Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:48:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường + đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2806 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn bằng thủ công Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,229 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2469 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1928 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1928 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1928 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5842 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,602 | m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6403 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6403 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Đào bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6754 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,15 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2515 | 100m2 |
| 7 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,89 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường KT (1.5x25) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,33 | m |
| C | XÂY DỰNG MỚI RÃNH DỌC | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4025 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4683 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6318 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,68 | m3 |
| 7 | Bê tông lề gia cố M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,05 | m3 |
| 8 | Khe lún bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0518 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8978 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9168 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi