Gói thầu: Chi phí xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706749-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 13:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C5
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200684282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 12:30:00 đến ngày 2020-07-10 13:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,254,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CỘNG ĐỒNG, NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào máy 80%) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3245 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Đào thủ công 20%) TCVN và hồ sơ thiết kế 8,112 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 36,947 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,2965 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,84 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4496 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0345 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5926 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,6485 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3936 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7495 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1521 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,745 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,495 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1751 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,0485 m3
17 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,715 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9132 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1193 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6566 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,9054 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 2,3501 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1127 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2709 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,6152 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1824 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1972 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1082 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,868 m3
30 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 57,536 m3
31 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,504 m3
32 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8325 m3
33 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,92 m3
34 Trét hồ dầu vào cấu kiện bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 421,74 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 118,24 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 68,49 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 235,01 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 397,13 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 344,09 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 27,9 m2
41 Cắt roon lõm mảng tường trang trí TCVN và hồ sơ thiết kế 27,9 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 268,364 m
43 Trát phào kép, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,5 m
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,53 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 5,94 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 137,378 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... TCVN và hồ sơ thiết kế 137,378 m2
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (thép mạ kẽm) TCVN và hồ sơ thiết kế 2,216 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,216 tấn
50 Lắp đặt tăng đơ D16 TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
51 Lắp đặt bu lông neo vì kèo cường độ cao D22 L=400 TCVN và hồ sơ thiết kế 48 cái
52 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5094 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5094 tấn
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 3,2616 100m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 231,21 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12,42 m2
57 Ốp đá bùn vào chân móng TCVN và hồ sơ thiết kế 26,9 m2
58 CCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000 TCVN và hồ sơ thiết kế 41,525 m2
59 SXLD hoa inox của sổ TCVN và hồ sơ thiết kế 29,2 m2
60 SXLD Khóa cửa tay gạt Solex hoặc tương đương TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
61 Sản xuất lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 1,665 1m2
62 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 1,665 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 6,66 m2
64 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 421,74 m2
65 Bả bằng matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 741,22 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 765,83 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 397,13 m2
68 SXLD Trần tole lạnh sóng nhỏ màu trắng (khung thép mạ kẽm, có tăng cường thanh chống đứng) TCVN và hồ sơ thiết kế 183,22 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,15 100m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 26 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
73 SXLD Cùm ống thoát nước bằng Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
74 SXLD quả cầu chắn rác D100 TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
77 Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 23 bộ
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 TCVN và hồ sơ thiết kế 26 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
82 Lắp đặt tủ điện nhựa chống cháy chứa 6 module TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 420 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 160 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 120 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
88 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 11 hộp
89 Lắp đặt bảng đế âm + mặt nạ TCVN và hồ sơ thiết kế 25 hộp
90 Lắp đặt hộp phân dây TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
91 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
92 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 Bình
93 Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 ( MT3) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bình
94 Lắp đặt bảng tiêu lệnh TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
95 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 9,4933 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,0005 m3
97 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,046 m3
98 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0316 100m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1613 100m2
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0422 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2038 tấn
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6132 m3
103 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0424 100m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,213 m3
105 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5135 m3
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m2
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0665 tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0733 tấn
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1113 m3
110 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,514 m3
111 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,898 m3
112 Trét hồ dầu vào cấu kiện bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m2
114 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 74,34 m2
115 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,64 m2
116 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,185 m2
117 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2832 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2832 tấn
119 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2604 100m2
120 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,445 m2
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,72 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,22 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 28,9 m
124 SXLD cửa nhôm - kính hệ 1000 (bao gồm vật liệu phụ) TCVN và hồ sơ thiết kế 4,14 m2
125 SXLD cửa nhôm - kính hệ 700 (bao gồm vật liệu phụ) TCVN và hồ sơ thiết kế 6,6 m2
126 SXLD Khóa cửa tay gạt Solex hoặc tương đương TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
127 SXLD Khóa cửa tay nắm tròn Solex hoặc tương đương TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
128 Bả bằng matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 165,98 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 91,64 m2
130 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 74,34 m2
131 SXLD Trần tole lạnh sóng nhỏ màu trắng sữa khung thép mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 9,47 m2
132 Làm trần bằng tấm thạch chịu nước diềm mái TCVN và hồ sơ thiết kế 8,24 m2
133 Lắp đặt ngói rìa diềm mái (3v/m) TCVN và hồ sơ thiết kế 49,2 viên
134 CCLD bảng tên mica WC nam; WC nữ KT: 150X250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
135 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,646 100m2
136 Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 0,6m gồm cả máng TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
137 Lắp đặt đèn led Bulb 5W TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
138 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
142 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
143 Lắp đặt bảng đế + mặt nạ TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
144 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
149 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21, 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
152 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
153 Lắp đặt van 1 chiều tay gạt inox D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt van 1 chiều tay gạt inox D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
155 Lắp đặt van phao D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
156 Lắp đặt chậu xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
158 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 10,524 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,38 m3
162 SXLD buy BTCT đúc sẵn đường kính D=1m, cao h=0,5m, chiều dày 0,07m TCVN và hồ sơ thiết kế 13 0.0
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1896 m3
164 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0146 tấn
165 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,508 m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0702 100m3
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
169 Than sỉ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,158 0.0
170 Than củi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,158 0.0
171 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0024 100m3
172 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0289 100m3
173 Làm tầng lọc bằng cát TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0265 100m3
B HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG; CỔNG, TƯỜNG RÀO, HÀNG RÀO LƯỚI B40; SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 1,134 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 1,134 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 8,421 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 8,421 100m3
5 Đắp nền máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,421 100m3
6 Lu lèn lại mặt nền TCVN và hồ sơ thiết kế 15,0737 100m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 11,8985 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,427 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,8128 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,636 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5128 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3495 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1333 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,895 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 47 cái
16 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,73 m3
17 Xây trụ thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,42 m3
18 SXLD Cửa sắt kéo kể cả vật liệu phụ TCVN và hồ sơ thiết kế 13,71 m2
19 Sản xuất cửa song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 23,64 1m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 23,64 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 47,28 m2
22 SXLD Lưới thép B40 TCVN và hồ sơ thiết kế 230,274 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,74 m2
24 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,92 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN và hồ sơ thiết kế 38,95 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4 m
27 Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 4,46 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,46 m2
29 Bả bằng matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 39,66 m2
30 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 4,46 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 44,12 m2
32 Lắp đặt chữ alu inox đồng bảng tên TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,072 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
36 Sản xuất cột bằng thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0302 tấn
37 Lắp dựng cột thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0302 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5826 m2
39 Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
40 Lắp dựng lưới đơn ô 100(mm) sợi TPE 3.0mm sân bóng chuyền TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
41 Đắp cát nền sân bóng chuyền TCVN và hồ sơ thiết kế 32,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->