Gói thầu: Gói thầu 01: Ô bao số 11 xã Bình Thạnh Trung; Hạng mục: Cứng hóa mặt đale tuyến Xáng nhỏ đoạn từ kênh 2 9 đến ranh Vĩnh Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686345-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Ô bao số 11 xã Bình Thạnh Trung; Hạng mục: Cứng hóa mặt đale tuyến Xáng nhỏ đoạn từ kênh 2 9 đến ranh Vĩnh Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20200540484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 13:50:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,688,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5237 100M3
2 Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4402 100M3
3 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0071 100M3
4 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả = 3m, cự ly 300 ứ 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5687 100M3
5 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm), đoạn ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,128 100M
6 Cung cấp cừ tràm dài 4.5m, ngọn >=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.688,24 M
7 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,63 Kg
B MẶT ĐƯỜNG, ATGT:
1 Rải ni lông - Làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,9857 100M2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1519 100M2
3 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 300 (không kể gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435,1067 M3
4 Cung cấp gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6727 M3
5 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,006 Kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5913 Tấn
7 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống ì90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
8 Cung cấp biển báo phản quang Biển tròn 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Cung cấp biển báo phản quang biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Cung cấp biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
12 Cung cấp bu lông biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
13 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 Kg
14 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
C TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng băng, Rộng = 3m, sâu = 1m - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 M3
2 Đào móng chiều rộng = 6m, Bằng máy đào = 1,25m3 - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100M3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng = 250cm mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 M3
4 Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,94 M3
5 Bê tông tường đá 1x2, Chiều dày = 45cm, cao = 4m - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 M3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9129 Tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép tường, Đường kính = 18mm - Chiều cao = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6252 Tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100M2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao = 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100M2
10 Cung cấp ông PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->