Gói thầu: Gói số 09: Xây dựng và thiết bị công trình Nhà thực hành, thí nghiệm và Xưởng chế biến cồn (không bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688394-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lương thực thực phẩm
Tên gói thầu Gói số 09: Xây dựng và thiết bị công trình Nhà thực hành, thí nghiệm và Xưởng chế biến cồn (không bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20200616521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 08:24:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,761,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THỰC HÀNH, THÍ NGHIỆM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 6,209 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Như trên (nt) 11,027
3 Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 nt 20,327
4 Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 54,241
5 Bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) nt 0,535
6 Bê tông móng, dầm móng, rộng <250cm, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) nt 163,5
7 Bê tông cổ móng, tiết diện ≤0,1m2, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) nt 0,735
8 Bê tông cổ móng, tiết diện >0,1m2, cao ≤4m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) nt 2,016
9 Xây móng tường, bó nền gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM M50 nt 37,802
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng nt 4,449 100m²
11 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng nt 0,355 100m²
12 Cốt thép móng, dầm móng, ram dốc, ĐK ≤10mm nt 3,388 tấn
13 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤18mm nt 14,597 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 5,745 100m³
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,466 100m³
16 Bê tông cột chữ nhật, tiết diện >0,1m2, cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) nt 21,312
17 Bê tông cột chữ nhật, tiết diện ≤0,1m2, cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) nt 20,038
18 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) nt 409,271
19 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) nt 12,313
20 Bê tông giằng tường, lanh tô, lam M200, đá 1x2 nt 33,447
21 Ván khuôn thép, ván khuôn cột nt 5,877 100m²
22 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nt 16,83 100m²
23 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn nt 17,349 100m²
24 Ván khuôn thép lanh tô, lam nt 7,108 100m²
25 Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang nt 1,058 100m²
26 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m nt 1,245 tấn
27 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m nt 7,124 tấn
28 Cốt thép dầm, giằng ĐK ≤10mm, cao ≤28m nt 5,325 tấn
29 Cốt thép dầm, giằng ĐK ≤18mm, cao ≤28m nt 26,996 tấn
30 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m nt 23,427 tấn
31 Cốt thép lanh tô, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m nt 0,868 tấn
32 Cốt thép lanh tô, giằng, ĐK >10mm, cao ≤28m nt 3,582 tấn
33 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤28m nt 0,654 tấn
34 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤28m nt 1,054 tấn
35 Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày ≤30cm, vữa XM M50, h ≤28m nt 282,926
36 Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày ≤10cm, vữa XM M50, h ≤28m nt 34,503
37 Xây bậc cấp, bậc cấp cầu thang, tường dưới lan can gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h≤28m, vữa XM M50 nt 87,851
38 Sản xuất xà gồ, giằng chống bão thép hình nt 3,742 tấn
39 Lắp dựng xà gồ, giằng chống bão thép hình nt 3,742 tấn
40 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly nt 7,002 100m²
41 Cửa đi nhôm kính, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh (loại, hệ, chiều dày và sắc nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) nt 94,95
42 Cửa sổ nhôm kính, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh (loại, hệ, chiều dày và màu sắc nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) nt 194,76
43 Vách kính khung nhôm, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh (quy cách, chi tiết vách; loại, hệ, chiều dày, quy cách, màu sắc nhôm; loại, chiều dày, màu sắc, quy cách kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) nt 73,031
44 Sản xuất lan can sắt nt 2,198 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt nt 193,433
46 Sơn tĩnh điện sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp nt 512,221
47 Vách ngăn compact HPL, dày 18mm nt 63,105 m2
48 Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 nt 1.280,88 m2
49 Ốp gạch chân tường hành lang, KT gạch 100x600 nt 27,61 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.057,854
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.506,116
52 Ốp gạch chân móng, chân bồn hoa gạch Ceramic 100x200, vữa XM mac 75 nt 89,858
53 Ốp chậu rửa đá granite nt 6,3 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 383,72 m
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 925,11
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 1.572,911
57 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 1.656,117
58 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mac 75 nt 192,579
59 Láng ram dốc, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mac 75 nt 313,77
60 Quét chống thấm sê nô, ô văng, khu vệ sinh tầng 2; 3 (chất chống thấm và quy trình chống thấm theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế) nt 419,427
61 Bả matit vào tường (1 lớp bả) nt 2.535,661
62 Bả matic vào cột, dầm, trần, cầu thang (1 lớp bả) nt 4.126,528
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.057,854
64 Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 5.604,336
65 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm khu WC nt 90,345 m2
66 Lát nền trong nhà, gạch Ceramic bóng 600x600 nt 1.716,592 m2
67 Lát đá granite bậc tam cấp, dưới chân cửa đi nt 31,022
68 Lát đá Granite bậc cấp cầu thang nt 110,376
69 Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, gạch Ceramic chống trượt, KT 300x600 nt 90,345
70 Lắp dựng giàn giáo trong (tính cho tháng đầu tiên) cao ≤28m, chiều cao >3,6m nt 6,714 100m²
71 Lắp dựng giàn giáo trong (tính cho 3 tháng thi công tiếp theo) (chỉ tính vật liệu), cao ≤28m nt 6,714 100m²
72 Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao ≤28m nt 17,045 100m²
73 Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 3 tháng thi công tiếp theo) (chỉ tính vật liệu), cao ≤28m nt 17,045 100m²
74 Tủ điện tổng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện nt 1 tủ
75 MCCB-3P-400A-35kA nt 1 cái
76 MCCB-3P-250A-25kA nt 1 cái
77 MCCB-3P-150A-25kA nt 1 cái
78 MCCB-3P-100A-25kA nt 1 cái
79 MCCB-3P-80A-25kA nt 1 cái
80 MCB-2P-25A-6kA nt 1 cái
81 Bộ biến dòng TI 400/5A nt 3 bộ
82 Đồng hồ đo dòng 0-400A nt 3 bộ
83 Đồng hồ đo áp 0-500VAC nt 1 cái
84 Bộ điều chỉnh điện áp nt 1 cái
85 Đèn báo màu đỏ nt 2 bộ
86 Cầu chì nt 2 hộp
87 Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện nt 1 hộp
88 MCCB-3P-150A-15kA nt 1 cái
89 MCB-3P-100A-15kA nt 1 cái
90 MCB-3P-32A-10kA nt 4 cái
91 MCB-2P-25A-6kA nt 1 cái
92 MCB-2P-16A-6kA nt 1 cái
93 Đèn báo màu đỏ nt 3 bộ
94 Cầu chì nt 3 hộp
95 Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện nt 1 hộp
96 MCCB-3P-250A-15kA nt 1 cái
97 MCB-3P-150A-15kA nt 2 cái
98 MCB-3P-32A-10kA nt 3 cái
99 MCB-2P-25A-6kA nt 1 cái
100 MCB-2P-16A-6kA nt 1 cái
101 Đèn báo màu đỏ nt 3 cái
102 Cầu chì nt 3 cái
103 Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện nt 1 tủ
104 MCCB-3P-80A-15kA nt 1 cái
105 MCB-3P-32A-10kA nt 5 cái
106 MCB-2P-25A-6kA nt 1 cái
107 MCB-2P-16A-6kA nt 1 cái
108 Đèn báo màu đỏ nt 3 bộ
109 Cầu chì nt 3 hộp
110 Tủ điện - nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện nt 4 hộp
111 MCB-3P-40A-6kA nt 1 cái
112 MCB-1P-25A-4,5kA nt 2 cái
113 MCB-1P-16A-4,5kA nt 1 cái
114 MCB-1P-10A-4,5kA nt 1 cái
115 Tủ điện - nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện nt 8 hộp
116 MCB-3P-40A-6kA nt 1 cái
117 MCB-1P-25A-4,5kA nt 2 cái
118 MCB-1P-10A-4,5kA nt 1 cái
119 Tủ điện - nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện nt 1 hộp
120 MCB-3P-100A-15kA nt 1 cái
121 MCB-1P-25A-4.5kA nt 2 cái
122 MCB-1P-16A-4,5kA nt 1 cái
123 MCB-1P-10A-4,5kA nt 1 cái
124 Tủ điện - nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện nt 1 hộp
125 MCB-3P-150A-15kA nt 1 cái
126 MCB-1P-25A-4,5kA nt 3 cái
127 MCB-1P-16A-4,5kA nt 1 cái
128 MCB-1P-10A-4,5kA nt 1 cái
129 Tủ điện nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện nt 1 hộp
130 MCB-3P-150A-15kA nt 1 cái
131 MCB-1P-25A-4,5kA nt 2 cái
132 MCB-1P-16A-4,5kA nt 1 cái
133 MCB-1P-10A-4,5kA nt 1 cái
134 Hạt công tắc đơn một chiều 16A nt 23 cái
135 Đế, mặt nạ cho công tắc đơn nt 23 hộp
136 Hạt công tắc đơn hai chiều 16A nt 7 cái
137 Đế, mặt nạ cho công tắc đơn nt 7 hộp
138 Hạt công tắc đôi 2 chiều 16A nt 12 cái
139 Đế, mặt nạ cho công tắc đôi nt 12 hộp
140 Hạt công tắc ba 1 chiều 16A nt 3 cái
141 Đế, mặt nạ cho công tắc ba nt 3 hộp
142 Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A nt 91 cái
143 Đèn LED ốp trần 9W (Model: D LN 03L 270/9W hoặc tương đương) nt 132 bộ
144 Đèn ốp tường cầu thang 9W nt 6 bộ
145 Đèn LED đôi 2x1,2m, 2x16W nt 91 bộ
146 Đèn LED đơn 1x1,2m, 16W nt 12 bộ
147 Dây Cu/PVC (1Cx1,5mm2) nt 2.240 m
148 Dây Cu/PVC (1Cx2,5mm2) nt 1.350 m
149 Dây Cu/PVC (1Cx4,0mm2) nt 1.789 m
150 Dây Cu/PVC (1Cx6,0mm2) nt 504 m
151 Dây Cu/PVC (1Cx16mm2) nt 20 m
152 Dây Cu/PVC (1Cx25mm2) nt 55 m
153 Dây Cu/PVC (1Cx35mm2) nt 85 m
154 Dây Cu/PVC (1Cx70mm2) nt 50 m
155 Dây Cu/XLPE/PVC (1x120mm2) nt 50 m
156 Dây Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4mm2) nt 504 m
157 Dây Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16mm2) nt 20 m
158 Dây Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16mm2) nt 30 m
159 Dây Cu/XLPE/PVC (1Cx70mm2) nt 320 m
160 Dây Cu/XLPE/PVC (1Cx120mm2) nt 50 m
161 Dây CV 240mm2 nt 320 m
162 Ống nhựa SP D16 nt 1.315 m
163 Ống nhựa SP D20 nt 790 m
164 Ống nhựa SP D32 nt 504 m
165 Máng cáp 150x50 nt 150 m
166 Đào đất mương cáp, đất cấp II nt 33,8
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,338 100m³
168 Ống luồn dây HDPE D114 nt 0,8 100m
169 Cọc đồng dẹt 40x4; L=12m nt 1 cọc
170 Dây đồng trần s=50mm2 nt 10 m
171 Đào đất cáp tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 9
172 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 nt 0,09 100m³
173 Khoan giếng lỗ khoan D100, L=12m nt 12 m
174 Hộp kiểm tra điện trở nt 1 hộp
175 Mối hàn CADWELD nt 2 mối
176 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 nt 10 m
177 ODF 4FO nt 3 cái
178 Cáp quang 4FO MM nt 1,8 10m
179 Lắp đặt Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs (chỉ tính công lắp đặt), (Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 3 bộ
180 Lắp đặt Thiết bị phát sóng Wifi (chỉ tính công lắp đặt), (Bộ phát sóng Wifi được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 6 bộ
181 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi nt 243,4 10m
182 Bản đấu nối cáp đồng 48 cổng, 1HU nt 3 bộ
183 Ổ cắm Cat6 2 nhân nt 56 cái
184 Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m nt 128 sợi
185 Thanh quản lý dây nhảy 1HU nt 3 cái
186 Lắp đặt Tủ rack 19" 27U + nguồn 10 ổ cắm (chỉ tính công lắp đặt), (Tủ rack 19" 27U + nguồn 10 ổ cắm được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 1 tủ
187 Lắp đặt Tủ rack 19" 15U + nguồn 6 ổ cắm (chỉ tính công lắp đặt), (Tủ rack 19" 15U + nguồn 6 ổ cắm được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 2 tủ
188 Lắp đặt Server (chỉ tính công lắp đặt), (Server được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 1 bộ
189 Lắp đặt UPS 2KVA (chỉ tính công lắp đặt), (Bộ lưu điện UPS 2KVA được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 1 cái
190 Lắp đặt Tổng đài điện thoại IP (8 co, 36 ext) (chỉ tính công lắp đặt), (Tổng đài điện thoại IP (8 co, 36 ext) được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 1 bộ
191 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi nt 98 10m
192 Ổ cắm Cat6 1 nhân nt 28 cái
193 Lắp đặt Camera IP hồng ngoại gắn trần (chỉ tính công lắp đặt), (Camera IP hồng ngoại gắn trần được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 18 cái
194 Lắp đặt Camera IP hồng ngoại gắn tường (chỉ tính công lắp đặt), (Camera IP hồng ngoại gắn tường được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 9 cái
195 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HU nt 3 bộ
196 Thanh quản lý dây nhảy 1HU nt 3 cái
197 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi nt 94,5 10m
198 Ống nhựa SP D20mm (đi chìm) nt 261,45 m
199 Ống nhựa SP D20mm (đi nổi) nt 153,55 m
200 Máng cáp 100x100mm nt 215 m
201 Đế âm tường nt 56 cái
202 Tủ điện DB.ELV nt 1 cái
203 Cáp điện CXV 1C (2x4mm)+1E 4mm nt 35 m
204 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo (chỉ tính vật tư phụ và công lắp đặt), (Kim thu sét được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 1 cái
205 Sản xuất Trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm (D66/76), dày 1,2 ly nt 1 cái
206 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox, L=5m, thép mạ kẽm (D66/76), dày 1,2 ly nt 0,011 tấn
207 Gia công và đóng cọc đồng dẹt 40x4, L=12m nt 1 cọc
208 Dây Cu/PVC S=50mm2 nt 30 m
209 Dây đồng trần S=50mm2 nt 10 m
210 Đào đất cáp tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 4
211 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 nt 0,04 100m³
212 Khoan giếng lỗ khoan D100, L=12m nt 12 m
213 Bu lông 20x60 nt 4 cái
214 Sản xuất Dây néo giữ thân kim STK D8 + phụ kiện nt 4 bộ
215 Lắp dựng Dây néo giữ thân kim STK D8 + phụ kiện nt 0,024 tấn
216 Hộp kiểm tra điện trở nt 2 hộp
217 Sản xuất thép tấm dày 12mm, KT 400x400 nt 2 tấm
218 Lắp dựng thép tấm dày 12mm, KT 400x400 nt 0,003 tấn
219 Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét nt 0,245
220 Ván khuôn đế trụ nt 0,014 100m2
221 Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa nt 12 bộ
222 Hộp giấy vệ sinh nt 12 cái
223 Lavabo + vòi rửa + bộ xả nt 18 bộ
224 Phễu thu sàn ngăn mùi nt 18 cái
225 Con thỏ ngăn mùi D60 nt 18 cái
226 Ô tiểu treo tường nt 9 bộ
227 Vòi rửa nt 1 bộ
228 Bồn nước inox 1.500l (bao gồm van phao điện) nt 3 bể
229 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (chỉ tính công lắp đặt), (Máy bơm nước sinh hoạt được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 1 máy
230 Van phao cơ DN40 nt 2 cái
231 Van khóa DN40 nt 2 cái
232 Van 1 chiều DN32 nt 2 cái
233 Van khóa PPR D40 nt 2 cái
234 Luppe DN40 nt 2 cái
235 Mối nối mềm DN40 nt 2 cái
236 Mối nối mềm DN32 nt 2 cái
237 Racco ren ngoài PPR D40 nt 2 cái
238 Nối thẳng ren ngoài PPR D40 nt 2 cái
239 Măng sông PPR D40 nt 6 cái
240 Cut 90° PPR D40 nt 5 cái
241 Ống PVC D114 dày 4,9mm nt 0,45 100m
242 Ống PVC D60 dày 3,0mm nt 2,5 100m
243 Cút 45° PVC D114 nt 20 cái
244 Cút 45° PVC D60 nt 60 cái
