Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706718-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200659749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 22:09:00 đến ngày 2020-07-09 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,279,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà gara kết hợp sân thể thao
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9768 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8602 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,916 m3
5 Đắp cát xử lý nền móng công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 100m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2533 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 tấn
8 SXLD thép cổ cột, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
9 SXLD thép cổ cột, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng phi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8545 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,196 m3
13 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
14 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2291 m3
15 Ván khuôn gỗ lót móng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằng móng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3775 100m2
19 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2291 m3
20 Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7149 m3
21 Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9666 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 tấn
23 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1625 m3
24 Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 100m2
25 Láng hố ga, rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2935 m2
26 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1585 m2
27 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Q>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,225 ck
28 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m3
29 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3361 100m3
30 Đào xúc đất C3 về để đắp móng, nền (ngoài công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0301 100m3
31 Vận chuyển đất để đắp móng, nền về, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0301 100m3
32 Vận chuyển đất đắp về 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0301 100m3
33 Vận chuyển đất thải đi đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3818 100m3
34 Vận chuyển đất thải đi đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3818 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8857 m3
36 Cắt khe co giãn chống nứt nền nhà, hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,943 10m
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1251 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
42 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7631 tấn
43 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7631 tấn
44 Sản xuất thép sườn để nẹp tôn xung quanh thép hộp, giằng đứng, giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9523 tấn
45 Lắp dựng thép làm khung sườn, giằng đứng, giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9524 tấn
46 Sơn sắt thép làm khung sườn, giằng đứng, 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,2105 1m2
47 Bu lông D20, L = 800 mm LK chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
48 Bu lông D16, L = 600 mm LK chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 0.0
49 Tăng đơ D18 + khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
50 Bu lông LK đỉnh vì kèo D18, L = 80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
51 Bu lông D12 GXG1, l = 1100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
52 Bu lông D12 GXG2, l = 500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7268 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7268 tấn
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9983 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9983 tấn
57 Lắp dựng cốt thép D18 làm giằng vì kèo, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,6366 1m2
59 Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18 mm, 11 sóng, dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6856 100m2
60 Tôn bịt quanh nhà bằng tôn màu xanh loại 5 sóng vuông, dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1753 100m2
61 Tôn úp nóc mái màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,38 m
62 Tôn máng nước hai bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,8455 m2
64 Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,18 m2
65 Trát láng bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,915 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3128 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
68 Trát cổ móng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,345 m2
69 SX cửa đi xếp kéo Đài loan (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,35 m2
70 Lắp dựng cửa xếp kéo Đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,35 m2
71 Sơn tường ngoài nhà, cổ móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6578 m2
72 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4304 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2669 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0675 100m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m
77 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Cầu chắn rác phi 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
81 Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 m3
84 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 100m3
85 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
86 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
87 Gia công kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
90 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
91 Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,434 kg
92 Bu lông 12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
97 Lắp đặt hộp nối, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
98 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Bóng đèn Led POTECH 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
102 Lắp đặt quạt treo tường 46W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Dây cáp lụa phi 6mm treo đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
104 Hộp đặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Đế âm bảng điện, aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
B Phá dỡ các nhà
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4357 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9904 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao, khung xương hệ gỗ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,065 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,539 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5427 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3635 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6116 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0568 m3
9 Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0568 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0568 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0568 chuyến
12 Bốc xếp và vận chuyển các phế thải khác cự ly 5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1644 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1852 m3
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9196 m3
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2692 m3
17 Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2692 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2692 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2692
20 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4401 m3
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
23 Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 chuyến
26 Bốc xếp và vận chuyển các phế thải khác đi 5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
C Sửa chữa nhà 3 tầng
1 Tháo dỡ mái lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1383 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3455 tấn
3 Tháo dỡ trần thạch cao + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4825 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
7 Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4082 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0155 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1021 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9066 m3
11 Đào xúc đất nền bằng thủ công - Cấp đất III (đất nền nhà phá đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3527 m3
12 Phá dỡ nền nhà lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,6673 m2
13 Phá dỡ nền trát láng granito khu cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0938 m2
14 Phá dỡ lớp gạch ốp tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3147 m2
15 Tháo lớp gỗ ốp sàn, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,165 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,2262 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,008 m2
