Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:18:00 đến ngày 2020-07-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,669,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ MỸ THO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,593 | M2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,593 | M2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6591 | 100M2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | M3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,529 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9894 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | 100M3 |
| 15 | Tháp dỡ hệ khung dàn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | Tấn |
| 18 | Inox ống D114x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,3847 | Kg |
| 19 | Thép Inox 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,3998 | Kg |
| 20 | Thép bản Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0643 | Kg |
| 21 | Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Tấm lợp composite lấy sáng + khung xương Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,51 | M2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 5zem (có tole lấy sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9631 | 100M2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate rỗng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | Tấn |
| 28 | Bulon D16 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 29 | Cột thép ống D114x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,555 | Kg |
| 30 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2258 | Kg |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100M2 |
| 32 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 33 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9979 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5036 | M2 |
| B | SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ CHỢ THÀNH PHỐ VÀ CHỢ VÒNG NHỎ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,16 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,922 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,922 | M2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,816 | M2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,145 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,145 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M |
| 17 | Lan can cầu thang Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M |
| 19 | Lan can cầu thang Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | M2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100M2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | Tấn |
| 23 | Xà gồ thép C100x50x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M |
| 24 | Máng xối tole thu nước dày 5zem + phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M |
| 25 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100M |
| 27 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | M |
| 29 | Lan can cầu thang Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | M2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,91 | M2 |
| 31 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,91 | M2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,956 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,956 | M2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,534 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,534 | M2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính + khuôn bông Inox, phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | M2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm kính + khuôn bông Inox, phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | M2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,99 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,99 | M2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | M2 |
| 42 | Lắp dựng vách nhôm kính phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | M2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường (mặt tiền trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | M2 |
| 44 | Ốp đá hoa cương (mặt tiền trệt) tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | M2 |
| 45 | Lam nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,46 | M2 |
| 46 | Ốp tấm Alumin + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | M2 |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1592 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1592 | Tấn |
| 49 | Thép 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1266 | Kg |
| 50 | Thép hộp 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,108 | Kg |
| 51 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,532 | Kg |
| 52 | Bulon D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 53 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0044 | M2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9975 | M2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9975 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9975 | M2 |
| 57 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,59 | M2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,59 | M2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,59 | M2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | 100M2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp công tắc điện 1 chiều 10A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 66 | Lắp ổ cắm điện 2 chấu tròn dẹp 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 69 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đèn tuýt led máng Inox tán quang âm trần 3x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 76 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 77 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịt |
| 78 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,671 | M2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,52 | M2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,671 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,52 | M2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,191 | M2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | M2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,272 | M2 |
| 86 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,052 | M2 |
| 87 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,76 | M2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | M2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1562 | 100M2 |
| C | CHỢ VÒNG NHỎ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7765 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1565 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,933 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7765 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1565 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3885 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8035 | M2 |
| 8 | Cửa đi nhôm kính + khuôn bông Inox, phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6035 | M2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm kính + khuôn bông Inox, phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | M2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | 100M2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | M2 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | M2 |
| 15 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | M2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | Tấn |
| 17 | Thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | Tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | Tấn |
| 20 | Bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Thép hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4746 | Kg |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2912 | M2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | M3 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp công tắc điện 1 chiều 10A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp ổ cắm điện 2 chấu tròn dẹp 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đèn Led 1,2m máng siêu mỏng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 39 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịt |
| 41 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,536 | M3 |
| 43 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,36 | M2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,536 | M3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,63 | M2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,16 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,47 | M2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,63 | M2 |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | M2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | M2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | M2 |
| 53 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724 | M2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | 100M2 |
| 55 | Tole phẳng úp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| 56 | Máng xối tole thu nước dày 5zem + phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | M |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100M |
| 58 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100M |
| 60 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 61 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,5674 | M2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,5674 | M2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,208 | 100M2 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi 450x350x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 71 | Cáp đồng trần M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | M |
| 72 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bịt |
| 73 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Hộp |
| 75 | Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và nắp che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 76 | Hạt chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 77 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 78 | Lắp đèn LED máng siêu mỏng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 79 | Lắp đèn chóa công nghiệp D400, bóng Buld Led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 80 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | Mét |
| 81 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 82 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Mét |
| 83 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Mét |
| 85 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Mét |
| 86 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Mét |
| 87 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi