Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng hệ thống nhà lưới nhà kính, các hệ thống thí nghiệm đồng ruộng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Môi trường Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây dựng hệ thống nhà lưới nhà kính, các hệ thống thí nghiệm đồng ruộng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190913468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 19:16:00 đến ngày 2020-07-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,024,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế của gói thầu | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế của gói thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LƯỚI, KÍNH PHỤC VỤ THÍ ĐIỂM CÁC GIẢI PHÁP CANH TÁC NÔNG NGHIỆP THÔNG MINH | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | PHẦN MÓNG & BỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp III (Bằng thủ công 10%) | 14,5543 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) | 1,3099 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9627 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 218,8315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9772 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4747 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8892 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,999 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,5488 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,128 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,514 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,4627 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1 m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,5604 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,2636 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6m | 1,2556 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,662 | m3 |
| E | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9025 | m3 |
| 2 | Trải màng nilon chống mất nước cho bê tông lót bể nước, bể phốt | Trải màng nilon chống mất nước cho bê tông lót bể nước, bể phốt | 19,025 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,2363 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể nước | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,0512 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể nước | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,2252 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đáy bể | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể nước | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể nước | 0,1051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 | 3,31 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đáy bể nước | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đáy bể nước, đá 1x2, mác 200 | 0,7577 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột bể nước | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,0116 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột bể nước | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột bể nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,1413 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, cột bể nước | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, cột bể nước | 0,0915 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột bể nước | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột bể nước, tiết diện cột ≤ 0,1 m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5034 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể nước | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,0263 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể nước | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,178 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể nước | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,0769 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | 0,0843 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nắp bể nước | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nắp bể nước | 0,1598 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể nước | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | 1,2495 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nắp bể nước | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | 0,8307 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 | 7,4805 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, láng đáy bể nước | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, láng đáy bể nước, vữa xi măng mác 100 | 8,7066 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, láng đáy bể phốt | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, láng đáy bể phốt, vữa xi măng mác 100 | 2,08 | m2 |
| 24 | Trát tường trong | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng G mác 75 | 42,224 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, lát đáy bể nước | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,09 m2, lát đáy bể nước bằng gạch men 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | 8,7066 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp tường trong bể nước | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, ốp tường trong bể nước, gạch men 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | 27,778 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 52,8408 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (Tỷ lệ 5kg xi măng/1m3 nước) | 18,0252 | m3 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất mặt ngoài bể nước và 2 mặt bể phốt | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất mặt ngoài bể nước và 2 mặt bể phốt | 56,624 | m2 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, xây tường nhà, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 17,2788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái WC | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái WC | 0,0548 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái WC | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái WC, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,0566 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái WC, đá 1x2, mác 200 | 0,6215 | m3 |
| 5 | Trát trần | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 4,448 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 163,7768 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường WC | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch ≤ 0,16 m2, gạch 300x450mm, vữa xi măng mác 75 | 22,058 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 119,5116 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Quét vôi 3 nước trắng | 267,0784 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 44,498 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | 21,089 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100, máng thu nước thừa | 13,5546 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm thoát nước từ máng thu nước thừa ra hố ga | 0,0139 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 1 | cái |
| 15 | Lát nền, sàn | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,36 m2, gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | 16,487 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn WC | Lát nền, sàn WC, kích thước gạch ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | 4,602 | m2 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Sản xuất cột bằng thép hình | 2,3853 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Lắp dựng cột thép liên kết bằng bulong M18x250 | 2,3853 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | 3,574 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m, liên kết bằng bulong M18x160 | 3,574 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 4,0976 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông M18x160 | 4,0976 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 3,183 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép liên kết bằng bulong | Lắp dựng xà gồ thép liên kết bằng bulong M18x160 | 3,183 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn, khung dầm đỡ lưới, bản mã | Gia công hệ khung dàn, khung dầm đỡ lưới, bản mã | 3,4773 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn dầm đỡ lưới | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn dầm đỡ lưới, bản mã, liên kết bằng bulong M18x160 | 3,4773 | tấn |
| G | PHẦN SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) | 0,0646 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) | 0,7178 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1367 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp tấm đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp tấm đan | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,8872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga | 0,0682 | 100m2 |
| 7 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | 30,03 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,003 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh thoát nước, hố ga | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 5,3966 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm tấm đan | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm tấm đan | 0,2174 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đệm tấm đan | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đệm tấm đan, đá 1x2, mác 150 | 1,3376 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 26,29 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 10,254 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 26 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, hố móng rãnh thoát nước, hố ga | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), hố móng rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2038 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Mua đất cấp 3 để đắp | 127,9038 | m3 |
| 17 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông nền | Trải màng nilon chống mất nước bê tông nền | 445,515 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 44,5515 | m3 |
| H | PHÂN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,824 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, thoát WC, đường kính ống 90mm | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, nhựa | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160mm | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút, tê nhựa | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút, tê nhựa | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren nhựa | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí xổm + két treo | Lắp đặt chậu xí xổm + két treo 1 nhấn | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xịt rửa vệ sinh | Lắp đặt xịt rửa vệ sinh | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ga thoát sàn | Lắp đặt ga thoát sàn đường kính 90-D110mm | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mm2 | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2 | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần loại 12W | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led loại 40W | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm ly tâm | Lắp đặt máy bơm ly tâm ≥ 0,75KW | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bồn nước Inox | Lắp đặt bồn nước Inox, loại 1000 lít, bồn ngang | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa WC khung nhôm kính an toàn | Lắp dựng cửa WC khung nhôm kính an toàn 6.38 | 1,4 | m2 |
| 27 | Giằng cáp lụa | Giằng cáp lụa fi12 | 26,56 | m |
| 28 | Cước cố định | Cước fi 2 cố định | 192,8 | m |
| 29 | Nẹp thép mạ kẽm | Nẹp thép mạ kẽm vo tròn mép C10x30x6x0,8 | 162,6 | m |
| 30 | Nẹp thép mạ kẽm | Nẹp thép mạ kẽm vo tròn mép C17x30x6x0,8 | 231,6 | m |
| 31 | Đỡ máng nước | Đỡ máng nước U400x240x2 | 72,3 | m |
| 32 | Máng nước | Máng nước C400x240x40x2 | 72,3 | m |
| 33 | Máng nước | Máng nước U150x150x20x2 | 9,7 | m |
| 34 | Thanh nẹp gạt lưới | Thanh nẹp gạt lưới | 480 | m |
| 35 | Thanh Zic zắc | Thanh Zic zắc | 2.050 | m |
| 36 | Cửa đẩy Inox | Cửa đẩy Inox | 10,56 | m2 |
| 37 | Thanh chốt lô cuốn | Thanh chốt lô cuốn | 3,5 | m |
| 38 | Cáp mềm cuốn lưới | Cáp mềm fi 6 cuốn lưới | 1.890 | m |
| 39 | Cước đen | Cước đen fi 2 | 2.058,2 | m |
| 40 | Cước trắng | Cước trắng fi 2 | 1.042,6 | m |
| 41 | Dây nhựa kẹp đè mái nilon | Dây nhựa kẹp đè mái nilon | 723 | m |
| 42 | Sâu thép đàn hồi | Sâu thép đàn hồi | 360 | cái |
| 43 | Viền kẹp giữ lưới | Viền kẹp giữ lưới | 180 | bộ |
| 44 | Máy tời | Máy tời | 4 | cái |
| 45 | Buli nhựa | Buli nhựa | 162 | bộ |
| 46 | Buli sắt | Buli sắt | 44 | bộ |
| 47 | Đỡ lô cuốn | Đỡ lô cuốn | 27 | bộ |
| 48 | Kẹp cáp | Kẹp cáp | 243 | bộ |
| 49 | Tời quay thu dải lưới | Tời quay thu dải lưới | 6 | bộ |
| 50 | Lô cuốn cáp | Lô cuốn cáp | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt màng nhà kính | Lắp đặt màng nhà kính 200micron màng bao phủ | 970,627 | m2 |
| 52 | Lắp đặt màng nhà kính để bảo ôn trong nhà trong nhà | Lắp đặt màng nhà kính 120micron để bảo ôn trong nhà trong nhà (cos: +2,9m) | 494,23 | m2 |
| 53 | Lắp đặt lưới dệt kim điều khiển ánh sáng trên mái | Lắp đặt lưới dệt kim điều khiển ánh sáng 70% trên mái (cos: +6,0m) | 660,055 | m2 |
| 54 | Lắp đặt lưới dệt kim điều khiển ánh sáng trong nhà và ngoài nhà | Lắp đặt lưới dệt kim điều khiển ánh sáng trong nhà và ngoài nhà 50% | 800,16 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG | |||
| J | SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công, loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây (30% diện tích) | 17,9535 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 82,9748 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Mua đất cấp 3 (K=0,95) để đắp | 9.376,1524 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) | 0,238 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) | 16,2214 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,8007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3635 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,189 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga | 0,2489 | 100m2 |
| 10 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | 150,165 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 11,8416 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh thoát nước, hố ga | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 19,4313 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm đỡ tấm đan | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm đỡ tấm đan | 1,0475 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bản đệm đỡ tấm đan | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đệm đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 150 | 6,4461 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 58,788 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 42,4352 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 110 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,5491 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Mua đất cấp 3 (K=0,95) để đắp (Tận dụng đất đào để đắp và mua thêm phần khối lượng còn lại) | 644,8684 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5766 | 100m3 |
| K | KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG CHO CÂY TRỒNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Đào móng công trình | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) | 3,5777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Đào móng băng, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) | 39,7531 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,4319 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây móng tường rào, bờ ngăn | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng tường rào, bờ ngăn, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 78,1592 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào để đắp | 3,3985 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây tường rào, kè dốc | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường rào, kè dốc, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 16,3786 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 497,0942 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 65,4545 | m3 |
| 9 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | 69,56 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,956 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1563 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,293 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,7 | m3 |
| 15 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | 36 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,6 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 3,9767 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 36 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh thoát nước | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 17,1 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 45 | cấu kiện |
| 21 | Mua đất màu đổ vào ô cây trồng | Mua đất màu đổ vào ô cây trồng | 538,2 | m3 |
| 22 | Gia công cầu thép | Gia công cầu thép hộp 50x100x3mm | 0,0801 | tấn |
| 23 | Tôn nhám mặt cầu | Tôn nhám mặt cầu | 2,16 | m2 |
| L | KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG CHO CÂY LÚA | |||
| 1 | Đào móng công trình | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) | 3,8159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Đào móng băng, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) | 42,4001 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 16,8173 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây móng tường rào, bờ ngăn | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng tường rào, bờ ngăn, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 117,3486 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào để đắp | 3,8057 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây tường rào, kè dốc | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường rào, kè dốc, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 16,3786 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 644,1606 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 65,4545 | m3 |
| 9 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | 69,56 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,956 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1563 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,293 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,7 | m3 |
| 15 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | 36 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,6 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh thoát nước | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 3,9767 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 36 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh thoát nước | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 17,1 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 45 | cấu kiện |
| 21 | Mua đất màu đổ vào ô cây trồng | Mua đất màu (đất phù sa) đổ vào ô cây trồng | 538,2 | m3 |
| 22 | Gia công cầu thép | Gia công cầu thép hộp 50x100x3mm | 0,0801 | tấn |
| 23 | Tôn nhám mặt cầu | Tôn nhám mặt cầu | 2,16 | m2 |
| M | KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG CHO THỰC VẬT THỦY SINH THỦY SẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) | 0,5447 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) | 6,052 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,1304 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây móng kè | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng kè, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 37,9735 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 18,2907 | m3 |
| 6 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | 63,826 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,3826 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,2462 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mua đất cấp 3 (K=0,95) để đắp (tận dụng đất đào) | 524,433 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3526 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,185 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,2486 | m3 |
| 13 | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | Trải màng nilon chống mất nước bê tông | 45,6624 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 4,5662 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 5,6399 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 41,864 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 28,1976 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | 0,0618 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 51 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt nắp hố ga thu nước | Lắp đặt nắp hố ga thu nước (Loại nắp 380x680, khung 500x800, tải trọng ≥125KN) | 6 | cái |
| N | HẠNG MỤC 4: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công, loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây (30% diện tích) | 14,2698 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 49,6093 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Mua đất cấp 3 (K=0,95) để đắp | 5.605,8509 | m3 |
| P | PHẦN NHÀ KHO VÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 10,648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,968 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây móng | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, xây móng, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 4,4172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,06 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,146 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7262 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,2308 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,9165 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 6,1323 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 2,1175 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,0023 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,008 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | 0,0066 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0726 | m3 |
| 16 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông | Xây cột trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 0,3001 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,5526 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 25,9217 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 7,337 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 64,9935 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 77,7115 | m2 |
| 22 | Quét vôi | Quét vôi 3 nước trắng | 150,042 | m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | 0,4178 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,3132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | 0,4178 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3132 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,6159 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3956 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Tôn úp nóc | 0,0424 | 100m2 |
| 30 | Gia công cửa | Gia công cửa bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | 0,0601 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tôn mạ kẽm | Sản xuất, lắp đặt tôn mạ kẽm dày 1mm vào cửa | 2,94 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bản lề cửa | Lắp đặt bản lề cửa | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khóa tay gạt | Lắp đặt khóa tay gạt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Lắp dựng cửa khung sắt | 4,32 | m2 |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 59,525 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2345 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,9883 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mua đất cấp 3 để đắp (tận dụng phần đất đào) | 523,2284 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,8604 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen tạo phẳng | Đắp cát đen tạo phẳng | 38,065 | m3 |
| 7 | Dải bao tải lót bê tông | Dải bao tải lót bê tông | 1.268,817 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 | 253,763 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, khe co giãn | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, khe co giãn | 1,7575 | 100m2 |
| R | VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) | 2,431 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) | 27,0101 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | 2,722 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 52,2406 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh thoát nước, hố ga, cống hộp, bó hè | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga, cống hộp, bó hè, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 | 135,1941 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm tấm đan rãnh thoát nước | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm tấm đan rãnh thoát nước | 2,0734 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đệm tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | 13,2698 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | 1,073 | 100m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 417,1475 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 167,8696 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 1,2357 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1246 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,9729 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cống hộp | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cống hộp, đá 1x2, mác 250 | 2,016 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 20,6311 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cống hộp | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cống hộp | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cống hộp, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,0996 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cống hộp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,1808 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 9,3244 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, lót bó vỉa, đan rãnh | Láng nền sàn không đánh mầu, lót bó vỉa, đan rãnh dày 2cm, vữa XI MĂNG mác 100 | 91,917 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | 457,24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 430,9 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt nắp hố ga thu nước | Lắp đặt nắp hố ga thu nước (Loại nắp 380x680, khung 500x800, tải trọng 125KN) | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 77,56 | đoạn ống |
| 25 | Mua gioăng cao su nối cống | Mua gioăng cao su nối cống D300 | 38 | mối nối |
| 26 | Mua đế cống | Mua đế cống D300 | 79 | cái |
| 27 | Mua cấu kiện bó vỉa | Mua cấu kiện bó vỉa vát 1m | 223,76 | m |
| S | PHẦN CẤP ĐIỆN, NƯỚC KHU VỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 1,4661 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp bằng thủ công | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III | 40,8958 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 3,4534 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XPLE/PVC | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, cáp Cu/XPLE/PVC (3x25+1x16)mm2 | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XPLE/PVC | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, cáp Cu/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 | 213,6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XPLE/PVC | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, cáp Cu/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 | 62,74 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,409 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót móng tủ phân phối điện | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100, lót móng tủ phân phối điện | 0,3258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6983 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50, xây tường bệ chứa máy bơm | 0,7339 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm làm lỗ thông hơi cho bệ máy bơm | 0,0128 | 100m |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 10,042 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 6,048 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bu lông | Lắp đặt bu lông M18x250 | 4 | bộ |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm | 4 | cọc |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phân phối điện trong nhà | Lắp đặt tủ điện phân phối điện trong nhà, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≥100Ampe | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 0,6463 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 7 | cái |
| 25 | Nối ren ngoài | Nối ren ngoài HDPE D50x1,1/2” | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ bơm đồng | Lắp đặt rọ bơm đồng D50 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | 1 máy |
| 28 | Mua máy bơm | Mua máy bơm loại C40-160A hoặc tương đương (Q: ≥30m3/h, H: ≥30m, 3 pha, P: ≥4KW) | 1 | 1 máy |
| 29 | Gia công nắp bệ máy bơm bằng thép hộp mạ kẽm | Gia công nắp bệ máy bơm bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2 | 0,0215 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tôn mạ kẽm vào cửa | Sản xuất, lắp đặt tôn mạ kẽm dày ≥1mm vào cửa | 2,25 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bản lề vào nắp | Lắp đặt bản lề vào nắp | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khóa tay gạt | Lắp đặt khóa tay gạt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, nắp bệ máy bơm | Lắp dựng cửa khung sắt, nắp bệ máy bơm | 2,25 | m2 |
| T | HẠNG MỤC 5: MUA SẮM, LẮP ĐẶT CÁC HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM NHÀ KÍNH, LƯỚI, CÁC KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG | |||
| U | HỆ THỐNG TƯỚI, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| V | Bộ điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Máy bơm | Máy bơm C40-160A hoặc tương đương (Q: ≥30,0 m3/h; H: ≥30m, 3 pha, P: ≥4kW) | 1 | cái |
| 2 | Mặt bích thép mạ kẽm | Mặt bích thép D65 mạ kẽm | 4 | cái |
| 3 | Chếch thép mạ kẽm | Chếch thép D65 mạ kẽm | 4 | cái |
| 4 | Ống thép mạ kẽm | Ống thép D65 mạ kẽm dày 2,5mm | 10 | m |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực + cà rá | Đồng hồ đo áp lực 250 6 BAR 1/4” BSP + cà rá | 1 | cái |
| 6 | Bầu lọc đĩa | Bầu lọc đĩa 3” 120 mesh | 1 | cái |
| 7 | Van xả khí động học | Van xả khí động học 1” AV-010 BSP | 1 | cái |
| 8 | Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC cấp điện đến tủ điện tổng đến máy bơm nước | Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 cấp điện đến tủ điện tổng đến máy bơm nước | 7,5 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 7,5 | m |
| W | Thiết bị tủ điện điều khiển bật tắt 7 van từ có chế độ bằng tay+ điều khiển qua điện thoại (có App Android) | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển lập trình | Hệ thống điều khiển lập trình | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển | Tủ điều khiển động cơ ≥4kW | 1 | bộ |
| 3 | Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện | Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện | 1 | bộ |
| 4 | Cáp điều khiển | Cáp điều khiển - ≥635m | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa chôn cáp | Ống nhựa chôn cáp - ≥120m | 1 | bộ |
| X | Thiết bị cụm trung tâm | |||
| 1 | Ống | Ống PPR D50PN10 | 14 | m |
| 2 | Chếch | Chếch PPR D50 | 1 | Cái |
| 3 | Nối ren ngoài | Nối ren ngoài PPR D50 – 1,1/2” | 2 | Cái |
| 4 | Rọ bơm đồng | Rọ bơm đồng D50 | 1 | Cái |
| 5 | Nối thẳng ren trong | Nối thẳng ren trong D90- 3” | 2 | Cái |
| 6 | Tê | Tê PPR D50 | 2 | Cái |
| 7 | Tê thu | Tê thu PPR D50-25 | 3 | Cái |
| 8 | Van gạt | Van gạt PPR D50 | 2 | Cái |
| 9 | Nối ren trong | Nối ren trong PPR D50-1,1/2” | 4 | Cái |
| 10 | Côn thu | Côn thu PPR D50 - 40 | 1 | Cái |
| 11 | Cút | Cút 90 PPR D50 | 3 | Cái |
| 12 | Côn thu | Côn thu PPR D50 - 32 | 1 | Cái |
| 13 | Van gạt | Van gạt PPR D25 | 1 | Cái |
| 14 | Cút | Cút 90 PPR D25 | 2 | Cái |
| 15 | Ống | Ống PPR D25 | 1 | m |
| 16 | Ống | Ống PPR D90 | 0,5 | m |
| 17 | Côn thu | Côn thu PPR 75-50 | 1 | Cái |
| Y | Tưới phun mưa | |||
| Z | Tưới phun mưa nhà kính, lưới | |||
| 1 | Ống | Ống PPR D32 PN10 | 100 | m |
| 2 | Nút bịt | Nút bịt PPR D32 | 1 | cái |
| 3 | Tê thu | Tê thu từ D32 đến D20 PPR | 11 | cái |
| 4 | Ống | Ống PPR D20 | 221 | m |
| 5 | Vòi phun mưa | Vòi phun mưa Meganet hoặc tương đương,≥550L/h | 50 | cái |
| 6 | Nối ren trong | Nối ren trong PPR D20-1/2” | 100 | cái |
| 7 | Zắc co ren trong | Zắc co ren trong PPR 20x1/2” | 50 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm làm trụ | Ống thép tráng kẽm D20 làm trụ | 81 | m |
| 9 | Nút bịt | Nút bịt PPR D20 | 8 | cái |
| 10 | Tê | Tê D32 HDPE, PN16 | 1 | cái |
| 11 | Van điện | Van điện D21 | 8 | cái |
| 12 | Van cửa đồng | Van cửa đồng D20 | 8 | cái |
| 13 | Cút | Cút HDPE D32 | 3 | cái |
| 14 | Dây điện | Dây điện loại 2x1,5mm | 125 | m |
| 15 | Ống luồn dây điện | Ống luồn dây điện 750N - 16mm | 125 | m |
| AA | Tưới phun mưa khu thí nghiệm cây trồng trên cạn | |||
| 1 | Ống | Ống HDPE D32 PN8 | 147 | m |
| 2 | Nút bịt | Nút bịt HDPE D32 | 2 | cái |
| 3 | Cút | Cút 32 | 6 | cái |
| 4 | Tê | Tê 32 | 3 | cái |
| 5 | Tê thu | Tê thu từ D32 đến D20 HDPE, PN16 | 16 | cái |
| 6 | Ống | Ống PPR D20 | 464 | m |
| 7 | Vòi phun mưa | Vòi phun mưa Meganet hoặc tương đương, ≥550L/h | 112 | cái |
| 8 | Nối ren trong | Nối ren trong PPR D20-1/2” | 112 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm làm trụ | Ống thép tráng kẽm D20 làm trụ | 168 | m |
| 10 | Nút bịt | Nút bịt PPR D20 | 16 | cái |
| 11 | Van cửa đồng | Van cửa đồng D20 | 16 | cái |
| 12 | Zắc co ren trong | Zắc co ren trong PPR 20x1/2 | 16 | cái |
| 13 | Ống dẫn nước từ nhà kính,lưới | Ống HDPE D32 PN8 dẫn nước từ nhà kính,lưới | 115,4 | m |
| 14 | Cút dẫn nước từ nhà kính, lưới | Cút HDPE D32 dẫn nước từ nhà kính, lưới | 6 | cái |
| 15 | Van điện | Van điện D34 | 4 | cái |
| 16 | Ống | Ống uPVC 110 | 20 | m |
| 17 | Nối ren trong | Nối ren trong D110 | 20 | cái |
| 18 | Van PVC | Van PVC tay gạt Inox D110 | 20 | cái |
| 19 | Dây điện | Dây điện loại 2x1,5mm | 314,2 | m |
| 20 | Ống luồn dây điện | Ống luồn dây điện 750N - 16mm | 314,2 | m |
| AB | Hệ thống tưới tiêu cho khu thí nghiệm cây lúa | |||
| 1 | Ống nhựa | Ống nhựa uPVC D60 | 155,5 | m |
| 2 | Nút bịt | Nút bịt uPVC D60 | 4 | cái |
| 3 | Cút | Cút uPVC D60 | 6 | cái |
| 4 | Ống | Ống uPVC D34 | 54,8 | m |
| 5 | Tê | Tê D34 | 22 | cái |
| 6 | Tê thu | Tê thu từ D60 đến D34 | 16 | cái |
| 7 | Nối ren trong | Nối ren trong D34 | 24 | m |
| 8 | Van bi đồng | Van bi đồng tay gạt 34 | 24 | cái |
| 9 | Ống nhựa uPVC | Ống nhựa uPVC D110 | 41 | m |
| 10 | Cút | Cút D110 | 12 | cái |
| 11 | Tê | Tê 110 | 6 | cái |
| 12 | Nối ren trong | Nối ren trong D110 | 41 | cái |
| 13 | Van PVC tay gạt Inox | Van PVC tay gạt Inox D110 | 24 | cái |
| 14 | Máy bơm | Máy bơm C40-160A (Q: ≥ 30,0 m3/h; H: ≥30m, 3 pha, P: ≥4kW) | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích thép mạ kẽm | Mặt bích thép D65 mạ kẽm | 4 | cái |
| 16 | Chếch thép mạ kẽm | Chếch thép D65 mạ kẽm | 4 | cái |
| 17 | Ống thép mạ kẽm | Ống thép D65 mạ kẽm dày≥ 2,5mm | 10 | m |
| 18 | Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC từ bảng điện tổng đến máy bơm | Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 từ bảng điện tổng đến máy bơm | 9 | m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 9 | m |
| 20 | Vận chuyển và lắp đặt | Vận chuyển và lắp đặt | 1 | gói |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN KHÍ TỰ ĐỘNG | |||
| AD | Thiết bị tủ điện điều khiển bật tắt 7 van từ có chế độ bằng tay + điều khiển qua điện thoại (có App Android) | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển lập trình | Hệ thống điều khiển lập trình | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển | Tủ điều khiển động cơ ≥4kW | 1 | bộ |
| 3 | Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện | Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện | 1 | bộ |
| AE | Hệ thống quạt thông gió, vách màng Cooling Pad | |||
| 1 | Quạt công nghiệp | Quạt công nghiệp (KT khoảng: 1380x1380x350mm; P: ≥1,1KW; 380V; Q: ≥ 44500 m3/h; H: ≥400Pa) | 8 | cái |
| 2 | Quạt đối lưu | Quạt đối lưu D400, P: ≥200W, tốc độ ≥1400v/p, độ ồn≤ 65db, Q: ≥610m3/h, áp suất H: ≥165Pa | 12 | cái |
| 3 | Vách màng Cooling Pad | Vách màng Cooling Pad | 41,8 | m2 |
| 4 | Hệ thống cấp, thu nước làm mát | Hệ thống cấp, thu nước làm mát | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm ly tâm | Máy bơm ly tâm≥ 0,75 KW | 1 | cái |
| 6 | Cáp Cu/XPLE/PVC | Cáp Cu/XPLE/PVC (3x10+1x6) | 5 | m |
| 7 | Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC | Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 | 35 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 40 | m |
| 9 | Dây điện | Dây điện loại 2x2,5mm | 85 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện | Ống luồn dây điện 750N - 16mm | 85 | m |
| 11 | Ống nhựa cấp nước cho màng Cooling Pad | Ống nhựa uPVC D60 cấp nước cho màng Cooling Pad | 32 | m |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt | Vận chuyển và lắp đặt | 1 | gói |
| AF | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ TỰ ĐỘNG | |||
| AG | Thiết bị tủ điện điều khiển bật tắt 7 van từ có chế độ bằng tay + điều khiển qua điện thoại (có App Android hoặc tương đương) | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển lập trình | Hệ thống điều khiển lập trình | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển | Tủ điều khiển động cơ ≥4kW | 1 | bộ |
| 3 | Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện | Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện | 1 | bộ |
| AH | Hệ thống máy lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh tủ đứng | Máy lạnh tủ đứng ≥5,5HP | 3 | cái |
| 2 | Cáp Cu/XPLE/PVC | Cáp Cu/XPLE/PVC (3x10x1x6) | 69,5 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 69,5 | m |
| 4 | Vận chuyển và lắp đặt | Vận chuyển và lắp đặt | 1 | gói |
| AI | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| AJ | Hệ thống chiếu sáng nhà kính, lưới | |||
| 1 | Đèn led | Đèn led loại ≥300W | 24 | cái |
| 2 | Cáp Cu/XPLE/PVC | Cáp Cu/XPLE/PVC (3x10x1x6) | 20,5 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 20,5 | m |
| 4 | Aptomat 3 pha | Aptomat 3 pha 32A | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha | Aptomat 3 pha 20A | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha | Aptomat 1 pha 10A | 4 | cái |
| 7 | Dây điện | Dây điện loại 2x2,5mm | 170 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện | Ống luồn dây điện 750N - 16mm | 170 | m |
| 9 | Công tắc hẹn giờ động cơ 3 pha | Công tắc hẹn giờ động cơ 3 pha 380V, công suất tải ≥2.2KW | 2 | cái |
| 10 | Khởi động từ động cơ 3 pha 18A | Khởi động từ động cơ 3 pha 18A | 2 | cái |
| 11 | Công tắc hẹn giờ bật tắt bóng đèn chiếu sáng | Công tắc hẹn giờ bật tắt bóng đèn chiếu sáng | 4 | cái |
| AK | Hệ thống chiếu sáng, ổ cắm nhà kho và trạm bơm | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 2 | Đèn led | Đèn led loại ≥40W | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đôi | Công tắc đôi | 1 | cái |
| 4 | Dây điện | Dây điện loại 2x6mm | 10 | m |
| 5 | Dây điện | Dây điện loại 2x1,5mm | 19,5 | m |
| 6 | Ống luồn dây điện | Ống luồn dây điện 750N - 16mm | 29,5 | m |
| 7 | Aptomat 3 pha | Aptomat 3 pha 32A | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha | Aptomat 3 pha 20A | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha | Aptomat 1 pha 20A | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi | Ổ cắm đôi | 3 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt | Vận chuyển và lắp đặt | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi