Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Lắp đèn tín hiệu giao thông các nút giao ngã tư Tiêu Lâm (nút giao đường tỉnh 392B và đường tỉnh 396); nút giao ngã tư bưu điện Km17+100, đường tỉnh 391; nút giao đường tỉnh 395 và quốc lộ 37

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668265-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Lắp đèn tín hiệu giao thông các nút giao ngã tư Tiêu Lâm (nút giao đường tỉnh 392B và đường tỉnh 396); nút giao ngã tư bưu điện Km17+100, đường tỉnh 391; nút giao đường tỉnh 395 và quốc lộ 37
Số hiệu KHLCNT 20200666959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 09:39:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,225,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 395 VÀ QUỐC LỘ 37
1 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
2 Lắp cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
3 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
4 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Lắp lọng bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cần đèn
6 Lắp khung móng 8M24x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn xanh, vàng , đỏ 3xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
9 Lắp đặt đèn THGT đi bộ 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
10 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ KT500x446 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
11 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
12 Lắp đặt đèn THGT mũi tênh xanh D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
13 Đèn chiếu sáng LED 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
14 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
20 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
21 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,93 m
22 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7 m
23 Rải dây ngầm Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,3 m
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 5x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,25 m
27 Lắp bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
28 Lắp bảng điện cửa cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
29 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x5-L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
30 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
31 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
32 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,528 m3
33 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
34 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
35 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
36 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
37 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
38 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
39 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
40 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,964 m3
41 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
42 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 100m3
43 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100tấn
44 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100tấn
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
46 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,52 m
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,55 m2
49 Đào phá tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
50 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
51 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
52 Xây gạch BT M#75 bó bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
53 Ốp gạch thẻ mặt ngoài tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
54 Lát mặt hè gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m2
55 Biển báo 441, (80*160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Biển báo 245 biển tam giác D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Biển báo tam giác (Biển di động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Biển báo 302 - biển tròn D700 (chỉ dẫn hướng phải đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Dây điện đôi 2*2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
60 Dây nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
61 Trụ BT M200 0,3*0,3*0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
62 Đèn chiếu sáng 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
64 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
B NÚT GIAO NGÃ TƯ TIÊU LÂM (NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 392B VỚI ĐƯỜNG TỈNH 396)
1 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
2 Lắp cần đèn cột tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
3 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
4 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cột
5 Lắp cần đèn cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cần đèn
6 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Lắp khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn xanh, vàng , đỏ 3xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
9 Lắp đặt đèn THGT đi bộ 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
10 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ KT500x446 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
11 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
12 Lắp đặt đèn THGT mũi tênh xanh D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
13 Đèn chiếu sáng LED 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
14 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
15 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 đầu cáp
20 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 đầu cáp
21 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,74 m
22 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5 m
23 Rải dây ngầm Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,6 m
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 5x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
27 Lắp bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
28 Lắp bảng điện cửa cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bảng
29 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x5-L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,06 m3
33 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,38 m3
34 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,19 m3
35 Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,19 m3
36 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
38 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,348 m3
39 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
40 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m3
41 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100tấn
42 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100tấn
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
44 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606 m
46 Đào cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
47 Đào khuôn đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6914 100m3
48 Đắp lề đầm chặt K.90 đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8883 100m3
49 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m3
50 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5045 100m3
51 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3454 100m3
52 Tưới thấm bám T/C 1.0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7939 100m2
53 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7939 100m2
54 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4643 100tấn
55 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4643 100tấn
56 Di chuyển trồng lại biển báo, cột H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 công
57 Trồng mới biển tam giác (KT:87,x87,5x87,5cm) - 1 cột / 1biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Trồng mới biển tam giác kép gồm 1 biển tam giác (KT:87,x87,5x87,5cm) và biển S.501 KT(30x87,5) - 1 cột / 2biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,89 m2
60 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
61 Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
62 Tấm sóng 2330x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 tấm
63 Cột đỡ D113,5x4,0x1200mm tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cột
64 Tấm thép đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
65 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
66 Bulong M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 cái
67 Bulong M16x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
68 BTXM M150# đá 2-4 độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m3
69 Đào đất hố móng cột tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
70 Thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 kg
71 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8 m
72 Nhân công phát quang cây đảm bảo tầm nhìn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
73 Xe thang 12m phát quang cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
74 Biển báo 441, (80*160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Biển báo 245 biển tam giác D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Biển báo tam giác (Biển di động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Biển báo 302 - biển tròn D700 (chỉ dẫn hướng phải đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Dây điện đôi 2*2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
79 Dây nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
80 Trụ BT M200 0,3*0,3*0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
81 Đèn chiếu sáng 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
83 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
C NÚT GIAO NGÃ TƯ BƯU ĐIỆN, KM17+100, ĐƯỜNG TỈNH 391
1 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
2 Lắp cần đèn vươn 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
3 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
4 Lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
5 Lắp cần đèn vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
6 Lắp khung móng 8M24x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
8 Lắp khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn xanh, vàng , đỏ 3xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
10 Lắp đặt đèn THGT đi bộ 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
11 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ KT500x446 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
12 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ 1xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
13 Lắp đặt đèn THGT mũi tênh xanh D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
14 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
15 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
19 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
20 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m
21 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,75 m
22 Rải dây ngầm Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,75 m
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 5x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
25 Lắp bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
26 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x5-L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,272 m3
31 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
32 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m3
33 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
34 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
35 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
36 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
38 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,712 m3
39 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
40 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m3
41 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 100tấn
42 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 100tấn
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3136 100m2
44 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
46 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
47 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m3
49 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
50 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,75 m
52 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,983 10m2
53 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4983 100m2
54 Đào khuôn đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 100m3
55 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 100m3
56 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4922 100m3
57 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0976 10m2
58 Mua, lắp đặt viên Block vát (KT:23x26x100)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
59 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
60 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
61 Lắp đặt viên đan rãnh KT (0.05x0.25x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
62 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
64 Bê tông hè, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
65 Đào khuôn hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,69 m3
66 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
67 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m2
68 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 m2
69 Đào hố móng để tháo dỡ đèn chớp vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
70 Tháo dỡ khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Tháo dỡ đèn chớp vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
72 Ca xe vận chuyển cột đèn 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
73 Đào hố móng để lắp đặt lại cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
74 Lắp đặt khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
75 Lắp đặt lại đèn chớp vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
76 Biển báo 441, (80*160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Biển báo 245 biển tam giác D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Biển báo tam giác (Biển di động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Biển báo 302 - biển tròn D700 (chỉ dẫn hướng phải đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Dây điện đôi 2*2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
81 Dây nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
82 Trụ BT M200 0,3*0,3*0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
83 Đèn chiếu sáng 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
85 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->