245 Cút 90° PVC D114 nt 15 cái
246 Cút 90° PVC D60 nt 40 cái
247 Y chuyển PVC D114/60 nt 30 cái
248 Rọ chắn rác Inox DN100 nt 22 cái
249 Măng sông PVC D114 nt 15 cái
250 Măng sông PVC D60 nt 100 cái
251 Đồng hồ nước DN15 nt 1 cái
252 Racco ren ngoài PPR D40 nt 6 cái
253 Ống PPR D40, dày 5,5mm nt 0,5 100m
254 Van khoá DN40 nt 2 cái
255 Van 1 chiều DN40 nt 2 cái
256 Racco ren trong PPR DN40 nt 2 cái
257 Cút 90° PPR D40 nt 5 cái
258 Nip PPR DN40 nt 2 cái
259 Măng sông PPR D40 nt 10 cái
260 Ống cấp nước PPR PN10 D50 (4,6mm) nt 0,9 100m
261 Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3,7mm) nt 0,25 100m
262 Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2,9mm) nt 0,5 100m
263 Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2,8mm) nt 0,75 100m
264 Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2,3mm) nt 0,5 100m
265 Măng sông PPR D50 nt 30 cái
266 Măng sông PPR D40 nt 12 cái
267 Măng sông PPR D32 nt 15 cái
268 Măng sông PPR D25 nt 30 cái
269 Măng sông PPR D20 nt 20 cái
270 Cút 90° PPR D50 nt 20 cái
271 Cút 90° PPR D40 nt 10 cái
272 Cút 90° PPR D32 nt 15 cái
273 Cút 90° PPR D25 nt 40 cái
274 Cút 90° PPR D20 nt 80 cái
275 Tê PPR D50 nt 20 cái
276 Tê PPR D40 nt 5 cái
277 Tê PPR D32 nt 10 cái
278 Tê PPR D25 nt 30 cái
279 Tê PPR D20 nt 50 cái
280 Tê thu PPR D40-25-40 nt 5 cái
281 Tê thu PPR D32-25-32 nt 10 cái
282 Tê thu PPR D25-20-25 nt 50 cái
283 Côn chuyển PPR D32/25 nt 10 cái
284 Côn chuyển PPR D25/20 nt 30 cái
285 Cút nối ren trong PPR D25/20 nt 15 cái
286 Cút nối ren trong PPR D20 nt 60 cái
287 Tê PPR D25/20 nt 15 cái
288 Nối thẳng ren trong PPR D20 nt 15 cái
289 Van khóa D50 nt 11 cái
290 Van khóa D25 nt 20 cái
291 Van khóa D20 nt 30 cái
292 Rắc co D50 nt 5 cái
293 Rắc co D25 nt 10 cái
294 Rắc co D20 nt 14 cái
295 Ống thoát nước uPVC D114 nt 1,6 100m
296 Ống thoát nước uPVC D90 nt 0,45 100m
297 Ống thoát nước uPVC D60 nt 0,8 100m
298 Ống thoát nước uPVC D168 nt 0,15 100m
299 Măng sông uPVC D114 nt 70 cái
300 Măng sông uPVC D90 nt 20 cái
301 Măng sông uPVC D60 nt 30 cái
302 Măng sông uPVC D160 nt 5 cái
303 Cút 45° uPVC D114 nt 50 cái
304 Cút 45° uPVC D90 nt 50 cái
305 Cút 45° uPVC D60 nt 50 cái
306 Cút 45° uPVC D168 nt 3 cái
307 Y uPVC D114 nt 30 cái
308 Y uPVC D90 nt 20 cái
309 Y uPVC D60 nt 50 cái
310 Y chuyển uPVC D114-90 nt 10 cái
311 Y chuyển uPVC D114-60 nt 10 cái
312 Y chuyển uPVC D90-60 nt 10 cái
313 Côn chuyển uPVC D114-90 nt 10 cái
314 Côn chuyển uPVC D114-60 nt 10 cái
315 Côn chuyển uPVC D90-60 nt 10 cái
316 Bít xả uPVC D114 nt 20 cái
317 Bít xả uPVC D90 nt 10 cái
318 Bít xả uPVC D60 nt 25 cái
319 Cút 90° uPVC D114 nt 5 cái
320 Cút 90° uPVC D90 nt 5 cái
321 Nút bịt thông tắc PVC D60 nt 20 cái
322 Nút bịt thông tắc PVC D90 nt 8 cái
323 Nút bịt thông tắc PVC D114 nt 20 cái
324 Lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000BTU (chỉ tính vật tư phụ và công lắp đặt), (Máy điều hòa treo tường 9000BTU được cung cấp riêng ở phần thiết bị) nt 6 bộ
325 Ống đồng D6,35mm dày 0,8mm nt 0,35 100m
326 Ống đồng D9,52mm dày 0,8mm nt 0,35 100m
327 Cùm đỡ ống + ty treo ống đồng M8 nt 23 bộ
328 Nitơ thổi sạch đường ống và thử kín, thử bền đường ống nt 1 chai
329 Gas bổ sung nt 2 kg
330 Bảo ôn ống đồng D6,35 dày 19mm nt 0,35 100m
331 Bảo ôn ống đồng D9,52 dày 19mm nt 0,35 100m
332 Si quấn ống đồng nt 12 kg
333 Ống nước ngưng uPVC D21 nt 0,2 100m
334 Ống nước ngưng uPVC D34 nt 0,12 100m
335 Phụ kiện ống nước ngưng nt 1
336 Cùm đỡ ống + ty treo ống nước M8 nt 8 bộ
337 Cáp điện 3xCV 2,5mm2 link ID và OD nt 35 m
338 Ống điện PVC D20 nt 35 m
339 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình nt 45,75 m3
340 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào nt 42,6 m3
341 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng nt 567 m2
342 Công tác xử lý tường, phân móng công trình nt 161,125 m2
343 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,66 100m³
344 Bê tông lót bể nước ngầm, rộng <250cm, M150, đá 4x6 nt 2,82
345 Bê tông đáy bể nước ngầm, rộng <250cm, M200, đá 1x2 nt 5,22
346 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 nt 0,072
347 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan nt 0,003 100m²
348 Cốt thép tấm đan nt 0,009 tấn
349 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤250 kg nt 1 cấu kiện
350 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 nt 0,256
351 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 nt 2,656
352 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 nt 4,056
353 Ván khuôn thép, ván khuôn cột nt 0,051 100m²
354 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nt 0,266 100m²
355 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể nt 0,075 100m²
356 Cốt thép cột, D ≤10mm nt 0,007 tấn
357 Cốt thép cột, D ≤18mm nt 0,037 tấn
358 Cốt thép dầm, D ≤10mm nt 0,057 tấn
359 Cốt thép dầm, D ≤18mm nt 0,23 tấn
360 Cốt thép sàn nắp bể, D ≤10mm nt 0,015 tấn
361 Cốt thép sàn nắp bể, D >10mm nt 0,862 tấn
362 Xây tường bể nước ngầm, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mac 75 nt 2,784
363 Trát tường ngoài bể nước ngầm, dày 1,5cm, vữa XM mac 75 nt 25,48
364 Trát lần 1 (dày 1cm) đáy và thành bể nước ngầm, vữa XM mac 75 nt 44,64
365 Láng thành và đáy bể nước ngầm, dày 2,0cm (lần 2), có đánh màu, vữa XM mac 75 nt 44,64
366 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầm nt 0,041 100m²
367 Quét dung dịch chống thấm nt 44,64
368 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 0,536 100m³
369 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,123 100m³
370 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II nt 0,123 100m³/km
371 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II nt 0,123 100m³/km
372 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,195 100m³
373 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 19,011
374 Bê tông lót bể tự hoại, hố ga, rộng <250cm, M150, đá 4x6 nt 2,065
375 Bê tông đáy bể tự hoại, hố ga rộng <250cm, M200, đá 1x2 nt 1,344
376 Bê tông tấm đan (đúc sẵn), đá 1x2, M200 nt 1,279
377 Ván khuôn tấm đan nt 0,06 100m²
378 Cốt thép tấm đan nt 0,075 tấn
379 Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng ≤50 kg nt 3 cái
380 Lắp dựng tấm đan, bằng thủ công, trọng lượng ≤250 kg nt 14 cấu kiện
381 Xây tường bể tự hoại, hố ga, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mac 75 nt 6,365
382 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 17,36
383 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 33,39
384 Láng thành và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0cm, có đánh màu, vữa XM mac 75 nt 33,39
385 Ván khuôn đáy bể tự hoại, hố ga nt 0,026 100m²
386 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 0,233 100m³
387 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) nt 0,152 100m³
388 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) nt 0,152 100m³/km
389 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) nt 0,152 100m³/km
390 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II nt 0,841 100m³
391 Bê tông lót mương, đá 1x2, M200 nt 13,138
392 Xây mương thoát nước, hố ga gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mac 50 nt 20,011
393 Láng mương có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 136,03
394 Bê tông đúc sẵn, tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, đá 1x2, M200 nt 5,021
395 Cốt thép tấm đan nt 0,705 tấn
396 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy nt 120 cấu kiện
397 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nt 0,227 100m²
398 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 nt 0,369 100m³
399 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,53 100m³
400 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) nt 0,53 100m³/km
401 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) nt 0,53 100m³/km
402 Đào móng bó vỉa bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 67,563
403 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II nt 4,655 100m³
404 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 1,024 100m³
405 Đệm cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm nt 0,433 100m³
406 Ni lông lót nền chống mất nước bê tông nt 1.007,2 m2
407 Bê tông nền, đá 2x4, dày 150, mác 200 nt 112,755
408 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 2,3 100m³
409 Xây bồn hoa gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM M50 nt 34,837
410 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 174,185
411 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 10cm nt 61,71
412 Trồng cỏ lá gừng nt 617,1
B XƯỞNG THỰC HÀNH CHẾ BIẾN CỒN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 0,514 100m³
2 Đào móng bậc cấp, bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Như trên (nt) 2,003
3 Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 nt 7,73
4 Ni lông lót nền nt 138,932 m2
5 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 nt 20,37
6 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19 vữa XM mác 75 nt 12,348
7 Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 nt 12,713
8 Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 nt 0,1
9 Bê tông cổ móng TD >0,1m2, M250, đá 1x2 nt 2,28
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng nt 0,461 100m²
11 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng nt 0,214 100m²
12 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤10mm nt 0,111 tấn
13 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤18mm nt 0,71 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,499 100m³
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 1,031 100m³
16 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1000m, đất cấp I nt 0,035 100m³
17 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I (bãi đổ Khánh Sơn) nt 0,035 100m³/km
18 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp I (bãi đổ Khánh Sơn) nt 0,035 100m³/km
19 Bê tông cột chữ nhật TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 2,124
20 Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 nt 1,637
21 Ván khuôn thép, ván khuôn cột nt 0,366 100m²
22 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường nt 0,357 100m²
23 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m nt 0,15 tấn
24 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m nt 0,8 tấn
25 Cốt thép giằng tường lanh tô ĐK ≤10mm, cao ≤6m nt 0,079 tấn
26 Cốt thép giằng tường lanh tô ĐK >10mm, cao ≤6m nt 0,207 tấn
27 Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày ≤30cm, vữa XM M50, h ≤6m nt 30,844
28 Xây bậc cấp, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM M50 nt 1,283
29 Gia công xà gồ thép nt 3,863 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép nt 3,863 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m nt 6,64 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 6,64 tấn
33 Lợp mái tôn mạ màu, máng nước dày 0,45 ly + tấm giấy bạc cách nhiệt nt 1,562 100m²
34 Lợp tôn tường mạ màu, máng nước, dày 0,45ly nt 1,459 100m²
35 Cửa nhôm kính, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh (loại, hệ, chiều dày và màu sắc nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) nt 1,62
36 Cửa khung thép kính dày 6,38 ly (quy cách thép; loại và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) nt 7,5 m2
37 Cửa cuốn nt 23,8
38 Mô tơ cửa cuốn nt 2 bộ
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 512,96
40 Bu lông M20 G8.8 nt 82 cái
41 Bu lông M16 G8.8 nt 170 cái
42 Bu lông M24 G8.8 nt 96 cái
43 Bu lông M20 G6.6 nt 12 cái
44 Bu lông M24 G6.6 nt 32 cái
45 Tăng đơ D16 nt 12 cái
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 183,07
47 Ốp tường trong gạch 300x600mm, cao 2,1m nt 73,08 m2
48 Láng nền ram dốc, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 9,392 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 91,452
50 Ốp gạch ceramic 100x200 vào bồn hoa nt 8,438
51 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 8,28
52 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM mac 75 nt 30,88
53 Trát giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM mac 75 nt 35,728
54 Bả matit vào tường (1 lớp bả) nt 282,803
55 Bả matit vào cột, giằng (1 lớp bả) nt 66,608
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 183,07
57 Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 166,341
58 Lát nền sàn gạch ceramic KT 600x600 bóng nt 28,28 m2
59 Lát nền trong nhà gạch ceramic KT 600x600 nhám nt 104,04 m2
60 Lắp đặt quả cầu mái Inox KT 600x600 D600 nt 2 cái
61 Lát đá granite bậc tam cấp nt 4,05
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 1,124 100m²
63 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tính thêm 1 đợt giáo (tổng 3 đợt giáo) nt 1,124 100m²
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 3,434 100m²
65 Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 + busbar + phụ kiện nt 1 hộp
66 Công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ nt 1 cái
67 Đèn LED đơn 1x1,2m, 16W nt 8 bộ
68 Dây Cu&#x2F;PVC (1Cx1,5mm2) nt 120 m
69 Dây Cu&#x2F;PVC (1Cx2,5mm2) nt 15 m
70 Ống nhựa PVC D16 nt 75 m
71 Ống thoát nước uPVC D114 nt 0,45 100m
72 Ống thoát nước uPVC D60 nt 0,7 100m
73 Cut 45 độ PVC D114 nt 12 cái
74 Cut 45 độ PVC D60 nt 25 cái
75 Cut 90 độ PVC D114 nt 6 cái
76 Cut 90 độ PVC D60 nt 10 cái
77 Y chuyển uPVC D114-60 nt 6 cái
78 Rọ chắn rác Inox DN100 nt 6 cái
79 Măng sông uPVC D114 nt 15 cái
80 Măng sông uPVC D60 nt 20 cái
81 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình nt 15,42 m3
82 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào nt 13,74 m3
83 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng nt 135,15 m2
84 Công tác xử lý tường, phân móng công trình nt 45,655 m2
C THIẾT BỊ
1 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều, công suất 9.000 BTU loại treo tường Mục II, Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Bơm cấp nước sinh hoạt. Loại ly tâm trục ngang. Công suất: Q=8m3/h, H=25m, P=1,1 kW Như trên (nt) 1 bộ
3 Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R ≥58m nt 1 bộ
4 Router 4 port SFP nt 18 bộ
5 Modul SFP nt 16 cái
6 Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs nt 3 bộ
7 Bộ phát sóng Wifi nt 6 bộ
8 Nguồn PoE cho Wifi nt 6 cái
9 Tủ Cack 19’’27U + nguồn 10 ổ cắm nt 1 tủ
10 Tủ Cack 19’’15U + nguồn 6 ổ cắm nt 2 tủ
11 Server nt 1 bộ
12 Bộ lưu điện UPS 2KVA nt 1 cái
13 Tổng đài điện thoại IP (8 co, 36 ext) nt 1 bộ
14 Điện thoại để bàn nt 28 cái
15 Camera IP hồng ngoại gắn trần nt 18 cái
16 Camera IP hồng ngoại gắn tường nt 9 cái
17 Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (bao gồm 2 ổ cứng HDD 4TB) nt 2 bộ
18 Ti vi màn hình phẳng. Kích thước màn hình: 48 inch, độ phân giải Full HD, Cổng kết nối: Internet, LAN, Wifi, gồm cả giá treo nt 2 cái
19 Nguồn PoE cho camera nt 27 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->