Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707840-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:58:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Bình Dương-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200435737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 12:06:00 đến ngày 2020-07-08 09:58:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 369,513,904 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BDG0022, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng đến MX BDG0047-BDG0022-PC-147, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,91 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 47 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112,8 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 94 cái
13 Phần xây dựng cáp 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 47 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,91 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,534 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,534 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0684 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0684 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,602 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,602 tấn
B HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0022-BDG0033-PC-130, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng đến MX BDG0022-BDG0033-PC-095, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,57 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
5 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
6 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
9 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 72 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 60 m
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 68 cái
12 Phần xây dựng cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 1,57 km cáp
17 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
19 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,628 tấn
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,628 tấn
21 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0619 tấn
22 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0619 tấn
23 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,6899 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,6899 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,6899 tấn
C HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0094-BDG0043-PC-090, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng đến MX BDG0094-BDG0043-PC-075, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,59 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 42 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 100,8 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 84 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 42 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,59 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,777 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,777 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1002 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1002 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,877 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,877 tấn
D HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0052-BDG0004-PC-048, phường Thuận Giao, Tp. Thuận An đến MX BDG0057-BDG0056-PC-003, phường Thuận Giao, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,59 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
6 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
7 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 120 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 100 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 2,59 km cáp
18 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,036 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,036 tấn
22 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0937 tấn
23 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0937 tấn
24 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,13 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,13 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,13 tấn
E HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0075-BDG0445-PC-022, xã An Thái, huyện Phú Giáo đến MX BDG0075-BDG0445-PC-036, xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,06 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
6 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
7 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 48 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 1,06 km cáp
18 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,424 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,424 tấn
22 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0458 tấn
23 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0458 tấn
24 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,4698 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,4698 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,4698 tấn
F HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0188-BDG0088-PC-019, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng đến MX BDG0188-BDG0088-PC-045, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,59 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
6 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
7 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 120 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 100 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 2,59 km cáp
18 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,036 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,036 tấn
22 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0934 tấn
23 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0934 tấn
24 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,1294 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,1294 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,1294 tấn
G HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BDG0095, xã An Điền, thị xã Bến Cát đến MX BDG0185-BDG0095-PC-018, xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,78 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
7 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 81,6 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 68 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 1,78 km cáp
18 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,712 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,712 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0613 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0613 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,773 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,773 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,773 tấn
H HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0406-BDG0130-PC-044, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo đến MX BDG0406-BDG0130-PC-031, xã An Bình, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,26 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
6 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
7 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 57,6 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 48 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 1,26 km cáp
18 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,504 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,504 tấn
22 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0521 tấn
23 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0521 tấn
24 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,5561 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5561 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5561 tấn
I HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0398-BDG0189-PC-021, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng đến MX BDG0398-BDG0189-PC-006, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,08 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 96 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 80 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,08 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,624 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,624 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0937 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0937 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,7177 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,7177 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,7177 tấn
J HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0610-BDG0235-PC-22, xã An Thái, huyện Phú Giáo đến MX BDG0610-BDG0235-PC-012, xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,26 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
6 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
7 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 57,6 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 48 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 1,26 km cáp
18 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,504 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,504 tấn
22 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0521 tấn
23 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0521 tấn
24 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,5561 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5561 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5561 tấn
K HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX BDG0462-BDG0463-PC-066, xã Tam Lập, huyện Phú Giáo đến MX BDG0462-BDG0463-PC-053, xã An Bình, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,88 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
6 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
7 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 86,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 72 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 1,88 km cáp
18 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,752 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,752 tấn
22 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0712 tấn
23 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0712 tấn
24 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,8232 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,8232 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,8232 tấn
L HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BDG0567, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng đến MX BDG0257-BDG0094-PC-020, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,78 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 29 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 69,6 m
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 58 cái
14 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 29 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,78 km cáp
20 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
22 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,534 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,534 tấn
25 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0684 tấn
26 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0684 tấn
27 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,602 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,602 tấn
29 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,602 tấn
M HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0018_BDG0272, phường Chánh Mỹ, Tp. Thủ Dầu Một đến MX2 BDG0018_BDG0272, phường Chánh Mỹ, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1,77 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 81,6 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 68 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,77 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,531 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,531 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0827 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0827 tấn
25 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
28 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 3 1 block
29 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 3 1 block
30 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,92 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,249 m3
32 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
33 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,65 tấn
35 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 1,65 tấn
36 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,24 m3
37 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,24 m3
38 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,1312 tấn
39 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,1312 tấn
40 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,45 m3
41 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,45 m3
42 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,614 tấn
43 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,614 tấn
44 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,614 tấn
45 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,65 tấn
46 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 1,65 tấn
N HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0022_BDG0901, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng đến MX2 BDG0022_BDG0901, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,88 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 86,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 72 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,88 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,564 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,564 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0865 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0865 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,6505 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,6505 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,6505 tấn
O HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0025_BDG0308, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng đến MX2 BDG0025_BDG0308, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,99 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 139,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 116 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,99 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,897 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,897 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1301 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1301 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,027 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,027 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,027 tấn
P HẠNG MỤC : Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0040_BDG0009, xã An Tây, thị xã Bến Cát đến MX2 BDG0040_BDG0009, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,99 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 139,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 116 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,99 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,897 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,897 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1313 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1313 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,0283 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0283 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0283 tấn
Q Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0040_BDG0047, xã An Tây, thị xã Bến Cát đến MX2 BDG0040_BDG0047, xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,89 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 134,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,89 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,867 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,867 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1256 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1256 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,9926 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,9926 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,9926 tấn
R Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0040_BDG0262, xã An Tây, thị xã Bến Cát đến MX2 BDG0040_BDG0262, xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0,39 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 16,8 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 14 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,39 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,117 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,117 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0289 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0289 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1459 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1459 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1459 tấn
S Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0181_BDG0287, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo đến MX2 BDG0181_BDG0287, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0,4 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 16,8 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 14 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,4 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,12 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,12 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0289 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0289 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1489 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1489 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1489 tấn
T Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0181_BDG0903, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo đến MX2 BDG0181_BDG0903, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,9 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 134,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,9 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,87 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,87 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1256 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1256 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,9956 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,9956 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,9956 tấn
U Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0197_BDG0243, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng đến MX2 BDG0197_BDG0243, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,38 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 46 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 110,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 92 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 46 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,38 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,714 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,714 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,106 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,106 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,82 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,82 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,82 tấn
V Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0236_BDG0546, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo đến MX2 BDG0236_BDG0546, xã An Bình, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,57 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 72 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 60 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,57 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,471 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,471 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0744 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0744 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,5454 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5454 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5454 tấn
W Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0394_BDG0202, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng đến MX2 BDG0394_BDG0202, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,9 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 134,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,9 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,87 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,87 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1256 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1256 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,9956 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,9956 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,9956 tấn
X Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG0672_BDG0183, xã Phú An, thị xã Bến Cát đến MX2 BDG0672_BDG0183, xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2,89 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 134,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112 cái
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,89 km cáp
19 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,867 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,867 tấn
23 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1256 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1256 tấn
25 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,9926 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,9926 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,9926 tấn
Y Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1 BDG8002_BDG0420, phường Bình Hòa, Tp. Thuận An đến MX2 BDG8002_BDG0420, KCN Sóng Thần 1, Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương
1 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp số F8 bọc kim - 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0,65 km
3 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
6 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
7 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
9 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 28,8 m
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 24 cái
12 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,65 km cáp
17 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
19 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,26 tấn
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,26 tấn
21 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0334 tấn
22 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0334 tấn
23 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,293 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,293 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,293 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->