Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707070-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200704190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 08:14:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,154,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1 Nền mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp II 13,6612 100m3
2 Đào bóc hữu cơ + đào cấp 6,5554 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện 2,6107 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 9,1661 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 4,0984 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 8,175 100m
7 Ghép phên nứa gia cố 2 bên lề đường (chiều rộng phên nứa 0.8m) 109 m2
8 Đắp đất công trình bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,90 26,7297 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng cấp phối đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,9488 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 76,9862 100m2
11 Lớp cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 20 cm (thi công hai lớp, mỗi lớp dày 10cm) 182,2124 100m2
12 Rải lớp giấy dầu (phần vuốt nối với đường BTXM) 78,1 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (phần vuốt nối với đường BTXM) 15,62 m3
14 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 76,2052 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 76,2052 100m2
16 Chi phí di chuyển cột điện 45 cột
B Hạng mục 2: Xây nối cống thoát nước ngang đường
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 11,205 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1121 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,788 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc 0,764 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,764 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,808 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,042 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm 2 đoạn ống
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 1,497 m3
10 Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,487 m2
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,595 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->