Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667885-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200667707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước (Đã được Sở giáo dục bố trí 2.000.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 17:17:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,913,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cọc
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,826 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 184,416 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,226 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,953 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,197 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,888 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,888 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,623 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 219 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,285 m3
11 Cọc dẫn đóng âm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,371 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,673 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,039 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,173 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,691 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,417 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,782 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,782 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,291 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,263 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,135 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,783 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,28 tấn
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,307 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,064 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,064 100m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,523 100m3
31 Lót ni lông Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,343 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,431 m3
B Phần thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,482 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,505 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,445 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,169 m3
5 Lắp dựng cốt thép thân, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,398 tấn
6 Lắp dựng cốt thép thân ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,798 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thân, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,522 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,669 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,347 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,24 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,513 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,303 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,4 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,273 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,598 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,792 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,44 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,432 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,861 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,04 m2
21 Láng granitô cầu thang Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,04 m2
22 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,125 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,24 m
24 Sản xuất và lắp dựng lan can INOX cầu thang Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,575 kg
C Phần xây tường
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 141,322 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,455 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,322 m3
D Bục giảng
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,663 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 m3
3 Lót ni lông Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,273 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
5 Ốp tường trụ, cột (Gạch ceramic KT 300x300) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,648 m2
E Phần mái
1 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 200x100x150mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,477 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,477 m2
3 Ngâm xi măng chống thấm mái PCB 30 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,477 kg
4 Ca máy bơm nước Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 ca
5 Gia công xà gồ thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,24 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,24 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 105,325 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,908 100m2
F Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 838,002 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 996,528 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 293,794 m2
4 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,8 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 222,516 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 730,3 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112,105 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 146,38 m
9 Đắp phào kép, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,32 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m
11 Nhân công đắp con nên (công bậc 3,5/7 nhóm 2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 công
12 Lát nền, sàn gạch ceramic (Gạch KT 600x600) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 692,659 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.009,144 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.243,901 m2
G Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi TPWin dow- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,84 m2
2 Sản xuất cửa sổ TPWinow- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,04 m2
3 Sản xuất vách đựng TPWinow- cả lắp dựng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,136 m2
4 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.353 kg
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,04 m2
6 Gia công lan can Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,835 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,722 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,016 1m2
9 Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112 kg
H Tam cấp+ rãnh nước+ lối lên cho người khuyết tật
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,411 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,631 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,273 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,224 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,353 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,095 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchbê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,624 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,507 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,58 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,571 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,729 m3
12 Lót ni lông Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,241 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,171 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110,12 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,25 m2
19 Bê tông hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,097 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,332 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51 1cấu kiện
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,54 m2
25 Láng granitô tam cấp Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,54 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,75 m
27 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,301 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,791 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,791 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,791 m2
I Phần điện chiếu sáng
1 Đèn huỳnh 1,2m/ 2x36 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81 bộ
2 Đèn lốp gắn trần D300, bóng compac 15w Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
3 Lắp đặt quạt trần+ chiết áp Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
4 Móc treo quạt trần Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
5 Quạt điện cơ treo tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
6 Công tắc 2 hạt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
7 Công tắc đảo chiều Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi 250V/16A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 250V- 10A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 250V- 50A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 250V- 100A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x 1,5mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 450 m
13 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x 2,5mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 270 m
14 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2 x 4mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 330 m
15 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x 6mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m
16 Cáp Cu/PVC 2x10mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
17 Lắp đặt ống luồn dây ĐK 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 870 m
18 Tủ điện tổng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
19 Tủ điện tầng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
20 Tủ điện âm tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
J Thu lôi chống sét
1 Gia công kim thu sét, D20 dài 1m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, D20 dài 1m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
3 Cọc tiếp địa L60x63x6 dài 2500mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
4 Dây thu sét d10 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 160 m
5 Dây tiếp địa d12 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
6 Bật đỡ dây d10 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
7 Sơn chống rỉ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 kg
8 Đo tiếp địa (bậc 3,0/7 nhóm 1) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 điểm
9 Xi măng PC 30 Hoàng Thạch Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 kg
10 Cát vàng mô đun độ lớn Ml >2,0 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
11 Đào đất bằng thủ công Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m3
12 Đắp đất bằng thủ công Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m3
K Thoát nước mái
1 ống nhựa PVC D90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,18 100m
2 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
3 Rọ chắn rác Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
4 Lắp đặt cút nhựa vuông, ĐK90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
5 Ống nhựa Tiền Phong D34 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
6 Đai thép D90+ vít Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 135 cái
L Phòng cháy chữa cháy
1 Bảng nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bảng
2 Bình bọt chữa cháy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Bình
3 Bình khí chữa cháy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Bình
M Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 125,298 m3
2 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,565 m3
3 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,972 tấn
4 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,852 10m2
5 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,446 100m2
6 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,603 tấn
7 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,142 m3
8 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 tấn
9 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,896 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->