Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667885-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước (Đã được Sở giáo dục bố trí 2.000.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 17:17:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,913,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,826 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,416 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,226 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,953 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,888 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,888 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,623 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 219 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,371 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,673 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,039 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,691 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,782 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,782 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,263 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,135 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,783 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | 100m3 |
| 31 | Lót ni lông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,343 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,431 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,482 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,169 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thân, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,398 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,798 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,522 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,669 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,303 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,273 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,432 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,861 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,04 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,04 | m2 |
| 22 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,125 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,24 | m |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng lan can INOX cầu thang | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,575 | kg |
| C | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,322 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,455 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,322 | m3 |
| D | Bục giảng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,663 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Lót ni lông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột (Gạch ceramic KT 300x300) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,648 | m2 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 200x100x150mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,477 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,477 | m2 |
| 3 | Ngâm xi măng chống thấm mái PCB 30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,477 | kg |
| 4 | Ca máy bơm nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | ca |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,325 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,908 | 100m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 838,002 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 996,528 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293,794 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 222,516 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 730,3 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,105 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,38 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,32 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m |
| 11 | Nhân công đắp con nên (công bậc 3,5/7 nhóm 2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic (Gạch KT 600x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 692,659 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.009,144 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.243,901 | m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi TPWin dow- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ TPWinow- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách đựng TPWinow- cả lắp dựng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,136 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.353 | kg |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,722 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,016 | 1m2 |
| 9 | Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | kg |
| H | Tam cấp+ rãnh nước+ lối lên cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,411 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,631 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,273 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,224 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,095 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchbê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,624 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,729 | m3 |
| 12 | Lót ni lông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,241 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,12 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,25 | m2 |
| 19 | Bê tông hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | 1cấu kiện |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m2 |
| 25 | Láng granitô tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,75 | m |
| 27 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,301 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,791 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,791 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,791 | m2 |
| I | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn huỳnh 1,2m/ 2x36 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | bộ |
| 2 | Đèn lốp gắn trần D300, bóng compac 15w | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần+ chiết áp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 5 | Quạt điện cơ treo tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi 250V/16A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 250V- 10A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 250V- 50A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 250V- 100A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x 1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x 2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2 x 4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x 6mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 2x10mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 18 | Tủ điện tổng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện tầng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Tủ điện âm tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| J | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, D20 dài 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, D20 dài 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L60x63x6 dài 2500mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Dây thu sét d10 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 5 | Dây tiếp địa d12 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Bật đỡ dây d10 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Sơn chống rỉ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 8 | Đo tiếp địa (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | điểm |
| 9 | Xi măng PC 30 Hoàng Thạch | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | kg |
| 10 | Cát vàng mô đun độ lớn Ml >2,0 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 11 | Đào đất bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| K | Thoát nước mái | |||
| 1 | ống nhựa PVC D90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa vuông, ĐK90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 5 | Ống nhựa Tiền Phong D34 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 6 | Đai thép D90+ vít | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| L | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bảng nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bảng |
| 2 | Bình bọt chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bình |
| M | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,298 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,565 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,972 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,852 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,446 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,603 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,142 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi