Gói thầu: Chi phí xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 13:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C5 |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 12:30:00 đến ngày 2020-07-10 13:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,254,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CỘNG ĐỒNG, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào máy 80%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Đào thủ công 20%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,112 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,947 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2965 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4496 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0345 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5926 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,6485 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3936 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7495 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1521 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,745 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,495 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1751 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,0485 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,715 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9132 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1193 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6566 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9054 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3501 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1127 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2709 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6152 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1824 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1972 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1082 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,868 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,536 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,504 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8325 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 34 | Trét hồ dầu vào cấu kiện bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 421,74 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,24 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,49 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 235,01 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 397,13 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 344,09 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 41 | Cắt roon lõm mảng tường trang trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 268,364 | m |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,53 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,378 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,378 | m2 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (thép mạ kẽm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,216 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,216 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tăng đơ D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt bu lông neo vì kèo cường độ cao D22 L=400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5094 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5094 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2616 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 231,21 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 57 | Ốp đá bùn vào chân móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 58 | CCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,525 | m2 |
| 59 | SXLD hoa inox của sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 60 | SXLD Khóa cửa tay gạt Solex hoặc tương đương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Sản xuất lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,665 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,665 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 421,74 | m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 741,22 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 765,83 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 397,13 | m2 |
| 68 | SXLD Trần tole lạnh sóng nhỏ màu trắng (khung thép mạ kẽm, có tăng cường thanh chống đứng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,22 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 73 | SXLD Cùm ống thoát nước bằng Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 74 | SXLD quả cầu chắn rác D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện nhựa chống cháy chứa 6 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 89 | Lắp đặt bảng đế âm + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp phân dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 93 | Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 ( MT3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 94 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 95 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,4933 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0005 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,046 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1613 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2038 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6132 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,213 | m3 |
| 105 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5135 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0665 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0733 | tấn |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1113 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,514 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,898 | m3 |
| 112 | Trét hồ dầu vào cấu kiện bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,34 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,64 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,185 | m2 |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2832 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2832 | tấn |
| 119 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2604 | 100m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,445 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,22 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,9 | m |
| 124 | SXLD cửa nhôm - kính hệ 1000 (bao gồm vật liệu phụ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 125 | SXLD cửa nhôm - kính hệ 700 (bao gồm vật liệu phụ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 126 | SXLD Khóa cửa tay gạt Solex hoặc tương đương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 127 | SXLD Khóa cửa tay nắm tròn Solex hoặc tương đương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 128 | Bả bằng matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,98 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,64 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,34 | m2 |
| 131 | SXLD Trần tole lạnh sóng nhỏ màu trắng sữa khung thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,47 | m2 |
| 132 | Làm trần bằng tấm thạch chịu nước diềm mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,24 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ngói rìa diềm mái (3v/m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,2 | viên |
| 134 | CCLD bảng tên mica WC nam; WC nữ KT: 150X250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 0,6m gồm cả máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led Bulb 5W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 143 | Lắp đặt bảng đế + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21, 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 1 chiều tay gạt inox D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 1 chiều tay gạt inox D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,524 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 162 | SXLD buy BTCT đúc sẵn đường kính D=1m, cao h=0,5m, chiều dày 0,07m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | 0.0 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1896 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0146 | tấn |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,508 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0702 | 100m3 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 169 | Than sỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 0.0 |
| 170 | Than củi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 0.0 |
| 171 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | 100m3 |
| 172 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0289 | 100m3 |
| 173 | Làm tầng lọc bằng cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0265 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG; CỔNG, TƯỜNG RÀO, HÀNG RÀO LƯỚI B40; SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,134 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,421 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,421 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,0737 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,8985 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,427 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8128 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,636 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5128 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3495 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1333 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,895 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 17 | Xây trụ thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 18 | SXLD Cửa sắt kéo kể cả vật liệu phụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,71 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,64 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,64 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,28 | m2 |
| 22 | SXLD Lưới thép B40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 230,274 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,74 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,95 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 27 | Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,46 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,46 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,66 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,46 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,12 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chữ alu inox đồng bảng tên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5826 | m2 |
| 39 | Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng lưới đơn ô 100(mm) sợi TPE 3.0mm sân bóng chuyền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Đắp cát nền sân bóng chuyền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi