Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng hệ thống nhà lưới nhà kính, các hệ thống thí nghiệm đồng ruộng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706549-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Môi trường Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói số 05: Xây dựng hệ thống nhà lưới nhà kính, các hệ thống thí nghiệm đồng ruộng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20190913468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 19:16:00 đến ngày 2020-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,024,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế của gói thầu Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế của gói thầu 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LƯỚI, KÍNH PHỤC VỤ THÍ ĐIỂM CÁC GIẢI PHÁP CANH TÁC NÔNG NGHIỆP THÔNG MINH
C PHẦN XÂY DỰNG
D PHẦN MÓNG & BỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp III (Bằng thủ công 10%) 14,5543 m3
2 Đào móng công trình Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) 1,3099 100m3
3 Đắp đất công trình Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9627 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 218,8315 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,9772 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4747 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8892 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,999 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm 0,5488 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,128 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,514 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,4627 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1 m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 3,5604 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,2636 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6m 1,2556 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,662 m3
E BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9025 m3
2 Trải màng nilon chống mất nước cho bê tông lót bể nước, bể phốt Trải màng nilon chống mất nước cho bê tông lót bể nước, bể phốt 19,025 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm 0,2363 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể nước Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,0512 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể nước Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,2252 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đáy bể Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đáy bể 0,024 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể nước Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể nước 0,1051 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 3,31 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đáy bể nước Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đáy bể nước, đá 1x2, mác 200 0,7577 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột bể nước Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,0116 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột bể nước Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột bể nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,1413 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, cột bể nước Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, cột bể nước 0,0915 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột bể nước Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột bể nước, tiết diện cột ≤ 0,1 m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 0,5034 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể nước Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,0263 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể nước Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,178 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể nước Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,0769 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể 0,0843 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nắp bể nước Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nắp bể nước 0,1598 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể nước Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 1,2495 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nắp bể nước Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 0,8307 m3
21 Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 7,4805 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu, láng đáy bể nước Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, láng đáy bể nước, vữa xi măng mác 100 8,7066 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, láng đáy bể phốt Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, láng đáy bể phốt, vữa xi măng mác 100 2,08 m2
24 Trát tường trong Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng G mác 75 42,224 m2
25 Lát nền, sàn, lát đáy bể nước Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,09 m2, lát đáy bể nước bằng gạch men 300x300mm, vữa xi măng mác 75 8,7066 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp tường trong bể nước Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, ốp tường trong bể nước, gạch men 300x300mm, vữa xi măng mác 75 27,778 m2
27 Trát tường ngoài Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 52,8408 m2
28 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Ngâm nước xi măng chống thấm bể (Tỷ lệ 5kg xi măng/1m3 nước) 18,0252 m3
29 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất mặt ngoài bể nước và 2 mặt bể phốt Đánh màu bằng xi măng nguyên chất mặt ngoài bể nước và 2 mặt bể phốt 56,624 m2
F PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, xây tường nhà, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 17,2788 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái WC Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái WC 0,0548 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái WC Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái WC, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,0566 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái WC, đá 1x2, mác 200 0,6215 m3
5 Trát trần Trát trần, vữa xi măng mác 75 4,448 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 163,7768 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường WC Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch ≤ 0,16 m2, gạch 300x450mm, vữa xi măng mác 75 22,058 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 119,5116 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Quét vôi 3 nước trắng 267,0784 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 44,498 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 21,089 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100, máng thu nước thừa 13,5546 m2
13 Lắp đặt ống nhựa Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm thoát nước từ máng thu nước thừa ra hố ga 0,0139 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 1 cái
15 Lát nền, sàn Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,36 m2, gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75 16,487 m2
16 Lát nền, sàn WC Lát nền, sàn WC, kích thước gạch ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 4,602 m2
17 Sản xuất cột bằng thép hình Sản xuất cột bằng thép hình 2,3853 tấn
18 Lắp dựng cột thép Lắp dựng cột thép liên kết bằng bulong M18x250 2,3853 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m 3,574 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m, liên kết bằng bulong M18x160 3,574 tấn
21 Gia công giằng mái thép Gia công giằng mái thép 4,0976 tấn
22 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông M18x160 4,0976 tấn
23 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép 3,183 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép liên kết bằng bulong Lắp dựng xà gồ thép liên kết bằng bulong M18x160 3,183 tấn
25 Gia công hệ khung dàn, khung dầm đỡ lưới, bản mã Gia công hệ khung dàn, khung dầm đỡ lưới, bản mã 3,4773 tấn
26 Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn dầm đỡ lưới Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn dầm đỡ lưới, bản mã, liên kết bằng bulong M18x160 3,4773 tấn
G PHẦN SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh thoát nước Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) 0,0646 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) 0,7178 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1367 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp tấm đan Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp tấm đan 0,0896 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,8872 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga 0,0682 100m2
7 Trải màng nilon chống mất nước bê tông Trải màng nilon chống mất nước bê tông 30,03 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,003 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh thoát nước, hố ga Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 5,3966 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm tấm đan Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm tấm đan 0,2174 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đệm tấm đan Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đệm tấm đan, đá 1x2, mác 150 1,3376 m3
12 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 26,29 m2
13 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 10,254 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 26 cấu kiện
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất, hố móng rãnh thoát nước, hố ga Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), hố móng rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2038 100m3
16 Mua đất để đắp Mua đất cấp 3 để đắp 127,9038 m3
17 Trải màng nilon chống mất nước bê tông nền Trải màng nilon chống mất nước bê tông nền 445,515 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 44,5515 m3
H PHÂN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,824 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, thoát WC, đường kính ống 90mm 0,06 100m
4 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm 0,62 100m
6 Lắp đặt côn, nhựa Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160mm 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,25 100m
8 Lắp đặt cút, tê nhựa Lắp đặt cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm 0,06 100m
10 Lắp đặt cút, tê nhựa Lắp đặt cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm 3 cái
11 Lắp đặt cút ren nhựa Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 6 cái
12 Lắp đặt chậu xí xổm + két treo Lắp đặt chậu xí xổm + két treo 1 nhấn 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
14 Lắp đặt xịt rửa vệ sinh Lắp đặt xịt rửa vệ sinh 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
16 Lắp đặt ga thoát sàn Lắp đặt ga thoát sàn đường kính 90-D110mm 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mm2 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2 20 m
20 Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần loại 12W 1 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led loại 40W 1 bộ
22 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
23 Lắp đặt cút ren trong Lắp đặt cút ren trong PPR D25 4 cái
24 Lắp đặt máy bơm ly tâm Lắp đặt máy bơm ly tâm ≥ 0,75KW 1 cái
25 Lắp đặt bồn nước Inox Lắp đặt bồn nước Inox, loại 1000 lít, bồn ngang 1 cái
26 Lắp dựng cửa WC khung nhôm kính an toàn Lắp dựng cửa WC khung nhôm kính an toàn 6.38 1,4 m2
27 Giằng cáp lụa Giằng cáp lụa fi12 26,56 m
28 Cước cố định Cước fi 2 cố định 192,8 m
29 Nẹp thép mạ kẽm Nẹp thép mạ kẽm vo tròn mép C10x30x6x0,8 162,6 m
30 Nẹp thép mạ kẽm Nẹp thép mạ kẽm vo tròn mép C17x30x6x0,8 231,6 m
31 Đỡ máng nước Đỡ máng nước U400x240x2 72,3 m
32 Máng nước Máng nước C400x240x40x2 72,3 m
33 Máng nước Máng nước U150x150x20x2 9,7 m
34 Thanh nẹp gạt lưới Thanh nẹp gạt lưới 480 m
35 Thanh Zic zắc Thanh Zic zắc 2.050 m
36 Cửa đẩy Inox Cửa đẩy Inox 10,56 m2
37 Thanh chốt lô cuốn Thanh chốt lô cuốn 3,5 m
38 Cáp mềm cuốn lưới Cáp mềm fi 6 cuốn lưới 1.890 m
39 Cước đen Cước đen fi 2 2.058,2 m
40 Cước trắng Cước trắng fi 2 1.042,6 m
41 Dây nhựa kẹp đè mái nilon Dây nhựa kẹp đè mái nilon 723 m
42 Sâu thép đàn hồi Sâu thép đàn hồi 360 cái
43 Viền kẹp giữ lưới Viền kẹp giữ lưới 180 bộ
44 Máy tời Máy tời 4 cái
45 Buli nhựa Buli nhựa 162 bộ
46 Buli sắt Buli sắt 44 bộ
47 Đỡ lô cuốn Đỡ lô cuốn 27 bộ
48 Kẹp cáp Kẹp cáp 243 bộ
49 Tời quay thu dải lưới Tời quay thu dải lưới 6 bộ
50 Lô cuốn cáp Lô cuốn cáp 27 cái
51 Lắp đặt màng nhà kính Lắp đặt màng nhà kính 200micron màng bao phủ 970,627 m2
52 Lắp đặt màng nhà kính để bảo ôn trong nhà trong nhà Lắp đặt màng nhà kính 120micron để bảo ôn trong nhà trong nhà (cos: +2,9m) 494,23 m2
53 Lắp đặt lưới dệt kim điều khiển ánh sáng trên mái Lắp đặt lưới dệt kim điều khiển ánh sáng 70% trên mái (cos: +6,0m) 660,055 m2
54 Lắp đặt lưới dệt kim điều khiển ánh sáng trong nhà và ngoài nhà Lắp đặt lưới dệt kim điều khiển ánh sáng trong nhà và ngoài nhà 50% 800,16 m2
I HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG
J SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công, loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây (30% diện tích) 17,9535 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 82,9748 100m3
3 Mua đất để đắp Mua đất cấp 3 (K=0,95) để đắp 9.376,1524 m3
4 Đào móng rãnh thoát nước Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) 0,238 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) 16,2214 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,8007 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,3635 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 7,189 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga 0,2489 100m2
10 Trải màng nilon chống mất nước bê tông Trải màng nilon chống mất nước bê tông 150,165 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 11,8416 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh thoát nước, hố ga Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 19,4313 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm đỡ tấm đan Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm đỡ tấm đan 1,0475 100m2
14 Đổ bê tông thủ công, bê tông bản đệm đỡ tấm đan Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đệm đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 150 6,4461 m3
15 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 58,788 m2
16 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 42,4352 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 110 cấu kiện
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 19,5491 100m3
19 Mua đất để đắp Mua đất cấp 3 (K=0,95) để đắp (Tận dụng đất đào để đắp và mua thêm phần khối lượng còn lại) 644,8684 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,5766 100m3
K KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG CHO CÂY TRỒNG TRÊN CẠN
1 Đào móng công trình Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) 3,5777 100m3
2 Đào móng băng Đào móng băng, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) 39,7531 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,4319 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây móng tường rào, bờ ngăn Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng tường rào, bờ ngăn, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 78,1592 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào để đắp 3,3985 100m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây tường rào, kè dốc Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường rào, kè dốc, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 16,3786 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 497,0942 m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 65,4545 m3
9 Trải màng nilon chống mất nước bê tông Trải màng nilon chống mất nước bê tông 69,56 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,956 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1563 100m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,293 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,144 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,7 m3
15 Trải màng nilon chống mất nước bê tông Trải màng nilon chống mất nước bê tông 36 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,6 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 3,9767 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 36 m2
19 Láng đáy rãnh thoát nước Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 17,1 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 45 cấu kiện
21 Mua đất màu đổ vào ô cây trồng Mua đất màu đổ vào ô cây trồng 538,2 m3
22 Gia công cầu thép Gia công cầu thép hộp 50x100x3mm 0,0801 tấn
23 Tôn nhám mặt cầu Tôn nhám mặt cầu 2,16 m2
L KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG CHO CÂY LÚA
1 Đào móng công trình Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) 3,8159 100m3
2 Đào móng băng Đào móng băng, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) 42,4001 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 16,8173 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây móng tường rào, bờ ngăn Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng tường rào, bờ ngăn, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 117,3486 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào để đắp 3,8057 100m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây tường rào, kè dốc Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường rào, kè dốc, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 16,3786 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 644,1606 m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 65,4545 m3
9 Trải màng nilon chống mất nước bê tông Trải màng nilon chống mất nước bê tông 69,56 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,956 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1563 100m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,293 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,144 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,7 m3
15 Trải màng nilon chống mất nước bê tông Trải màng nilon chống mất nước bê tông 36 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,6 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh thoát nước Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 3,9767 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 36 m2
19 Láng đáy rãnh thoát nước Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 17,1 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 45 cấu kiện
21 Mua đất màu đổ vào ô cây trồng Mua đất màu (đất phù sa) đổ vào ô cây trồng 538,2 m3
22 Gia công cầu thép Gia công cầu thép hộp 50x100x3mm 0,0801 tấn
23 Tôn nhám mặt cầu Tôn nhám mặt cầu 2,16 m2
M KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG CHO THỰC VẬT THỦY SINH THỦY SẢN
1 Đào móng công trình Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Bằng máy 90%) 0,5447 100m3
2 Đào móng băng Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) 6,052 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,1304 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây móng kè Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng kè, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 37,9735 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 18,2907 m3
6 Trải màng nilon chống mất nước bê tông Trải màng nilon chống mất nước bê tông 63,826 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,3826 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 5,2462 100m3
9 Mua đất để đắp Mua đất cấp 3 (K=0,95) để đắp (tận dụng đất đào) 524,433 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,3526 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,185 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 3,2486 m3
13 Trải màng nilon chống mất nước bê tông Trải màng nilon chống mất nước bê tông 45,6624 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 4,5662 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 5,6399 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 41,864 m2
17 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 28,1976 m2
18 Lắp đặt ống nhựa Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm 0,0618 100m
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 51 cấu kiện
20 Lắp đặt nắp hố ga thu nước Lắp đặt nắp hố ga thu nước (Loại nắp 380x680, khung 500x800, tải trọng ≥125KN) 6 cái
N HẠNG MỤC 4: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát quang tạo mặt bằng Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công, loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây (30% diện tích) 14,2698 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 49,6093 100m3
3 Mua đất để đắp Mua đất cấp 3 (K=0,95) để đắp 5.605,8509 m3
P PHẦN NHÀ KHO VÀ TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III 10,648 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,968 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây móng Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, xây móng, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 4,4172 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1296 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,06 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,146 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7262 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,2308 m3
9 Đắp cát công trình Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,9165 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 6,1323 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 2,1175 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,0023 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,008 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô 0,0066 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0726 m3
16 Xây cột trụ bằng gạch bê tông Xây cột trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 0,3001 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,5526 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 25,9217 m2
19 Trát trụ, cột Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 7,337 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 64,9935 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 77,7115 m2
22 Quét vôi Quét vôi 3 nước trắng 150,042 m2
23 Sản xuất vì kèo thép Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m 0,4178 tấn
24 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép 0,3132 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m 0,4178 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép 0,3132 tấn
27 Sơn sắt thép Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,6159 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3956 100m2
29 Tôn úp nóc Tôn úp nóc 0,0424 100m2
30 Gia công cửa Gia công cửa bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm 0,0601 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt tôn mạ kẽm Sản xuất, lắp đặt tôn mạ kẽm dày 1mm vào cửa 2,94 m2
32 Lắp đặt bản lề cửa Lắp đặt bản lề cửa 6 bộ
33 Lắp đặt khóa tay gạt Lắp đặt khóa tay gạt 1 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt Lắp dựng cửa khung sắt 4,32 m2
Q PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào khuôn đường Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 59,525 m3
2 Đắp đất nền đường Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2345 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 3,9883 100m3
4 Mua đất để đắp Mua đất cấp 3 để đắp (tận dụng phần đất đào) 523,2284 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,8604 100m3
6 Đắp cát đen tạo phẳng Đắp cát đen tạo phẳng 38,065 m3
7 Dải bao tải lót bê tông Dải bao tải lót bê tông 1.268,817 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 253,763 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, khe co giãn Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, khe co giãn 1,7575 100m2
R VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) 2,431 100m3
2 Đào rãnh thoát nước Đào rãnh thoát nước, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) 27,0101 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước 2,722 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 52,2406 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông, xây rãnh thoát nước, hố ga, cống hộp, bó hè Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, hố ga, cống hộp, bó hè, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50 135,1941 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm tấm đan rãnh thoát nước Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đệm tấm đan rãnh thoát nước 2,0734 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đệm tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 13,2698 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) 1,073 100m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 417,1475 m2
10 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 167,8696 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 1,2357 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1246 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,9729 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cống hộp Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cống hộp, đá 1x2, mác 250 2,016 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 20,6311 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cống hộp Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cống hộp 0,08 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cống hộp, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,0996 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cống hộp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,1808 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 9,3244 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, lót bó vỉa, đan rãnh Láng nền sàn không đánh mầu, lót bó vỉa, đan rãnh dày 2cm, vữa XI MĂNG mác 100 91,917 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg 457,24 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 430,9 cấu kiện
23 Lắp đặt nắp hố ga thu nước Lắp đặt nắp hố ga thu nước (Loại nắp 380x680, khung 500x800, tải trọng 125KN) 13 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 77,56 đoạn ống
25 Mua gioăng cao su nối cống Mua gioăng cao su nối cống D300 38 mối nối
26 Mua đế cống Mua đế cống D300 79 cái
27 Mua cấu kiện bó vỉa Mua cấu kiện bó vỉa vát 1m 223,76 m
S PHẦN CẤP ĐIỆN, NƯỚC KHU VỰC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III 1,4661 m3
2 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp bằng thủ công Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III 40,8958 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 3,4534 100m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XPLE/PVC Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, cáp Cu/XPLE/PVC (3x25+1x16)mm2 75 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XPLE/PVC Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, cáp Cu/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 213,6 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XPLE/PVC Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, cáp Cu/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 62,74 m
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc), độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) 0,409 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót móng tủ phân phối điện Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100, lót móng tủ phân phối điện 0,3258 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,056 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6983 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 50, xây tường bệ chứa máy bơm 0,7339 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm làm lỗ thông hơi cho bệ máy bơm 0,0128 100m
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 10,042 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 6,048 m2
15 Lắp đặt bu lông Lắp đặt bu lông M18x250 4 bộ
16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm 4 cọc
17 Lắp đặt tủ điện phân phối điện trong nhà Lắp đặt tủ điện phân phối điện trong nhà, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≥100Ampe 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 5 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe 1 cái
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,6463 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm 7 cái
25 Nối ren ngoài Nối ren ngoài HDPE D50x1,1/2” 1 cái
26 Lắp đặt rọ bơm đồng Lắp đặt rọ bơm đồng D50 1 cái
27 Lắp đặt máy bơm nước Lắp đặt máy bơm nước 1 1 máy
28 Mua máy bơm Mua máy bơm loại C40-160A hoặc tương đương (Q: ≥30m3/h, H: ≥30m, 3 pha, P: ≥4KW) 1 1 máy
29 Gia công nắp bệ máy bơm bằng thép hộp mạ kẽm Gia công nắp bệ máy bơm bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2 0,0215 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tôn mạ kẽm vào cửa Sản xuất, lắp đặt tôn mạ kẽm dày ≥1mm vào cửa 2,25 m2
31 Lắp đặt bản lề vào nắp Lắp đặt bản lề vào nắp 2 bộ
32 Lắp đặt khóa tay gạt Lắp đặt khóa tay gạt 1 bộ
33 Lắp dựng cửa khung sắt, nắp bệ máy bơm Lắp dựng cửa khung sắt, nắp bệ máy bơm 2,25 m2
T HẠNG MỤC 5: MUA SẮM, LẮP ĐẶT CÁC HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM NHÀ KÍNH, LƯỚI, CÁC KHU THÍ NGHIỆM ĐỒNG RUỘNG
U HỆ THỐNG TƯỚI, CẤP THOÁT NƯỚC
V Bộ điều khiển trung tâm
1 Máy bơm Máy bơm C40-160A hoặc tương đương (Q: ≥30,0 m3/h; H: ≥30m, 3 pha, P: ≥4kW) 1 cái
2 Mặt bích thép mạ kẽm Mặt bích thép D65 mạ kẽm 4 cái
3 Chếch thép mạ kẽm Chếch thép D65 mạ kẽm 4 cái
4 Ống thép mạ kẽm Ống thép D65 mạ kẽm dày 2,5mm 10 m
5 Đồng hồ đo áp lực + cà rá Đồng hồ đo áp lực 250 6 BAR 1/4” BSP + cà rá 1 cái
6 Bầu lọc đĩa Bầu lọc đĩa 3” 120 mesh 1 cái
7 Van xả khí động học Van xả khí động học 1” AV-010 BSP 1 cái
8 Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC cấp điện đến tủ điện tổng đến máy bơm nước Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 cấp điện đến tủ điện tổng đến máy bơm nước 7,5 m
9 Ống nhựa gân xoắn Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 7,5 m
W Thiết bị tủ điện điều khiển bật tắt 7 van từ có chế độ bằng tay+ điều khiển qua điện thoại (có App Android)
1 Hệ thống điều khiển lập trình Hệ thống điều khiển lập trình 1 bộ
2 Tủ điều khiển Tủ điều khiển động cơ ≥4kW 1 bộ
3 Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện 1 bộ
4 Cáp điều khiển Cáp điều khiển - ≥635m 1 bộ
5 Ống nhựa chôn cáp Ống nhựa chôn cáp - ≥120m 1 bộ
X Thiết bị cụm trung tâm
1 Ống Ống PPR D50PN10 14 m
2 Chếch Chếch PPR D50 1 Cái
3 Nối ren ngoài Nối ren ngoài PPR D50 – 1,1/2” 2 Cái
4 Rọ bơm đồng Rọ bơm đồng D50 1 Cái
5 Nối thẳng ren trong Nối thẳng ren trong D90- 3” 2 Cái
6 Tê PPR D50 2 Cái
7 Tê thu Tê thu PPR D50-25 3 Cái
8 Van gạt Van gạt PPR D50 2 Cái
9 Nối ren trong Nối ren trong PPR D50-1,1/2” 4 Cái
10 Côn thu Côn thu PPR D50 - 40 1 Cái
11 Cút Cút 90 PPR D50 3 Cái
12 Côn thu Côn thu PPR D50 - 32 1 Cái
13 Van gạt Van gạt PPR D25 1 Cái
14 Cút Cút 90 PPR D25 2 Cái
15 Ống Ống PPR D25 1 m
16 Ống Ống PPR D90 0,5 m
17 Côn thu Côn thu PPR 75-50 1 Cái
Y Tưới phun mưa
Z Tưới phun mưa nhà kính, lưới
1 Ống Ống PPR D32 PN10 100 m
2 Nút bịt Nút bịt PPR D32 1 cái
3 Tê thu Tê thu từ D32 đến D20 PPR 11 cái
4 Ống Ống PPR D20 221 m
5 Vòi phun mưa Vòi phun mưa Meganet hoặc tương đương,≥550L/h 50 cái
6 Nối ren trong Nối ren trong PPR D20-1/2” 100 cái
7 Zắc co ren trong Zắc co ren trong PPR 20x1/2” 50 cái
8 Ống thép tráng kẽm làm trụ Ống thép tráng kẽm D20 làm trụ 81 m
9 Nút bịt Nút bịt PPR D20 8 cái
10 Tê D32 HDPE, PN16 1 cái
11 Van điện Van điện D21 8 cái
12 Van cửa đồng Van cửa đồng D20 8 cái
13 Cút Cút HDPE D32 3 cái
14 Dây điện Dây điện loại 2x1,5mm 125 m
15 Ống luồn dây điện Ống luồn dây điện 750N - 16mm 125 m
AA Tưới phun mưa khu thí nghiệm cây trồng trên cạn
1 Ống Ống HDPE D32 PN8 147 m
2 Nút bịt Nút bịt HDPE D32 2 cái
3 Cút Cút 32 6 cái
4 Tê 32 3 cái
5 Tê thu Tê thu từ D32 đến D20 HDPE, PN16 16 cái
6 Ống Ống PPR D20 464 m
7 Vòi phun mưa Vòi phun mưa Meganet hoặc tương đương, ≥550L/h 112 cái
8 Nối ren trong Nối ren trong PPR D20-1/2” 112 cái
9 Ống thép tráng kẽm làm trụ Ống thép tráng kẽm D20 làm trụ 168 m
10 Nút bịt Nút bịt PPR D20 16 cái
11 Van cửa đồng Van cửa đồng D20 16 cái
12 Zắc co ren trong Zắc co ren trong PPR 20x1/2 16 cái
13 Ống dẫn nước từ nhà kính,lưới Ống HDPE D32 PN8 dẫn nước từ nhà kính,lưới 115,4 m