18 Phá lớp vữa trát trụ, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9152 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2352 m2
20 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9309 m2
21 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
22 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3823 m3
24 Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3823 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3823 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3823 m3
27 Bốc xếp và vận chuyển các phế thải khác đi 5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chuyến
28 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5901 m3
29 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 m3
30 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4631 m3
31 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 m3
32 Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8925 m3
34 Xây bậc tam cấp gạch, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
35 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5105 m3
39 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 100m2
40 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 m2
41 Đục mở tường làm hộp kỹ thuật, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3652 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2865 m3
44 Bu lông D10mm, L = 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Bu lông D10mm, L = 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
47 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
48 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
50 Thép chẻ chân theo khoảng cách xà gồ 50x50, L =180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 kg
51 Bu lông D8, L = 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Gia công xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7088 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7089 tấn
54 Lưới thép B40 bịt lỗ thoáng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0072 1m2
56 Lợp mái tôn LD màu dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9134 100m2
57 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m
58 Tôn máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m
59 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0412 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông than xỉ, M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 m3
61 Trát cổ móng, tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,5078 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,963 m2
63 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m2
64 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0051 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2352 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9309 m2
67 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3147 m2
68 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0938 m2
69 Lát nền, sàn gạch 60x60 cm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,7307 m2
70 Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 cm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7936 m2
71 Lát gạch Hạ Long 30x30 cm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6732 m2
72 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4224 m2
73 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 0.0
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2224 m2
75 SX hoa sắt cửa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,99 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
77 SX trụ cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 SX lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9125 kg
79 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,142 m2
80 Bả matít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0412 m2
81 Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0412 m2
82 Sơn cổ móng, tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,2358 m2
83 Sơn tường, cột cầu thang, dầm trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,1342 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0709 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9033 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5957 100m2
87 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
88 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt côn nhựa ĐK 150-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Cầu chắn rác phi 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
92 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 m3
95 Sản xuất lắp dựng thép đáy bể, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
96 SXLD thép tấm đan nắp bể, d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
97 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
98 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
99 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
100 Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7885 m2
101 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3987 m3
102 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,691 m2
103 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
104 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn Q>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ck
105 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
106 Đào xúc đất C3 về để đắp móng, nền (ngoài công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
107 Vận chuyển đất để đắp móng, nền về, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
108 Vận chuyển đất đắp về 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
109 Đào xúc đất thừa đổ đi - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
110 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
111 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
112 Lắp đặt téc nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L, 2.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Đào móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m3
126 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m3
127 Đục tường, sàn bê tông thành rãnh để chôn ống nước sâu >3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
128 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 lỗ
129 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
130 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm; 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
135 Tê thu nhựa PPR D32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Tê thu nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
138 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
139 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
140 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
141 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Tê nhựa D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
146 Tê nhựa D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
152 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT180x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
153 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
162 Lắp đặt đèn tròn âm trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
164 Đèn DOWNLIGHT âm trần 16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
165 Đèn LED dây trắng 12W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
166 Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt 1,2 m, có đèn 64W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt quạt treo tường 46W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Tủ điện tổng 420x350x180 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
170 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
171 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
172 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
173 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
174 Gia công kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng, L= 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
177 Đai giữ dây dẫn sét D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 m3
179 Lan can kính cường lực dày 12 mm, tay nắm INox 30x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
180 Trát tường chắn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 m2
181 Sơn tường chắn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 m2
182 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3618 m3
183 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5302 m3
184 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7001 m3
185 Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
186 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4891 m3
187 Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
188 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,546 m2
189 Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,273 m2
190 Lắp đặt tấm đan Q >50 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,91 ck
191 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->