Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến ống nước sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần công trình đô thị Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến ống nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20190932417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp (30%) + Vốn vay (70%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:20:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,290,101,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC ĐỠ ỐNG QUA SÔNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 10x20: vữa XM PCB40 M300 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 10,9375 | m³ |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk ≤18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,4594 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m² |
| 7 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 10 | mối |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc cao 0,5m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,3125 | m³ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,0454 | 100m² |
| 11 | Bê tông gối đỡ ống dưới nước đá 10x20: vữa XM PCB40 M300 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,3719 | m³ |
| B | Cung cấp và lắp đặt phần đường ống | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm, chiều dày 15mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 33,03 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Tê đúc nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tê đúc nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê thép DN300mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê thép DN150mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn đúc nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN315/160mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN315mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cút 135 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN315mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cút thép BB 135 độ DN315mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cút thép BB 135 độ DN150mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Van xả khí D34mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van cổng ty chìm DN150 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van cổng ty chìm DN300 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van cổng ty chìm DN100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | BU đúc HDPE DN315mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | BU đúc HDPE DN150mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Mối nối mềm có đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mối nối mềm có đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 22 | Bích thép đặc, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Hộp van gang | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Van cổng ty chìm DN100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê đúc nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN315/100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | BU bích HDPE DN100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bulong nở + cùm ống DN315mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống DN315mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 33,03 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 33,03 | 100m |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m³ đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,9888 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,9888 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,9888 | 100m³ |
| 33 | Đào kênh mương rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 13,9686 | 100m³ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 598,656 | m³ |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 12,5377 | 100m³ |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 24,944 | 100m² |
| 37 | Bê tông nền đá 10x20 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 498,88 | m³ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 27 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày ≤ 3cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m² |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m² |
| 4 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II (đào bằng máy 70%, đào thủ công 30%) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,8618 | 100m³ |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào bằng máy 70%, đào thủ công 30% | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 36,936 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,4825 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,4825 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,4825 | 100m³ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 34 | đoạn ống |
| 10 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m² |
| 11 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m² |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m² |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m² |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi