Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Xuyên, huyện Bình Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới nói trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 08:43:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,129,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Khối lượng vét bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,329 | m3 |
| 2 | Đào phá kết cấu mặt đường hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,258 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422,942 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0762 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0529 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2737 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2737 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7601 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7601 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung-dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6942 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa thô- dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0659 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0659 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn- dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0659 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7852 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1323 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ (20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT (25x50x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | cái |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác đá 1x2cm, M.250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bờ lốc dải phân cách, bồn boa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông viên bờ lốc M.250# đá (1x2); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bờ lốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9337 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng M.150# dày 10cm đá (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng bờ bốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 27 | Lát vỉa hè bằng gạch men bóng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,67 | m2 |
| 28 | Cát vàng đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6005 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm móng tường xây dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 30 | Gạch bê tông xây VXM 75#, tường rộng B=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 31 | Gạch bê tông xây VXM 75#, tường rộng B<=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,15 | m3 |
| 32 | Gạch thẻ ốp mặt ngoài tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,84 | m2 |
| 33 | Bê tông M150 đá 1x2 móng hè dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,73 | m3 |
| 34 | VXM 100# đệm móng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,07 | m2 |
| 35 | Gạch Terrazzo lát hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,07 | m2 |
| 36 | Trồng hoa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,59 | m2 |
| 37 | Mua đất mầu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.068,3 | m3 |
| 38 | Đắp cát phạm vi trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | 100m3 |
| 39 | Viền cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 40 | Viền cây ánh dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5 | m2 |
| 41 | Cây Cọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 42 | Cây Bách xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 43 | Cây Ngâu cao >1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 44 | Cây cẩm tú 8 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cây |
| 45 | Cây trạng nguyên 8 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.802 | cây |
| 46 | Cúc bạch nhật 20 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.354 | cây |
| 47 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158,39 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột đèn thép cao 25m, 8 bóng mỗi bóng 500W (cả vật liệu dây dẫn + nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,91 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Đào móng chôn biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông chân cột biển báo, M.200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 54 | Chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013,442 | m3 |
| 2 | Gia cố cọc tre móng cống, mật độ 25 cọc/m2; Lc=3,0m; Dc>6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 5 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2723 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | đoạn |
| 9 | Cốt thép ống cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3856 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7757 | 100m2 |
| 12 | Xây hố thu gạch bê tông vữa, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m3 |
| 13 | Trát tường hố thu vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,25 | m2 |
| 14 | Bê tông đỉnh hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đổ bê tông đỉnh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố thu G<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố thu D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố thu D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hộp thu nước G<50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Bê tông tấm đan hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan hộp thu nước D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt hộp thu nước G<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 27 | Cốt thép hộp thu nước D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác G<50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 31 | Cốt thép lưới chắn rác D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép bê tông lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 33 | Đắp trả hố móng rãnh (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,6 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 35 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, VXMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| C | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5349 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,388 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9014 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB, quy cách d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, PE100, PN10, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Chụp mũ van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 0.0 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt lọc cặn mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, PE100, PN10, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 41 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 43 | Bu lông inox M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 44 | Cao su đệm ống 100x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 45 | Cao su đệm ống 100x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9222 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5207 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4628 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, PE100, PN10, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 10 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 11 | Đai thép 500x30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Chụp bảo vệ ty van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0611 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 21 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 22 | Đai ôm inox giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 100 m |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi