Gói thầu: Gói số 09: Xây dựng và thiết bị công trình Nhà thực hành, thí nghiệm và Xưởng chế biến cồn (không bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688394-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lương thực thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói số 09: Xây dựng và thiết bị công trình Nhà thực hành, thí nghiệm và Xưởng chế biến cồn (không bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 08:24:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,761,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THỰC HÀNH, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,209 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Như trên (nt) | 11,027 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 | nt | 20,327 | m³ |
| 4 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 54,241 | m³ |
| 5 | Bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | nt | 0,535 | m³ |
| 6 | Bê tông móng, dầm móng, rộng <250cm, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | nt | 163,5 | m³ |
| 7 | Bê tông cổ móng, tiết diện ≤0,1m2, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | nt | 0,735 | m³ |
| 8 | Bê tông cổ móng, tiết diện >0,1m2, cao ≤4m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | nt | 2,016 | m³ |
| 9 | Xây móng tường, bó nền gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM M50 | nt | 37,802 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | nt | 4,449 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | nt | 0,355 | 100m² |
| 12 | Cốt thép móng, dầm móng, ram dốc, ĐK ≤10mm | nt | 3,388 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤18mm | nt | 14,597 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 5,745 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,466 | 100m³ |
| 16 | Bê tông cột chữ nhật, tiết diện >0,1m2, cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | nt | 21,312 | m³ |
| 17 | Bê tông cột chữ nhật, tiết diện ≤0,1m2, cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | nt | 20,038 | m³ |
| 18 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | nt | 409,271 | m³ |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | nt | 12,313 | m³ |
| 20 | Bê tông giằng tường, lanh tô, lam M200, đá 1x2 | nt | 33,447 | m³ |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | nt | 5,877 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | nt | 16,83 | 100m² |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | nt | 17,349 | 100m² |
| 24 | Ván khuôn thép lanh tô, lam | nt | 7,108 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang | nt | 1,058 | 100m² |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | nt | 1,245 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | nt | 7,124 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng ĐK ≤10mm, cao ≤28m | nt | 5,325 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng ĐK ≤18mm, cao ≤28m | nt | 26,996 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | nt | 23,427 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | nt | 0,868 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, giằng, ĐK >10mm, cao ≤28m | nt | 3,582 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | nt | 0,654 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤28m | nt | 1,054 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày ≤30cm, vữa XM M50, h ≤28m | nt | 282,926 | m³ |
| 36 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày ≤10cm, vữa XM M50, h ≤28m | nt | 34,503 | m³ |
| 37 | Xây bậc cấp, bậc cấp cầu thang, tường dưới lan can gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h≤28m, vữa XM M50 | nt | 87,851 | m³ |
| 38 | Sản xuất xà gồ, giằng chống bão thép hình | nt | 3,742 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, giằng chống bão thép hình | nt | 3,742 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly | nt | 7,002 | 100m² |
| 41 | Cửa đi nhôm kính, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh (loại, hệ, chiều dày và sắc nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | nt | 94,95 | m² |
| 42 | Cửa sổ nhôm kính, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh (loại, hệ, chiều dày và màu sắc nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | nt | 194,76 | m² |
| 43 | Vách kính khung nhôm, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh (quy cách, chi tiết vách; loại, hệ, chiều dày, quy cách, màu sắc nhôm; loại, chiều dày, màu sắc, quy cách kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | nt | 73,031 | m² |
| 44 | Sản xuất lan can sắt | nt | 2,198 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 193,433 | m² |
| 46 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | nt | 512,221 | m² |
| 47 | Vách ngăn compact HPL, dày 18mm | nt | 63,105 | m2 |
| 48 | Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 | nt | 1.280,88 | m2 |
| 49 | Ốp gạch chân tường hành lang, KT gạch 100x600 | nt | 27,61 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.057,854 | m² |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.506,116 | m² |
| 52 | Ốp gạch chân móng, chân bồn hoa gạch Ceramic 100x200, vữa XM mac 75 | nt | 89,858 | m² |
| 53 | Ốp chậu rửa đá granite | nt | 6,3 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 383,72 | m |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 925,11 | m² |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 1.572,911 | m² |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.656,117 | m² |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mac 75 | nt | 192,579 | m² |
| 59 | Láng ram dốc, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mac 75 | nt | 313,77 | m² |
| 60 | Quét chống thấm sê nô, ô văng, khu vệ sinh tầng 2; 3 (chất chống thấm và quy trình chống thấm theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế) | nt | 419,427 | m² |
| 61 | Bả matit vào tường (1 lớp bả) | nt | 2.535,661 | m² |
| 62 | Bả matic vào cột, dầm, trần, cầu thang (1 lớp bả) | nt | 4.126,528 | m² |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.057,854 | m² |
| 64 | Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 5.604,336 | m² |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm khu WC | nt | 90,345 | m2 |
| 66 | Lát nền trong nhà, gạch Ceramic bóng 600x600 | nt | 1.716,592 | m2 |
| 67 | Lát đá granite bậc tam cấp, dưới chân cửa đi | nt | 31,022 | m² |
| 68 | Lát đá Granite bậc cấp cầu thang | nt | 110,376 | m² |
| 69 | Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, gạch Ceramic chống trượt, KT 300x600 | nt | 90,345 | m² |
| 70 | Lắp dựng giàn giáo trong (tính cho tháng đầu tiên) cao ≤28m, chiều cao >3,6m | nt | 6,714 | 100m² |
| 71 | Lắp dựng giàn giáo trong (tính cho 3 tháng thi công tiếp theo) (chỉ tính vật liệu), cao ≤28m | nt | 6,714 | 100m² |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao ≤28m | nt | 17,045 | 100m² |
| 73 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 3 tháng thi công tiếp theo) (chỉ tính vật liệu), cao ≤28m | nt | 17,045 | 100m² |
| 74 | Tủ điện tổng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện | nt | 1 | tủ |
| 75 | MCCB-3P-400A-35kA | nt | 1 | cái |
| 76 | MCCB-3P-250A-25kA | nt | 1 | cái |
| 77 | MCCB-3P-150A-25kA | nt | 1 | cái |
| 78 | MCCB-3P-100A-25kA | nt | 1 | cái |
| 79 | MCCB-3P-80A-25kA | nt | 1 | cái |
| 80 | MCB-2P-25A-6kA | nt | 1 | cái |
| 81 | Bộ biến dòng TI 400/5A | nt | 3 | bộ |
| 82 | Đồng hồ đo dòng 0-400A | nt | 3 | bộ |
| 83 | Đồng hồ đo áp 0-500VAC | nt | 1 | cái |
| 84 | Bộ điều chỉnh điện áp | nt | 1 | cái |
| 85 | Đèn báo màu đỏ | nt | 2 | bộ |
| 86 | Cầu chì | nt | 2 | hộp |
| 87 | Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 88 | MCCB-3P-150A-15kA | nt | 1 | cái |
