Gói thầu: Gói số 06: Thi công Sửa chữa nền mặt đường từ Km0+143,0 đến Km3+316,2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Thi công Sửa chữa nền mặt đường từ Km0+143,0 đến Km3+316,2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ (theo Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 08:50:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,077,040,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG (KC1) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,105 | 100 m |
| 2 | Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | nt | 8,695 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV | nt | 96,607 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu | nt | 9,661 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại | nt | 9,661 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M100, chiều dày 10cm | nt | 311,635 | m3 |
| 7 | Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | nt | 31,164 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn kết cấu BTXM đường | nt | 4,25 | 100 m2 |
| 9 | Thi công BTXM đá 1x2 M250, dày 18cm | nt | 560,943 | m3 |
| 10 | Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | nt | 208,14 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | nt | 31,164 | 100 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | nt | 31,164 | 100 m2 |
| 13 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | nt | 3,777 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 13km còn lại | nt | 3,777 | 100tấn |
| B | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG (KC2) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | nt | 150,136 | 10 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | nt | 15,014 | 100 m2 |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | nt | 1,092 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 13km còn lại | nt | 1,092 | 100tấn |
| C | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG (KC3) | |||
| 1 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | nt | 231,875 | 10 m2 |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm | 23,188 | 100 m2 | |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | nt | 2,81 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 13km còn lại | nt | 2,81 | 100tấn |
| D | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG (KC4) | |||
| 1 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | nt | 3,375 | 10 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 0,338 | 100 m2 |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | nt | 0,057 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 13km còn lại | nt | 0,057 | 100tấn |
| E | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG (KC5) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | nt | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | nt | 2,399 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV | nt | 26,659 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu | nt | 2,666 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại | nt | 2,666 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M100, chiều dày 15cm | nt | 108,075 | m3 |
| 7 | Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | nt | 7,205 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn kết cấu BTXM đường | nt | 1,205 | 100 m2 |
| 9 | Thi công BTXM đá 1x2 M300, dày 22cm | nt | 158,51 | m3 |
| 10 | Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | nt | 62,834 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi