Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 22:09:00 đến ngày 2020-07-09 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,974,279,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà gara kết hợp sân thể thao | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8602 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,916 | m3 |
| 5 | Đắp cát xử lý nền móng công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2533 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 8 | SXLD thép cổ cột, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 9 | SXLD thép cổ cột, d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng phi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,196 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2291 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lót móng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằng móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2291 | m3 |
| 20 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7149 | m3 |
| 21 | Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9666 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 25 | Láng hố ga, rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2935 | m2 |
| 26 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1585 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Q>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,225 | ck |
| 28 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất C3 về để đắp móng, nền (ngoài công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất để đắp móng, nền về, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp về 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thải đi đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thải đi đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8857 | m3 |
| 36 | Cắt khe co giãn chống nứt nền nhà, hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,943 | 10m |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1251 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7631 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7631 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép sườn để nẹp tôn xung quanh thép hộp, giằng đứng, giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9523 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thép làm khung sườn, giằng đứng, giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9524 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép làm khung sườn, giằng đứng, 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,2105 | 1m2 |
| 47 | Bu lông D20, L = 800 mm LK chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 48 | Bu lông D16, L = 600 mm LK chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 0.0 |
| 49 | Tăng đơ D18 + khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 50 | Bu lông LK đỉnh vì kèo D18, L = 80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 51 | Bu lông D12 GXG1, l = 1100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 52 | Bu lông D12 GXG2, l = 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7268 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7268 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9983 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9983 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép D18 làm giằng vì kèo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,6366 | 1m2 |
| 59 | Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18 mm, 11 sóng, dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6856 | 100m2 |
| 60 | Tôn bịt quanh nhà bằng tôn màu xanh loại 5 sóng vuông, dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1753 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc mái màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,38 | m |
| 62 | Tôn máng nước hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8455 | m2 |
| 64 | Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m2 |
| 65 | Trát láng bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,915 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3128 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 68 | Trát cổ móng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,345 | m2 |
| 69 | SX cửa đi xếp kéo Đài loan (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,35 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa xếp kéo Đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,35 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà, cổ móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6578 | m2 |
| 72 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4304 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2669 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0675 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác phi 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 81 | Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 87 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 90 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 91 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | kg |
| 92 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Bóng đèn Led POTECH 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường 46W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Dây cáp lụa phi 6mm treo đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 104 | Hộp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đế âm bảng điện, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| B | Phá dỡ các nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4357 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9904 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao, khung xương hệ gỗ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,065 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,539 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5427 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3635 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6116 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0568 | m3 |
| 9 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0568 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0568 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0568 | chuyến |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển các phế thải khác cự ly 5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1644 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1852 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9196 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2692 | m3 |
| 17 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2692 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2692 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2692 | |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4401 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 23 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | chuyến |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển các phế thải khác đi 5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| C | Sửa chữa nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4825 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4082 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0155 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1021 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9066 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất nền bằng thủ công - Cấp đất III (đất nền nhà phá đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3527 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền nhà lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6673 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền trát láng granito khu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0938 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3147 | m2 |
| 15 | Tháo lớp gỗ ốp sàn, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,165 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,2262 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,008 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trụ, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9152 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2352 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9309 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3823 | m3 |
| 24 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3823 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3823 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3823 | m3 |
| 27 | Bốc xếp và vận chuyển các phế thải khác đi 5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chuyến |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5901 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4631 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp gạch, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5105 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m2 |
| 41 | Đục mở tường làm hộp kỹ thuật, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3652 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2865 | m3 |
| 44 | Bu lông D10mm, L = 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Bu lông D10mm, L = 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 50 | Thép chẻ chân theo khoảng cách xà gồ 50x50, L =180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | kg |
| 51 | Bu lông D8, L = 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7089 | tấn |
| 54 | Lưới thép B40 bịt lỗ thoáng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0072 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái tôn LD màu dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9134 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m |
| 58 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m |
| 59 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0412 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông than xỉ, M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m3 |
| 61 | Trát cổ móng, tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,5078 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,963 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0051 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2352 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9309 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3147 | m2 |
| 68 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0938 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch 60x60 cm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7307 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 cm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7936 | m2 |
| 71 | Lát gạch Hạ Long 30x30 cm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6732 | m2 |
| 72 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4224 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 0.0 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2224 | m2 |
| 75 | SX hoa sắt cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,99 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 77 | SX trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | SX lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9125 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,142 | m2 |
| 80 | Bả matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0412 | m2 |
| 81 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0412 | m2 |
| 82 | Sơn cổ móng, tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,2358 | m2 |
| 83 | Sơn tường, cột cầu thang, dầm trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,1342 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0709 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9033 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5957 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 150-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác phi 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | m3 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng thép đáy bể, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 96 | SXLD thép tấm đan nắp bể, d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 97 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 100 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7885 | m2 |
| 101 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3987 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,691 | m2 |
| 103 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn Q>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất C3 về để đắp móng, nền (ngoài công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất để đắp móng, nền về, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đắp về 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 109 | Đào xúc đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt téc nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L, 2.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m3 |
| 126 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m3 |
| 127 | Đục tường, sàn bê tông thành rãnh để chôn ống nước sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 128 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm; 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 135 | Tê thu nhựa PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Tê thu nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Tê nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Tê nhựa D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn tròn âm trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 164 | Đèn DOWNLIGHT âm trần 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 165 | Đèn LED dây trắng 12W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt 1,2 m, có đèn 64W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt treo tường 46W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Tủ điện tổng 420x350x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 171 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 174 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng, L= 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 177 | Đai giữ dây dẫn sét D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | m3 |
| 179 | Lan can kính cường lực dày 12 mm, tay nắm INox 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 180 | Trát tường chắn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | m2 |
| 181 | Sơn tường chắn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | m2 |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3618 | m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5302 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7001 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4891 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 188 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 189 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,273 | m2 |
| 190 | Lắp đặt tấm đan Q >50 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,91 | ck |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi