Gói thầu: XL-K2007018 Thi công xây dựng công trình: XDM trạm 1x400kVA để giảm bán kính lưới và giảm tải cho trạm KDC Cinco giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng Công ty TNHH IZAR JEWELRY và giảm tải cho trạm Tân Thới Hiệp 14B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688710-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL-K2007018 Thi công xây dựng công trình: XDM trạm 1x400kVA để giảm bán kính lưới và giảm tải cho trạm KDC Cinco giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng Công ty TNHH IZAR JEWELRY và giảm tải cho trạm Tân Thới Hiệp 14B
Số hiệu KHLCNT 20200688512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 14:29:00 đến ngày 2020-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,978,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000 VNĐ ((Tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: XDM trạm 1x400kVA để giảm bán kính lưới và giảm tải cho trạm KDC Cinco giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng Công ty TNHH IZAR JEWELRY và giảm tải cho trạm Tân Thới Hiệp 14B - Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục I 363,57 Kg
2 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục I 0,6 m3
3 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục I 1,11 m3
4 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục I 239,51 Lít
5 Thép tròn đk10mm Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 38 Kg
6 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 2 Lọ
7 Bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục I 1 Cái
8 Phụ gia bê tông Sikament R4 Phần 2 – Chương V, Mục I 2,91 Lít
9 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 6 Lọ
10 Vis mạ Zn 5*50 Phần 2 – Chương V, Mục I 8 Cái
11 Bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục I 1 Tấm
12 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục I 113,47 Lít
13 Thuốc hàn Cadweld Phần 2 – Chương V, Mục I 6 Lọ
14 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục I 0,53 m3
15 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục I 0,29 m3
16 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục I 173,97 kg
17 Phụ gia bê tông Sikament R4 Phần 2 – Chương V, Mục I 1,39 Lít
B Hạng mục 3: XDM trạm 1x400kVA để giảm bán kính lưới và giảm tải cho trạm KDC Cinco giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng Công ty TNHH IZAR JEWELRY và giảm tải cho trạm Tân Thới Hiệp 14B - Trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Kéo dây AC50 trần Phần 2 – Chương V, Mục II 0,015 Km
2 Kéo dây ACV50 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 0,046 Km
3 Lắp sứ treo thân trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
4 Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
5 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
6 Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trạm (1,5x1,5x0,6 Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
7 Lắp tiếp địa lặp lại trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
8 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
9 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,556 Tấn
10 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,032 Tấn/km
11 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,044 Tấn
12 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,044 Tấn
13 Bốc phụ kiện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,117 Tấn
14 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,117 Tấn
C Hạng mục 3: XDM trạm 1x400kVA để giảm bán kính lưới và giảm tải cho trạm KDC Cinco giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng Công ty TNHH IZAR JEWELRY và giảm tải cho trạm Tân Thới Hiệp 14B - Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
2 Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt (1MCCB600+4MCCB200A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
3 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
4 V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,479 Tấn/km
5 Bốc lên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 2,394 Tấn
6 Xếp xuống thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 2,394 Tấn
7 Lắp tủ điều khiển máy cắt hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Thùng
8 Lắp bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
9 Lắp đà đơn L75 - 2,4m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
10 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 42 Mét
11 Lắp đầu cosse 300mm² Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Cái
12 Lắp bộ đà trạm trụ ghép (trạm ngồi) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
13 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV trong trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Vtrí
14 Lắp ống PVC trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
15 Lắp tiếp địa LA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
16 Lắp tiếp địa trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
17 Lắp sứ đứng 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
18 Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
19 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,101 Tấn/km
20 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,14 Tấn
21 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,14 Tấn
22 Bốc phụ kiện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,367 Tấn
23 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,367 Tấn
D Hạng mục 4: XDM trạm 1x400kVA để giảm bán kính lưới và giảm tải cho trạm KDC Cinco giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng Công ty TNHH IZAR JEWELRY và giảm tải cho trạm Tân Thới Hiệp 14B -
Hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Lắp hộp domino 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Cái
2 Tháo hộp Domino Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Hộp
3 Tháo hộp CB treo trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Hộp
4 Lắp hộp Domino Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Hộp
5 Lắp hộp CB treo trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Hộp
6 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,32 Km
7 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
8 Lắp tiếp địa hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
9 Lắp đà đơn L75 dài 0,8m ( đỡ dây ABC) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
10 Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
11 Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
12 Đổ bê tông móng trụ HT 8,4m và 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
13 Sang dây thông tin qua trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 1 vị trí
14 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,554 Tấn
15 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,139 Tấn/km
16 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,557 Tấn
17 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,557 Tấn
18 Bốc phụ kiện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,137 Tấn
19 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,137 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->