14 Cút dẫn nước từ nhà kính, lưới Cút HDPE D32 dẫn nước từ nhà kính, lưới 6 cái
15 Van điện Van điện D34 4 cái
16 Ống Ống uPVC 110 20 m
17 Nối ren trong Nối ren trong D110 20 cái
18 Van PVC Van PVC tay gạt Inox D110 20 cái
19 Dây điện Dây điện loại 2x1,5mm 314,2 m
20 Ống luồn dây điện Ống luồn dây điện 750N - 16mm 314,2 m
AB Hệ thống tưới tiêu cho khu thí nghiệm cây lúa
1 Ống nhựa Ống nhựa uPVC D60 155,5 m
2 Nút bịt Nút bịt uPVC D60 4 cái
3 Cút Cút uPVC D60 6 cái
4 Ống Ống uPVC D34 54,8 m
5 Tê D34 22 cái
6 Tê thu Tê thu từ D60 đến D34 16 cái
7 Nối ren trong Nối ren trong D34 24 m
8 Van bi đồng Van bi đồng tay gạt 34 24 cái
9 Ống nhựa uPVC Ống nhựa uPVC D110 41 m
10 Cút Cút D110 12 cái
11 Tê 110 6 cái
12 Nối ren trong Nối ren trong D110 41 cái
13 Van PVC tay gạt Inox Van PVC tay gạt Inox D110 24 cái
14 Máy bơm Máy bơm C40-160A (Q: ≥ 30,0 m3/h; H: ≥30m, 3 pha, P: ≥4kW) 1 cái
15 Mặt bích thép mạ kẽm Mặt bích thép D65 mạ kẽm 4 cái
16 Chếch thép mạ kẽm Chếch thép D65 mạ kẽm 4 cái
17 Ống thép mạ kẽm Ống thép D65 mạ kẽm dày≥ 2,5mm 10 m
18 Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC từ bảng điện tổng đến máy bơm Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 từ bảng điện tổng đến máy bơm 9 m
19 Ống nhựa gân xoắn Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 9 m
20 Vận chuyển và lắp đặt Vận chuyển và lắp đặt 1 gói
AC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN KHÍ TỰ ĐỘNG
AD Thiết bị tủ điện điều khiển bật tắt 7 van từ có chế độ bằng tay + điều khiển qua điện thoại (có App Android)
1 Hệ thống điều khiển lập trình Hệ thống điều khiển lập trình 1 bộ
2 Tủ điều khiển Tủ điều khiển động cơ ≥4kW 1 bộ
3 Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện 1 bộ
AE Hệ thống quạt thông gió, vách màng Cooling Pad
1 Quạt công nghiệp Quạt công nghiệp (KT khoảng: 1380x1380x350mm; P: ≥1,1KW; 380V; Q: ≥ 44500 m3/h; H: ≥400Pa) 8 cái
2 Quạt đối lưu Quạt đối lưu D400, P: ≥200W, tốc độ ≥1400v/p, độ ồn≤ 65db, Q: ≥610m3/h, áp suất H: ≥165Pa 12 cái
3 Vách màng Cooling Pad Vách màng Cooling Pad 41,8 m2
4 Hệ thống cấp, thu nước làm mát Hệ thống cấp, thu nước làm mát 1 bộ
5 Máy bơm ly tâm Máy bơm ly tâm≥ 0,75 KW 1 cái
6 Cáp Cu/XPLE/PVC Cáp Cu/XPLE/PVC (3x10+1x6) 5 m
7 Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 35 m
8 Ống nhựa gân xoắn Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 40 m
9 Dây điện Dây điện loại 2x2,5mm 85 m
10 Ống luồn dây điện Ống luồn dây điện 750N - 16mm 85 m
11 Ống nhựa cấp nước cho màng Cooling Pad Ống nhựa uPVC D60 cấp nước cho màng Cooling Pad 32 m
12 Vận chuyển và lắp đặt Vận chuyển và lắp đặt 1 gói
AF HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ TỰ ĐỘNG
AG Thiết bị tủ điện điều khiển bật tắt 7 van từ có chế độ bằng tay + điều khiển qua điện thoại (có App Android hoặc tương đương)
1 Hệ thống điều khiển lập trình Hệ thống điều khiển lập trình 1 bộ
2 Tủ điều khiển Tủ điều khiển động cơ ≥4kW 1 bộ
3 Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện Cáp điều khiển, ống dẫn cáp kèm phụ kiện 1 bộ
AH Hệ thống máy lạnh
1 Máy lạnh tủ đứng Máy lạnh tủ đứng ≥5,5HP 3 cái
2 Cáp Cu/XPLE/PVC Cáp Cu/XPLE/PVC (3x10x1x6) 69,5 m
3 Ống nhựa gân xoắn Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 69,5 m
4 Vận chuyển và lắp đặt Vận chuyển và lắp đặt 1 gói
AI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
AJ Hệ thống chiếu sáng nhà kính, lưới
1 Đèn led Đèn led loại ≥300W 24 cái
2 Cáp Cu/XPLE/PVC Cáp Cu/XPLE/PVC (3x10x1x6) 20,5 m
3 Ống nhựa gân xoắn Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 20,5 m
4 Aptomat 3 pha Aptomat 3 pha 32A 1 cái
5 Aptomat 3 pha Aptomat 3 pha 20A 2 cái
6 Aptomat 1 pha Aptomat 1 pha 10A 4 cái
7 Dây điện Dây điện loại 2x2,5mm 170 m
8 Ống luồn dây điện Ống luồn dây điện 750N - 16mm 170 m
9 Công tắc hẹn giờ động cơ 3 pha Công tắc hẹn giờ động cơ 3 pha 380V, công suất tải ≥2.2KW 2 cái
10 Khởi động từ động cơ 3 pha 18A Khởi động từ động cơ 3 pha 18A 2 cái
11 Công tắc hẹn giờ bật tắt bóng đèn chiếu sáng Công tắc hẹn giờ bật tắt bóng đèn chiếu sáng 4 cái
AK Hệ thống chiếu sáng, ổ cắm nhà kho và trạm bơm
1 Tủ điện tổng Tủ điện tổng 1 cái
2 Đèn led Đèn led loại ≥40W 2 cái
3 Công tắc đôi Công tắc đôi 1 cái
4 Dây điện Dây điện loại 2x6mm 10 m
5 Dây điện Dây điện loại 2x1,5mm 19,5 m
6 Ống luồn dây điện Ống luồn dây điện 750N - 16mm 29,5 m
7 Aptomat 3 pha Aptomat 3 pha 32A 1 cái
8 Aptomat 3 pha Aptomat 3 pha 20A 1 cái
9 Aptomat 1 pha Aptomat 1 pha 20A 1 cái
10 Ổ cắm đôi Ổ cắm đôi 3 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Vận chuyển và lắp đặt 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->