Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Ban CHQS thành phố năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Ban CHQS thành phố năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 11:59:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY PHỤ KIỆN VỆ SINH VÀ XỬ LÝ CHỐNG THẤM ỐP GẠCH CHỐT DÂN QUÂN KHU CN VSIP I | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,58 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,58 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả vệ sinh xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | XÂY MỚI NHÀ KHO ĐỂ XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,921 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,614 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,491 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,324 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,924 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,36 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,48 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,924 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,144 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 35 | SXLD trần tấm nhựa phủ hoa văn khung xương nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | m2 |
| 36 | SXLD cửa cuốn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 37 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Thay tấm trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| D | LÁNG NỀN SÂN BÊ TÔNG VÀ LÀM TALUY CHỐNG SẠT CHÂN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,995 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,947 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,966 | m3 |
| 4 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m2 |
| E | SƠN NƯỚC, SƠN DẦU CỔNG CHÍNH, CHÒI GÁC VÀ LÁT NỀN, ỐP GẠCH TƯỜNG CHÒI GÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,38 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,771 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,571 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,571 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,058 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,058 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cổng loại 1000kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | XÂY NÂNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,129 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,75 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,9 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,551 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 303,891 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 303,891 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gai | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,9 | md |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,571 | 100m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 8 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 10 | SXLD trần nhựa phủ hoa văn khung xương nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,68 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,64 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,24 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,24 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| H | Ô LƯỚI KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới nhựa che nắng (lưới 60, đã bao gồm dây kẽm căng) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi