Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Thắng Lợi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 11:04:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TÔN, BỂ NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| B | Nhà tôn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m³ |
| 5 | Bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 6 | Bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1178 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5875 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5875 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,0018 | 1m² |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3664 | 100m² |
| 14 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m |
| 15 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | 100m |
| 17 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| C | Điện nhà tôn | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,8 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,8 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển điện KT 90x60x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2341 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7344 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2056 | tấn |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6016 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7679 | m³ |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4664 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6278 | m³ |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1104 | m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,828 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m² |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp lỗ thăm bằng tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4244 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9237 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1696 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,292 | m² |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3855 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m³ |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,798 | m³ |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8444 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,992 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0184 | m³ |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,36 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,44 | m² |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2144 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3162 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6792 | m³ |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0194 | 100m² |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0982 | 100kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100kg |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m² |
| 13 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| H | TƯỜNG RÀO NGĂN KHU VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,445 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,575 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2007 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9194 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1432 | m³ |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0312 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,428 | m² |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,154 | m² |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | m |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3957 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2605 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8297 | m³ |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8821 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m³ |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | m³ |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | m³ |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1617 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6542 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | m³ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1799 | m³ |
| 26 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4916 | m³ |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3836 | m² |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1752 | m² |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0848 | m² |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1694 | m² |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,105 | m² |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1752 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9366 | m² |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,804 | m² |
| J | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2797 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5594 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5129 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1701 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,736 | m² |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,736 | m² |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0493 | m² |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m² |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4104 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,558 | m² |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | m³ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Côn, nhựa PVC, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m² |
| 36 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi