Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Bình Dương-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 12:06:00 đến ngày 2020-07-08 09:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,513,904 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BDG0022, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng đến MX BDG0047-BDG0022-PC-147, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,91 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 112,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | cái |
| 13 | Phần xây dựng cáp | 0 | 0.0 | |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,91 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,534 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,534 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,602 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,602 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0022-BDG0033-PC-130, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng đến MX BDG0022-BDG0033-PC-095, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,57 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 5 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 12 | Phần xây dựng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,57 | km cáp |
| 17 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,628 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,628 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0619 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0619 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6899 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6899 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6899 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0094-BDG0043-PC-090, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng đến MX BDG0094-BDG0043-PC-075, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,59 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 100,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,59 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,777 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,777 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1002 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1002 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,877 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,877 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0052-BDG0004-PC-048, phường Thuận Giao, Tp. Thuận An đến MX BDG0057-BDG0056-PC-003, phường Thuận Giao, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,59 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 6 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,59 | km cáp |
| 18 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,036 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,036 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0937 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0937 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,13 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,13 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,13 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0075-BDG0445-PC-022, xã An Thái, huyện Phú Giáo đến MX BDG0075-BDG0445-PC-036, xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,06 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 6 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,06 | km cáp |
| 18 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,424 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,424 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0458 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0458 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4698 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4698 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4698 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0188-BDG0088-PC-019, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng đến MX BDG0188-BDG0088-PC-045, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,59 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 6 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,59 | km cáp |
| 18 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,036 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,036 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0934 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0934 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1294 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1294 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1294 | tấn |
| G | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BDG0095, xã An Điền, thị xã Bến Cát đến MX BDG0185-BDG0095-PC-018, xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,78 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 81,6 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,78 | km cáp |
| 18 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,712 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,712 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0613 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0613 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,773 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,773 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,773 | tấn |
| H | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0406-BDG0130-PC-044, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo đến MX BDG0406-BDG0130-PC-031, xã An Bình, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,26 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 6 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 57,6 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,26 | km cáp |
| 18 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,504 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,504 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5561 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5561 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5561 | tấn |
| I | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0398-BDG0189-PC-021, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng đến MX BDG0398-BDG0189-PC-006, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,624 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,624 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0937 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0937 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7177 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7177 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7177 | tấn |
| J | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0610-BDG0235-PC-22, xã An Thái, huyện Phú Giáo đến MX BDG0610-BDG0235-PC-012, xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,26 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 6 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 57,6 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,26 | km cáp |
| 18 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,504 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,504 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5561 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5561 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5561 | tấn |
| K | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0462-BDG0463-PC-066, xã Tam Lập, huyện Phú Giáo đến MX BDG0462-BDG0463-PC-053, xã An Bình, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,88 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 6 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 86,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,88 | km cáp |
| 18 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,752 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,752 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0712 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0712 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8232 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8232 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8232 | tấn |
| L | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BDG0567, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng đến MX BDG0257-BDG0094-PC-020, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,78 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 11 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 69,6 | m |
| 13 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cái |
| 14 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,78 | km cáp |
| 20 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,534 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,534 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,602 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,602 | tấn |
| 29 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,602 | tấn |
| M | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0018_BDG0272, phường Chánh Mỹ, Tp. Thủ Dầu Một đến MX2 BDG0018_BDG0272, phường Chánh Mỹ, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,77 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 81,6 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,77 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,531 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,531 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0827 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0827 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 28 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 29 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 block |
| 30 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,249 | m3 |
| 32 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 33 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 38 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1312 | tấn |
| 39 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1312 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | m3 |
| 41 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,614 | tấn |
| 43 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,614 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,614 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 46 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| N | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0022_BDG0901, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng đến MX2 BDG0022_BDG0901, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,88 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 86,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,88 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,564 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,564 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0865 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0865 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6505 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6505 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6505 | tấn |
| O | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0025_BDG0308, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng đến MX2 BDG0025_BDG0308, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,99 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 139,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,99 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,897 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,897 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1301 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1301 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,027 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,027 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,027 | tấn |
| P | HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0040_BDG0009, xã An Tây, thị xã Bến Cát đến MX2 BDG0040_BDG0009, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,99 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 139,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,99 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,897 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,897 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1313 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1313 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0283 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0283 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0283 | tấn |
| Q | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0040_BDG0047, xã An Tây, thị xã Bến Cát đến MX2 BDG0040_BDG0047, xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,89 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 134,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,89 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,867 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,867 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1256 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1256 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9926 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9926 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9926 | tấn |
| R | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0040_BDG0262, xã An Tây, thị xã Bến Cát đến MX2 BDG0040_BDG0262, xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0,39 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,39 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,117 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,117 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0289 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0289 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1459 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1459 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1459 | tấn |
| S | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0181_BDG0287, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo đến MX2 BDG0181_BDG0287, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0289 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0289 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1489 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1489 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1489 | tấn |
| T | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0181_BDG0903, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo đến MX2 BDG0181_BDG0903, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 134,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1256 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1256 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9956 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9956 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9956 | tấn |
| U | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0197_BDG0243, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng đến MX2 BDG0197_BDG0243, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,38 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 110,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,38 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,714 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,714 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | tấn |
| V | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0236_BDG0546, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo đến MX2 BDG0236_BDG0546, xã An Bình, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,57 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,57 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,471 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,471 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0744 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0744 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5454 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5454 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5454 | tấn |
| W | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0394_BDG0202, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng đến MX2 BDG0394_BDG0202, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 134,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1256 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1256 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9956 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9956 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9956 | tấn |
| X | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0672_BDG0183, xã Phú An, thị xã Bến Cát đến MX2 BDG0672_BDG0183, xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2,89 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 134,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | cái |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,89 | km cáp |
| 19 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,867 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,867 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1256 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1256 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9926 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9926 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9926 | tấn |
| Y | Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG8002_BDG0420, phường Bình Hòa, Tp. Thuận An đến MX2 BDG8002_BDG0420, KCN Sóng Thần 1, Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật liệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0,65 | km |
| 3 | Vật liệu khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 28,8 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 12 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,65 | km cáp |
| 17 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0334 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0334 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,293 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,293 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,293 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi