Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Lắp đèn tín hiệu giao thông các nút giao ngã tư Tiêu Lâm (nút giao đường tỉnh 392B và đường tỉnh 396); nút giao ngã tư bưu điện Km17+100, đường tỉnh 391; nút giao đường tỉnh 395 và quốc lộ 37
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Lắp đèn tín hiệu giao thông các nút giao ngã tư Tiêu Lâm (nút giao đường tỉnh 392B và đường tỉnh 396); nút giao ngã tư bưu điện Km17+100, đường tỉnh 391; nút giao đường tỉnh 395 và quốc lộ 37 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:39:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,225,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 395 VÀ QUỐC LỘ 37 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Lắp lọng bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn xanh, vàng , đỏ 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT đi bộ 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ KT500x446 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT mũi tênh xanh D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 14 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7 | m |
| 23 | Rải dây ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x5-L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m3 |
| 33 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,964 | m3 |
| 41 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 42 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100tấn |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,52 | m |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,55 | m2 |
| 49 | Đào phá tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch BT M#75 bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 53 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 54 | Lát mặt hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 55 | Biển báo 441, (80*160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Biển báo 245 biển tam giác D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Biển báo tam giác (Biển di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Biển báo 302 - biển tròn D700 (chỉ dẫn hướng phải đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Dây điện đôi 2*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 60 | Dây nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Trụ BT M200 0,3*0,3*0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 62 | Đèn chiếu sáng 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 64 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| B | NÚT GIAO NGÃ TƯ TIÊU LÂM (NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 392B VỚI ĐƯỜNG TỈNH 396) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn cột tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn xanh, vàng , đỏ 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT đi bộ 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ KT500x446 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT mũi tênh xanh D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 14 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đầu cáp |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,74 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5 | m |
| 23 | Rải dây ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,6 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x5-L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m3 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 40 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100tấn |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 46 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 47 | Đào khuôn đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6914 | 100m3 |
| 48 | Đắp lề đầm chặt K.90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8883 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m3 |
| 50 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 51 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3454 | 100m3 |
| 52 | Tưới thấm bám T/C 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7939 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7939 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | 100tấn |
| 56 | Di chuyển trồng lại biển báo, cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | công |
| 57 | Trồng mới biển tam giác (KT:87,x87,5x87,5cm) - 1 cột / 1biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Trồng mới biển tam giác kép gồm 1 biển tam giác (KT:87,x87,5x87,5cm) và biển S.501 KT(30x87,5) - 1 cột / 2biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,89 | m2 |
| 60 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 61 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 62 | Tấm sóng 2330x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | tấm |
| 63 | Cột đỡ D113,5x4,0x1200mm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cột |
| 64 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 65 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 66 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | cái |
| 67 | Bulong M16x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 68 | BTXM M150# đá 2-4 độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 69 | Đào đất hố móng cột tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 70 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | kg |
| 71 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | m |
| 72 | Nhân công phát quang cây đảm bảo tầm nhìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 73 | Xe thang 12m phát quang cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 74 | Biển báo 441, (80*160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Biển báo 245 biển tam giác D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Biển báo tam giác (Biển di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Biển báo 302 - biển tròn D700 (chỉ dẫn hướng phải đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Dây điện đôi 2*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 79 | Dây nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 80 | Trụ BT M200 0,3*0,3*0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 81 | Đèn chiếu sáng 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| C | NÚT GIAO NGÃ TƯ BƯU ĐIỆN, KM17+100, ĐƯỜNG TỈNH 391 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn xanh, vàng , đỏ 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đi bộ 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ KT500x446 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT mũi tênh xanh D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 14 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,75 | m |
| 22 | Rải dây ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,75 | m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x5-L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 31 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 33 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,712 | m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 40 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100tấn |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3136 | 100m2 |
| 44 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 46 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 47 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 49 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,75 | m |
| 52 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,983 | 10m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | 100m2 |
| 54 | Đào khuôn đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m3 |
| 55 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | 100m3 |
| 56 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 57 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0976 | 10m2 |
| 58 | Mua, lắp đặt viên Block vát (KT:23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 59 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt viên đan rãnh KT (0.05x0.25x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 62 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 64 | Bê tông hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 65 | Đào khuôn hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m3 |
| 66 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m2 |
| 68 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m2 |
| 69 | Đào hố móng để tháo dỡ đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 72 | Ca xe vận chuyển cột đèn 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 73 | Đào hố móng để lắp đặt lại cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 74 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt lại đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 76 | Biển báo 441, (80*160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Biển báo 245 biển tam giác D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Biển báo tam giác (Biển di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Biển báo 302 - biển tròn D700 (chỉ dẫn hướng phải đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Dây điện đôi 2*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 81 | Dây nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Trụ BT M200 0,3*0,3*0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 83 | Đèn chiếu sáng 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi