Gói thầu: Gói thầu số 05 ( toàn bộ phần xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707123-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 05 ( toàn bộ phần xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200702483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên và nguồn vốn khac
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 11:07:00 đến ngày 2020-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,086,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH ĐẦU
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7
4 Đào phá đá, chiều dày ≤0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9
5 Đắp bờ kênh mương, trọng ≤1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6
10 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m²
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
B ĐẦU MỐI 2
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,29
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2
9 Đắp bờ kênh mương, dung trọng ≤1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,35
10 Lót bạt đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3
14 Lót bạt đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59
C TUYẾN KÊNH SÙ LÓ 1
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2
D TUYẾN KÊNH + CẦU MÁNG 2
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->