Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Ranh, xã Hòa Khánh Đông và xã Hựu Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705327-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Ranh, xã Hòa Khánh Đông và xã Hựu Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20200705271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 09:56:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,604,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,200,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KÊNH RANH
1 Phát hoang gốc cây đường kính <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 100M2
2 Đào khai thác đất đủ để đắp đê và ao bằng máy đào 0,8m3 đứng xà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,225 100M3
3 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 100M
4 Mua cừ tràm 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.038 M
5 Thép buộc, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 Tấn
6 Đắp đê & ao bằng máy đầm 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,08 100M3
7 Trải đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,57 100M3
8 Cắt khuôn mặt đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,123 100M3
B PHẦN KÊNH NHÁNH TẠI K0+300
1 Phát hoang gốc cây đường kính <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100M2
2 Đào khai thác đủ đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3 đứng trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 100M3
3 Đắp đê bằng máy đầm 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,367 100M3
4 Trải đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100M3
5 Cắt khuôn mặt đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100M3
C PHẦN KÊNH NHÁNH TẠI K2+230 (KÊNH SÁU THƯỚC)
1 Phát hoang gốc cây đường kính <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 100M2
2 Đào kênh để đắp đê và ao bằng máy đào 0,8m3 đứng trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,33 100M3
3 Đào khai thác thêm bằng máy đứng trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 100M3
4 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 100M
5 Mua cừ tràm 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.191,5 M
6 Thép buộc, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
7 Đắp đê & ao bằng máy đầm 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,087 100M3
8 Trải đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 100M3
9 Cắt khuôn mặt đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 100M3
D PHẦN CỐNG TẠI K1+314
1 Bê tông ống cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,028 m3
2 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100M2
3 Xây gạch thẻ 4x8x18cm bít 2 đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 M3
4 Trát bít 2 đầu cống trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
5 Láng vữa bãi đúc cống dày 3cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
6 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 100M
7 Mua cừ tràm 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.592 M
8 Bốc dỡ ống cống xuống lòng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống
9 Lắp đặt ống bê tông 10m D100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
10 Phá dỡ gạch xây bít cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
11 Thợ lặn phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
12 Thép ống cống đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 Tấn
13 Thép ống cống đk =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 Tấn
14 Thép ống cống đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 Tấn
15 Thép neo + buộc, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
16 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
17 Đắp cống bằng máy đầm 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 100M3
E PHẦN CỐNG TẠI K0+150
1 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông <=1T bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
3 Mua ống cống D300, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
5 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
F PHẦN CỐNG TẠI K0+980 & K0+710
1 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông <=1T bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
3 Mua ống cống D600, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
5 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
G PHẦN Xử lý mở rộng đường tại K0+000 (tường cánh cầu Kênh Ranh)
1 Cắt gờ lan can bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 M
2 Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
3 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M2
4 Bê tông bản đáy rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 M3
5 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100M2
6 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 M3
7 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100M2
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
9 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 M3
10 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100M
11 Vật tư cừ tràm 4.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100M
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 Tấn
15 Bê tông trụ tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 M3
16 Ván khuôn thép trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100M2
17 SXLD cốt thép trụ đường kính <10mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
18 Sơn trụ 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M2
19 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M2
20 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
23 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100M3
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->