Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708737-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200678853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 13:58:00 đến ngày 2020-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,579,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ RỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo hồ sơ thiết kế 142,116 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 45,8858 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 4,2531 m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,4947 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 260,2313 100m
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,4538 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 41,6232 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4988 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,7941 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,0667 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,8171 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 162,0941 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,9792 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 2,039 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,8368 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,5805 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 89,2799 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3582 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,6076 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0492 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,1762 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,3976 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,449 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0195 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2346 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,3637 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,725 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 6,7351 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,966 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0746 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,5521 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,3763 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 45,9409 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6408 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,3176 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,1488 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,6165 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 21,8966 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,1259 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,3853 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 8,4693 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 6,4495 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 52,4277 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 9,6467 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 10,4113 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 118,6973 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1672 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,585 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,9138 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,6928 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5667 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1373 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3328 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,7076 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 0,9653 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 194,759 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 41,5555 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 23,5473 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,726 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 6,2981 m3
61 Đắp xỉ than tôn nền phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2,5418 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,7472 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,056 m3
64 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4027 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4027 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 6,0102 100m2
67 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 84,17 m
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 298,9628 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 529,6414 m2
70 Đắp đấu trụ chi tiết 2 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Đắp đấu trụ chi tiết 3 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
72 Đắp đấu trụ chi tiết 4 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Đắp đấu trụ chi tiết 5,6 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.045,4554 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.136,7616 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.464,5679 m2
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 449,08 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 391,15 m
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 103,1666 m2
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,7053 m2
81 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,734 m2
82 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,375 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 920,9011 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,9064 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 181,764 m2
86 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 6,272 m2
87 Gia công lan can, lắp đặt khung chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 0,2001 tấn
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.022,0205 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 846,2238 m2
90 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 56,16 m2
91 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
92 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m2
93 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
94 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 105,84 m2
95 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
96 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
97 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
98 Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 37,665 m2
99 Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 41,032 m2
100 Gia công + lắp đặt vách ngăn, gỗ nhóm III, dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 20,46 m2
101 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,4747 tấn
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox Theo hồ sơ thiết kế 0,8097 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 140,1925 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 32,922 m2
105 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 0,2422 tấn
106 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 9,171 m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 9,4065 100m2
108 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
109 Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
110 Tủ điện phòng loại 2-4 module Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 72 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
115 Móc quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
120 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
122 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
124 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
125 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
127 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
128 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
129 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
130 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260 m
131 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
132 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.760 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1.250 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
135 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
136 Bầu đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
137 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế 72 m
138 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
139 Đóng cọc đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
140 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 40,32 m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 40,32 m3
142 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
146 Siphon chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
148 Van xả nhấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
149 Siphon chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
150 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
158 Lắp đặt nối ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
164 Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
165 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
166 Phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
167 Phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
168 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m
170 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
174 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
175 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,78 100m
176 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
177 Rọ chắn rác inox D120 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
178 Đai inox đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
179 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
180 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
181 Bảng tiêu lệnh, nội quy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
182 Tủ + giá treo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 5,61 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 18,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,777 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 1,1396 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,32 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,2056 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,236 100m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,3178 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,6365 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0549 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,6684 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0004 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0121 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1028 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0868 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,1362 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0288 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1168 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0408 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2922 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0518 100m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,48 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,558 m2
28 Trát ximăng đánh màu thành bể Theo hồ sơ thiết kế 27,16 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,7216 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->