Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 21:57:00 đến ngày 2020-07-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TƯỜNG : | |||
| 1 | Khung xương thép định hình (thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m2 |
| 2 | Lớp bông thuỷ tinh cách âm dày 25mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m2 |
| 3 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m2 |
| 4 | Lớp gỗ ván công nghiệp MDF dày 9mm (tạo phẳng bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m2 |
| 5 | Tấm ốp trang trí vách (tấm nhựa giả gỗ ốp vách - màu vân gỗ dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m2 |
| 6 | Khung xương thép định hình (thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 7 | Lớp bông thuỷ tinh cách âm dày 25mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 8 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 9 | Lớp gỗ ván công nghiệp MDF dày 9mm (tạo phẳng bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 10 | Thanh gỗ nhựa ốp tường (WPVC loại 3 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 11 | Khung xương thép định hình (thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,595 | m2 |
| 12 | Lớp bông thuỷ tinh cách âm dày 25mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,595 | m2 |
| 13 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm | 9,595 | m2 | |
| 14 | Lớp gỗ ván công nghiệp MDF dày 9mm (tạo phẳng bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,595 | m2 |
| 15 | Tấm ốp trang trí vách (tấm nhựa giả gỗ ốp vách - màu vân gỗ dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,595 | m2 |
| 16 | Tấm ốp trang trí vách bên trong (tấm nhựa giả gỗ - màu vân gỗ dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,075 | m2 |
| 17 | Lớp gỗ ván công nghiệp MDF dày 9mm (tạo phẳng bề mặt bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,075 | m2 |
| 18 | Khung xương thép định hình (thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,075 | m2 |
| 19 | Lớp bông thuỷ tinh cách âm dày 25mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,075 | m2 |
| 20 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,075 | m2 |
| 21 | Lớp gỗ ván công nghiệp MDF dày 9mm (tạo phẳng bề mặt bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,075 | m2 |
| 22 | Tấm ốp trang trí vách bên ngoài tại vị trí màn hình led phụ (tấm nhựa giả gỗ - màu vân gỗ dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,765 | m2 |
| 23 | Thanh gỗ nhựa ốp tường tại vị trí 2 bên màn hình led phụ (WPVC loại 3 sóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 24 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,731 | m2 |
| 25 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,731 | m2 |
| 26 | Thanh gỗ nhựa ốp tường (WPVC loại 3 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,731 | m2 |
| 27 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,029 | m2 |
| 28 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,029 | m2 |
| 29 | Tấm ốp trang trí vách (tấm nhựa giả gỗ - màu vân gỗ dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,029 | m2 |
| 30 | Khung xương thép định hình (thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 31 | Lớp bông thuỷ tinh cách âm dày 25mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 32 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 33 | Lớp gỗ ván công nghiệp MDF dày 9mm (tạo phẳng bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 34 | Tấm ốp trang trí vách (tấm nhựa giả gỗ - màu vân gỗ dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 35 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4314 | m2 |
| 36 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4314 | m2 |
| 37 | Thanh gỗ nhựa ốp tường (WPVC loại 3 sóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4314 | m2 |
| 38 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,657 | m2 |
| 39 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,657 | m2 |
| 40 | Tấm gỗ tiêu âm chống ẩm đục lỗ dày 12mm, sơn phủ PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,657 | m2 |
| 41 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2082 | m2 |
| 42 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2082 | m2 |
| 43 | Thanh gỗ nhựa ốp tường (WPVC loại 3 sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2082 | m2 |
| 44 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,768 | m2 |
| 45 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,768 | m2 |
| 46 | Tấm gỗ tiêu âm chống ẩm đục lỗ dày 12mm, sơn phủ PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,768 | m2 |
| 47 | Khung xương thép định hình (thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 48 | Lớp bông thuỷ tinh cách âm dày 25mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 49 | Lớp cao su non tiêu âm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 50 | Lớp gỗ ván công nghiệp MDF dày 9mm (tạo phẳng bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| 51 | Tấm ốp trang trí vách (tấm nhựa giả gỗ - màu vân gỗ dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m2 |
| B | PHẦN TRẦN: | |||
| 1 | Trần thanh nhựa giả gỗ (Thanh gỗ nhựa WPVC loại 3 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,32 | m2 |
| 2 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,32 | m2 |
| 3 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| C | PHẦN PHÀO: | |||
| 1 | Phào cổ trần (phào nhựa PS vân gỗ bản 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,05 | md |
| 2 | Phào trần cấp hắt (phào nhựa PS màu vân gỗ bản 80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | md |
| 3 | Phào chân tường (phào nhựa PS màu vân gỗ bản 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,14 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi