Gói thầu: Gói thầu số 1: thi công xây dựng công trình thủy lợi thôn Bản Lùng và Nậm Xuân thôn Bản Lắp xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: thi công xây dựng công trình thủy lợi thôn Bản Lùng và Nậm Xuân thôn Bản Lắp xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp nông lâm nghiệp + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:59:00 đến ngày 2020-07-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,757,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI NGUỒN 1 ( THÔN NẬM BÓ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,449 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,179 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,638 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,227 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,294 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,126 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,502 | 100m2 |
| 10 | Bu lông 20x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | Ca |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,867 | m3 |
| 27 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,578 | m3 |
| 28 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,938 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,765 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,634 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 45 | Phai gỗ xả cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| B | CẦU MÁNG TỪ K15-K17-NGUỒN1 ( THÔN NẬM BÓ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| C | CẦU MÁNG TỪ K41-K44-NGUỒN1 ( THÔN NẬM BÓ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,142 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| D | TUYẾN ỐNG HDPE TỪ K0-K67 NGUỒN 2 (THÔN NẬM CÀI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 324,32 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,962 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 280,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 14,6 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,505 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 160mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Bu lông (20x180) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Cái |
| E | TƯỜNG THU NƯỚC NGUỒN 3 (THÔN BẢN LẮP) | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,768 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,505 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Bu lông 20x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 13 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| F | TUYẾN ỐNG D150 TỪ D3-K120-NGUỒN 3 (THÔN BẢN LẮP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 193,38 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,385 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,92 | m3 |
| 4 | LĐ ống thép đen nối bằng mặt bích, đk 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,055 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 201 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt cút chếch thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 181 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,766 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,447 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,221 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 40 | T chia nước D150-D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Bu lông (20x180) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Cái |
| G | ĐẦU MỐI NGUỒN 4 (THÔN BẢN LÙNG) | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,869 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,366 | m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,617 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,979 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,274 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Bu lông 20x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | ca |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,8 | m3 |
| 30 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,985 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,112 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,514 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6118 | 100m2 |
| 44 | Phai gỗ xả cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| H | CẦU MÁNG TỪ K25-K27 NGUỒN 4 (THÔN BẢN LÙNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,918 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 12 | Biển báo công trình vĩnh cửu 40x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi