Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700697-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Xuyên, huyện Bình Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200542494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới nói trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 08:43:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,129,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Khối lượng vét bùn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,329 m3
2 Đào phá kết cấu mặt đường hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,258 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.422,942 m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0762 100m3
5 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0529 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2737 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2737 100m3
8 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7601 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7601 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung-dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6942 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa thô- dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0659 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0659 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn- dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0659 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7788 100tấn
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7852 100tấn
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1323 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ (20 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100tấn
19 Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT (25x50x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 734 cái
20 Bê tông tấm đan rãnh tam giác đá 1x2cm, M.250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
21 Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5505 100m2
22 Lắp đặt bờ lốc dải phân cách, bồn boa Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 1cấu kiện
23 Bê tông viên bờ lốc M.250# đá (1x2); Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 m3
24 Ván khuôn thép bờ lốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9337 100m2
25 Bê tông móng M.150# dày 10cm đá (1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
26 Ván khuôn gỗ móng bờ bốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
27 Lát vỉa hè bằng gạch men bóng tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050,67 m2
28 Cát vàng đệm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6005 m3
29 Đá dăm đệm móng tường xây dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m3
30 Gạch bê tông xây VXM 75#, tường rộng B=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
31 Gạch bê tông xây VXM 75#, tường rộng B<=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,15 m3
32 Gạch thẻ ốp mặt ngoài tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,84 m2
33 Bê tông M150 đá 1x2 móng hè dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,73 m3
34 VXM 100# đệm móng dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,07 m2
35 Gạch Terrazzo lát hè phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,07 m2
36 Trồng hoa dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,59 m2
37 Mua đất mầu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.068,3 m3
38 Đắp cát phạm vi trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,012 100m3
39 Viền cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
40 Viền cây ánh dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5 m2
41 Cây Cọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
42 Cây Bách xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
43 Cây Ngâu cao >1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
44 Cây cẩm tú 8 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cây
45 Cây trạng nguyên 8 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.802 cây
46 Cúc bạch nhật 20 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.354 cây
47 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.158,39 m2
48 Lắp dựng cột đèn thép cao 25m, 8 bóng mỗi bóng 500W (cả vật liệu dây dẫn + nhân công và máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,91 m2
50 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
51 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Đào móng chôn biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
53 Đổ bê tông chân cột biển báo, M.200#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
54 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
B Thoát nước
1 Đào hố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.013,442 m3
2 Gia cố cọc tre móng cống, mật độ 25 cọc/m2; Lc=3,0m; Dc>6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,5 100m
3 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 cái
5 Cốt thép đế cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2723 tấn
6 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,87 m3
7 Ván khuôn thép đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 100m2
8 Lắp đặt ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 đoạn
9 Cốt thép ống cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3856 tấn
10 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,14 m3
11 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7757 100m2
12 Xây hố thu gạch bê tông vữa, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 m3
13 Trát tường hố thu vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,25 m2
14 Bê tông đỉnh hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
15 Ván khuôn thép đổ bê tông đỉnh hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
16 Lắp đặt tấm đan hố thu G<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
17 Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
18 Ván khuôn thép đổ tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m2
19 Cốt thép tấm đan hố thu D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 tấn
20 Cốt thép tấm đan hố thu D >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
21 Lắp đặt tấm đan hộp thu nước G<50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Bê tông tấm đan hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
23 Cốt thép tấm đan hộp thu nước D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
24 Ván khuôn thép tấm đan hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m2
25 Lắp đặt hộp thu nước G<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
26 Bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
27 Cốt thép hộp thu nước D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 tấn
28 Ván khuôn thép hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 100m2
29 Lắp đặt lưới chắn rác G<50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
31 Cốt thép lưới chắn rác D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
32 Ván khuôn thép bê tông lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
33 Đắp trả hố móng rãnh (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.705,6 m3
34 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
35 Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, VXMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
C Cấp nước sinh hoạt
1 Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5349 100m3
2 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,388 m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9014 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 100m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB, quy cách d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
18 Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
19 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 cặp bích
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE, PE100, PN10, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
21 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Chụp mũ van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 0.0
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
27 Lắp đặt lọc cặn mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE, PE100, PN10, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
40 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
41 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
43 Bu lông inox M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
44 Cao su đệm ống 100x100x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
45 Cao su đệm ống 100x100x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9222 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 100m2
51 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5207 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4628 m3
56 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Cấp nước cứu hỏa
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE, PE100, PN10, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cặp bích
10 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
11 Đai thép 500x30x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Chụp bảo vệ ty van D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
16 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
18 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
19 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0611 m3
20 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
21 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
22 Đai ôm inox giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 100 m
24 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
27 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->