Gói thầu: Gói thầu số 01 Cải tạo và sửa chữa cống số 9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706771-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Cải tạo và sửa chữa cống số 9
Số hiệu KHLCNT 20200547937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp bù miễn thủy lợi phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 21:28:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,038,653,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1 : Nhà trạm thùng dầu
1 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép 0,84 M3
2 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I 0,94 M3
3 Đắp cát thủ công 9,38 M3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,48 M3
5 Bê tông móng cột đá 1x2, vữa BT mác 200 0,44 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 0,77 M3
7 Bê tông sàn mái, gờ sàn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,88 M3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 1,53 M3
9 Bê tông bậc tam cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 0,68 M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,16 M3
11 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 1,388 M3
12 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 38,84 M2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 33,9 M2
14 Trát trụ cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 1,5 M2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,31 M2
16 Trát sàn , vữa XM mác 75 19,35 M2
17 Bả bằng bột bả vào tường 72,74 M2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 23,16 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 62 M2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn 33,9 M2
21 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow) 2,16 M2
22 Lắp dựng cửa sổ mở hắt ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow) 0,5 M2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép các loại đường kính <=10mm 0,1109 Tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép các loại đường kính <=18mm 0,12 Tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát, bậc tam cấp, móng cột, nền 0,0606 100M2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, dầm , giằng 0,2378 100M2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái 0,0333 100M2
B Hạng mục 2: Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van
1 1.Chế tạo thiết bị cửa van 0 0.0
2 Chuyển đổi cửa tự động thành phai 2,16 Tấn
3 Cánh Cửa phẳng 15,6 Tấn
4 Dầm dẫn hướng 4 Tấn
5 Dầm dỡ xy lanh thủy lực 6,47 Tấn
6 Cụm giữ cửa 1,16 Tấn
7 Tháo dỡ thiết bị cơ khí cũ +vận chuyển ra khỏi công trình 16 Tấn
8 Phun cát tẩy gỉ 342 m2
9 Phun phủ kẽm nóng 212 m2
10 Sơn kết cấu thép 2 lớp 290 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép (vệ sinh cửa) 139 m2
12 2. Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van 0 0.0
13 Chuyển đổi cửa tự động thành phai 2,16 Tấn
14 Cánh Cửa phẳng 15,6 Tấn
15 Lắp cửa van dưới nước 1 T.Bộ
16 Dầm dẫn hướng 4 Tấn
17 Dầm dỡ xy lanh thủy lực 6,47 Tấn
18 Cụm giữ cửa 1,16 Tấn
19 Khoan bê tông bằng mũi khoanÞ16 26 Lỗ
20 Khoan bê tông bằng mũi khoan lỗ Þ22 40 Lỗ
21 3. Vận chuyển thiết bị cửa van 29,38 Tấn
C Hạng mục 3: Cung cấp, lắp đặt hệ thống xylanh thủy lực
1 Xy lanh thủy lực nâng hạ cửa phẳng: (02 xy lanh nâng hạ 01 tấm cửa); Size: 200/125/-7050mm; Cần xy lanh thủy lực bằng thép cacbon chất lượng cao S355 phủ gốm, chiều dày lớp phủ => 200 micromet Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% 2 Bộ
2 Xy lanh đóng mở chốt cửa van; cần bằng thép không rỉ mạ crom Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% 2 Bộ
3 Trạm nguồn thủy lực đóng mở cửa van phẳng công suất 7,5kW, bơm piston Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% 1 Bộ
4 Bộ sensor độ mở cửa van Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% 2 Bộ
5 Tủ điện điều khiển trạm nguồn tại chỗ; Điều khiển nâng hạ cửa sập, màn hình PCL cảm ứng, có cổng kết nối chờ SCADA Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% 1 Bộ
6 Hệ thống đường ống thủy lực, dây cáp tủ điều khiển Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% 1
7 Dầu thủy lực Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% 1
8 Dịch vụ kỹ thuật Lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành tại công trình.,Đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bị. Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% 1 Trọn gói
D Hạng mục 4: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 50KVA
1 1. Phần đường dây trung thế 0 0.0
2 1.1. Phần móng và tiếp địa 0 0.0
3 1.1.1 Móng M12-2a 0 0.0
4 Đà cản BTCT 1,5m 2 Cái
5 Bolt 2ĐR 22x1000/120 + 2 LĐ dày 5mm + 4 đai ốc 2 Bộ
6 Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m đất cấp II 7,12 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 7,12 m3
8 Đặt đế neo BTCT 1,5m ≤ 250kg 2 Cái
9 Bốc dỡ đà cản, đế néo 1,02 tấn
10 Vận chuyển đà cản, đế néo (cự ly <=100m) 1,02 tấn
11 1.2. Trụ BTLT 12m 0 0.0
12 Trụ BTLT 12m (540kgf) 8 Trụ
13 Dựng trụ BTLT <=12m bằng thủ công 8 trụ
14 Bốc dỡ cột bê tông 8 tấn
15 Vận chuyển cột bê tông (cự ly <=100m) 8 tấn
16 1.3. Phần xà, néo 0 0.0
17 1.3.1.Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) 0 0.0
18 Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp) 3 Bộ
19 Đà composite 2,4m + thanh chống 3 Bộ
20 Bolt 16x300/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc 3 Bộ
21 Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc 3 Bộ
22 Bolt 2ĐR 16x400/70 + 2 LĐ dày 3mm + 4 đai ốc 12 Bộ
23 Lắp Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép) 3 Bộ
24 1.3.2. Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/3 0 0.0
25 Đà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) 1 Bộ
26 Bolt 16x250/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc 2 Bộ
27 Bolt 16x50/50 + 1 LĐV 2x50 + 1 đai ốc 1 Bộ
28 Lắp Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) 1 Bộ
29 1.4. Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế 0 0.0
30 1.4.1. Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu 0 0.0
31 Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN 9 chuỗi
32 Mani F16 18 cái
33 Giáp níu dừng dây nhôm bọc 50mm2 9 bộ
34 Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫn 9 Chuỗi
35 1.4.2.Cách điện đứng 24kV 0 0.0
36 Sứ đứng 24kV - ĐR 600 3 Cái
37 Ty sứ đứng D20 - 380mm 3 Cái
38 Lắp sứ đứng 22kV đường dây 3 Bộ
39 1.4.3. Bộ dừng dây trung hoà vào đà 0 0.0
40 Kẹp căng dây loại 3U 3 Cái
41 Mani F16 3 cái
42 1.4.4.Dây dẫn 0 0.0
43 Cáp đồng trần M50mm2 1,11 Kg
44 CX - 35 Cáp trung thế 1 lõi 180 m
45 Kéo dây bọc (AV, AX, CV, CX) cỡ dây 50mm2 - 1 mạch, độ cao từ 10-30m, địa hình đồi núi dốc <= 15°, bùn nước ≤ 20cm (x hs 1,1) 0,18 km
46 1.4.5. Phụ kiện 0 0.0
47 Kẹp WR259 8 Cái
48 Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) 8 Cái
49 Kẹp Hotline 2/0 3 Cái
50 Bat LL 6 Bộ
51 Fuse link 3K 3 Sợi
52 Cosse ép Cu/Al 50mm2 12 Cái
53 Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) 2 Bộ
54 Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole) 2 Bộ
55 Lắp kẹp hotline 3 Bộ
56 Lắp kẹp các loại 16 Cái
57 Ép Đầu cosse <= 50mm² 12 Cái
58 1.5. Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM 0 0.0
59 FCO - 27kV 100A 3 Cái
60 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 22(35)kV 3 Cái
61 2. Phần trạm biến áp 0 0.0
62 2.1. Thiết bị 0 0.0
63 MBA 3 pha, 50 kVA cấp điện áp (22/0,4kV) 1 Máy
64 LA 18kV - 10kA 3 Cái
65 MCCB 100A 3 cực 1 Cái
66 Điện kế 3 pha 3x5A - 220/380V ĐL cấp 1 Cái
67 Biến dòng 100/5A - 600V ĐL cấp 3 Cái
68 Lắp đặt MBA 3 Pha /0,22-0,44kV - 50kVA (Hệ số 1,1) 1 Máy
69 Lắp đặt chống sét van LA 18kV - 10kA 3 Bộ
70 Lắp đặt Áptomat 3 cực 600V - 100A 1 Cái
71 Lắp đặt Điện kế 3P 1 Cái
72 Lắp Biến dòng <=10kV 3 Bộ
73 2.2. Vật liệu 0 0.0
74 2.2.1 Bộ dây dẫn trung thế trạm treo 0 0.0
75 CX - 25 12/20(24) kV (7/2) 9 m
76 Cosse ép Cu 35mm2 6 Cái
77 Bat LL 3 Bộ
78 2.2.2.Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva 0 0.0
79 Giá treo 3MBA 3x37.5-50kVA 1 Cái
80 Bolt 16x350/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc 2 Bộ
81 Bolt 16x50/50 + 1 LĐV 2x50 + 1 đai ốc 6 Bộ
82 Lắp Giá treo 3MBA 3x25kVA 1 Bộ
83 2.2.3. Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo 0 0.0
84 Cáp CV 70mm2 36 m
85 Cáp CV 50mm2 10 m
86 Cáp CV 25mm2 10 m
87 Cáp control 4x4mm2 (cáp tín hiệu) 2 m
88 Cosse ép Cu 70mm2 6 Cái
89 Cosse ép Cu 50mm2 2 Cái
90 Cosse ép Cu 25mm² 2 Cái
91 Ống PVC 114 14 mét
92 Co L ống nhựa PVC 114 4 cái
93 Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 114 4 cái
94 Nắp bịt đầu ống PVC phi 114 1 cái
95 Đai thép 20x0,4mm (50m/cuộn) 8 mét
96 Khóa đai 5 cái
97 Keo dán ống 1 tuýp
98 Chất dẫn điện (Join compound) (1tuýp 100gam) 2 Tuýp
99 Ép Đầu cosse <= 70mm² 6 Cái
100 Ép Đầu cosse <= 50mm² 2 Cái
101 Ép Đầu cosse <= 25mm² 2 Cái
102 Lắp dây đồng xuống thiết bị tiết diện <= 95mm² 56 m
103 Lắp ống PVC 14 m
104 Lắp đai thép + khóa đai 5 Bộ
105 2.2.4. Bộ tiếp địa trạm 3 pha 0 0.0
106 Cáp đồng trần M25mm2 10 kg
107 Cọc đất F16-2,4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x30 4 bộ
108 Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) 4 Cái
109 Đóng cọc tiếp địa 4 cọc
110 Kéo rãi dây tiếp địa M25 40 m
111 2.2.5 Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ 0 0.0
112 Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVA 1 Cái
113 Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc 2 Bộ
114 Tháo thùng CD 1 pha, 3 pha (bao gồm tháo thiết bị) 1 Cái
E Hạng mục 6: Cung cấp, lắp đặt điện vận hành, chiếu sáng và chống sét
1 1. Vật tư (tủ điện TĐ) 0 0.0
2 Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 0,8mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) 1 Tủ
3 Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA 1 Cái
4 Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA 2 Cái
5 Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA 4 Cái
6 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) 3 Cái
7 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 3 Cái
8 Khoá chỉnh mạch vôn kế 1 Cái
9 Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 3 Cái
10 Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 3 Cái
11 Van chống sét hạ thế GZ-500 V 3 Bộ
12 Thanh giữ thiết bi co ôc vít 2 m
13 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) 10 m
14 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) 30 m
15 Đầu cosse 10 mm² 50 Cái
16 Đầu cosse 1,5 mm² 50 Cái
17 2. Vật tư (tủ điện TĐ2) 0 0.0
18 Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 0,8mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) 1 Tủ
19 Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA 1 Cái
20 Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA 1 Cái
21 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) 3 Cái
22 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 3 Cái
23 Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1 3 Cái
24 Máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2 3 Cái
25 Rơ le điện tử đa năng EOCR-DS3 1 Cái
26 Khởi động từ 3 cực 18A-220V 6 Cái
27 Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước 1 Cái
28 Tiếp điểm hành trình 5A-250V 6 Cái
29 Van chống sét hạ thế GZ-500 V 3 Bộ
30 Thanh giữ thiết bi co ôc vít 2 m
31 Cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12x1,5-0,6/1kV 15 m
32 Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x6) 10 m
33 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) 30 m
34 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-2,5-250V) 40 m
35 Đầu cosse 6 mm² 50 Cái
36 Đầu cosse 4 mm² 50 Cái
37 Đầu cosse 1,5 mm² 50 Cái
38 3. Dây cấp nguồn đến các tủ 0 0.0
39 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25) 20 m
40 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 50/40 20 m
41 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x10+1x6) 20 m
42 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 20 m
43 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x6+1x4) 40 m
44 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 40 m
45 Móc nhựa giữ ống PVC Ø34 40 cái
46 4. Chiếu sáng nhà vận hành 0 0.0
47 Tủ điện hạ thế âm tường chứa 7 - 10 Module Aptomat 1 Tủ
48 Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA 1 Cái
49 Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA 3 Cái
50 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V 30 m
51 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V 30 m
52 Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V 10 m
53 Ống ruột gà luồn dây âm tường Ø = 20 35 m
54 Ổ cắm đôi âm tường 10A-250V (bao gồm cả đế âm tường) 3 Bộ
55 Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m 2 Bộ
56 Quạt treo tường 1 Cái
57 5. Camera quan sát 0 0.0
58 Camera 4 Cái
59 Đầu ghi hình 4 cổng 1 Cái
60 Ổ cứng chuyên dụng cho camera 1000GB (1TB) 1 Cái
61 Tivi 32 Inch 1 Cái
62 Nguồn tổng 220/12V-10A 1 Bộ
63 Dây cáp đồng trục RG6 410 m
64 Dây cáp đồng trục chuyên dụng và 2 dây cấp nguồn 180 m
65 Ống nhựa PVC Ø27 180 m
66 Khớp nối thẳng Ø27 45 Cái
67 Khớp nối chữ L - Ø27 45 Cái
68 Móc nhựa giữ ống PVC Ø27 180 Cái
69 Keo dán ống nhựa PVC (loại 200gr) 2 Lon
70 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 205 m
71 Đất đào rãnh cáp 30
72 Đất đắp rãnh cáp 33
73 Gạch thẻ 800 Viên
74 Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm 20 m
75 Phụ kiện zac kết nối 4 Bộ
76 Hộp nối dây 10x10 cm 4 Hộp
77 6. Phần nối đất chống sét 0 0.0
78 Cột thu sét cao 8,0 m 2 Cột
79 Cột thu sét cao 3,0 m 3 Cột
80 Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² 214 m
81 Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m 6 Cái
82 Kẹp cọc nối đất 6 Cái
83 Ống nhựa PVC Ø21 100 m
84 Khớp nối thẳng Ø21 25 Cái
85 Khớp nối chữ L - Ø21 10 Cái
86 Móc nhựa giữ ống PVC Ø21 100 Cái
87 Keo dán ống nhựa PVC (loại 200gr) 2 Lon
88 Đất đào bãi nối đất chống sét 58
89 Đất đắp bãi nối đất chống sét 64
90 7. Phần nối đất an toàn 0 0.0
91 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² 120 m
92 Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m 9 Cái
93 Kẹp cọc nối đất 9 Cái
94 Đất đào bãi nối đất an toàn 107
95 Đất đắp bãi nối đất an toàn 118
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->