Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707060-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200700182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 10:14:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,437,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A- NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
B I- NỀN ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9438 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9888 100m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1172 100m
C II- MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9985 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1298 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1777 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0184 100m3
5 Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7878 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7878 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7878 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1467 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8232 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8232 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8232 100m3
D III- BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 m3
4 Biển báo tam giác D=900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Chiếc
5 Cột treo biển báo sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E IV- TƯỜNG HỘ LAN
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m
2 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tấm
3 Tấm sóng (2320x310x30)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
4 Trụ đỡ tôn lượn sóng D141x2,1x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
5 Nắp bịt đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Tấm thép đệm (300x70x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tấm
7 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
8 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
9 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
F B- HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G I- CỐNG HỘP
H 1- Đầu cống
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,131 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,453 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,425 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 56,371 m3
I 2- Thân cống
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,472 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5208 tấn
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,437 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5219 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1545 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,848 m2
J 3- Công tác khác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8716 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1663 100m3
K II- CỐNG TRÒN
L 1- Đầu cống
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,121 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,578 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,995 m3
M 2- Thân cống
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,854 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8849 tấn
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,157 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6588 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7591 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,935 m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,478 m2
N 3- Công tác khác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5665 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2572 100m3
O III- RÃNH HÌNH THANG ỐP TẤM BTXM
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,825 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146 cái
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,066 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7648 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->