| 89 | MCB-3P-100A-15kA | nt | 1 | cái |
| 90 | MCB-3P-32A-10kA | nt | 4 | cái |
| 91 | MCB-2P-25A-6kA | nt | 1 | cái |
| 92 | MCB-2P-16A-6kA | nt | 1 | cái |
| 93 | Đèn báo màu đỏ | nt | 3 | bộ |
| 94 | Cầu chì | nt | 3 | hộp |
| 95 | Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 96 | MCCB-3P-250A-15kA | nt | 1 | cái |
| 97 | MCB-3P-150A-15kA | nt | 2 | cái |
| 98 | MCB-3P-32A-10kA | nt | 3 | cái |
| 99 | MCB-2P-25A-6kA | nt | 1 | cái |
| 100 | MCB-2P-16A-6kA | nt | 1 | cái |
| 101 | Đèn báo màu đỏ | nt | 3 | cái |
| 102 | Cầu chì | nt | 3 | cái |
| 103 | Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện | nt | 1 | tủ |
| 104 | MCCB-3P-80A-15kA | nt | 1 | cái |
| 105 | MCB-3P-32A-10kA | nt | 5 | cái |
| 106 | MCB-2P-25A-6kA | nt | 1 | cái |
| 107 | MCB-2P-16A-6kA | nt | 1 | cái |
| 108 | Đèn báo màu đỏ | nt | 3 | bộ |
| 109 | Cầu chì | nt | 3 | hộp |
| 110 | Tủ điện - nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện | nt | 4 | hộp |
| 111 | MCB-3P-40A-6kA | nt | 1 | cái |
| 112 | MCB-1P-25A-4,5kA | nt | 2 | cái |
| 113 | MCB-1P-16A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 114 | MCB-1P-10A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện - nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện | nt | 8 | hộp |
| 116 | MCB-3P-40A-6kA | nt | 1 | cái |
| 117 | MCB-1P-25A-4,5kA | nt | 2 | cái |
| 118 | MCB-1P-10A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện - nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 120 | MCB-3P-100A-15kA | nt | 1 | cái |
| 121 | MCB-1P-25A-4.5kA | nt | 2 | cái |
| 122 | MCB-1P-16A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 123 | MCB-1P-10A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện - nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 125 | MCB-3P-150A-15kA | nt | 1 | cái |
| 126 | MCB-1P-25A-4,5kA | nt | 3 | cái |
| 127 | MCB-1P-16A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 128 | MCB-1P-10A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 129 | Tủ điện nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 130 | MCB-3P-150A-15kA | nt | 1 | cái |
| 131 | MCB-1P-25A-4,5kA | nt | 2 | cái |
| 132 | MCB-1P-16A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 133 | MCB-1P-10A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 134 | Hạt công tắc đơn một chiều 16A | nt | 23 | cái |
| 135 | Đế, mặt nạ cho công tắc đơn | nt | 23 | hộp |
| 136 | Hạt công tắc đơn hai chiều 16A | nt | 7 | cái |
| 137 | Đế, mặt nạ cho công tắc đơn | nt | 7 | hộp |
| 138 | Hạt công tắc đôi 2 chiều 16A | nt | 12 | cái |
| 139 | Đế, mặt nạ cho công tắc đôi | nt | 12 | hộp |
| 140 | Hạt công tắc ba 1 chiều 16A | nt | 3 | cái |
| 141 | Đế, mặt nạ cho công tắc ba | nt | 3 | hộp |
| 142 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | nt | 91 | cái |
| 143 | Đèn LED ốp trần 9W (Model: D LN 03L 270/9W hoặc tương đương) | nt | 132 | bộ |
| 144 | Đèn ốp tường cầu thang 9W | nt | 6 | bộ |
| 145 | Đèn LED đôi 2x1,2m, 2x16W | nt | 91 | bộ |
| 146 | Đèn LED đơn 1x1,2m, 16W | nt | 12 | bộ |
| 147 | Dây Cu/PVC (1Cx1,5mm2) | nt | 2.240 | m |
| 148 | Dây Cu/PVC (1Cx2,5mm2) | nt | 1.350 | m |
| 149 | Dây Cu/PVC (1Cx4,0mm2) | nt | 1.789 | m |
| 150 | Dây Cu/PVC (1Cx6,0mm2) | nt | 504 | m |
| 151 | Dây Cu/PVC (1Cx16mm2) | nt | 20 | m |
| 152 | Dây Cu/PVC (1Cx25mm2) | nt | 55 | m |
| 153 | Dây Cu/PVC (1Cx35mm2) | nt | 85 | m |
| 154 | Dây Cu/PVC (1Cx70mm2) | nt | 50 | m |
| 155 | Dây Cu/XLPE/PVC (1x120mm2) | nt | 50 | m |
| 156 | Dây Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4mm2) | nt | 504 | m |
| 157 | Dây Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16mm2) | nt | 20 | m |
| 158 | Dây Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16mm2) | nt | 30 | m |
| 159 | Dây Cu/XLPE/PVC (1Cx70mm2) | nt | 320 | m |
| 160 | Dây Cu/XLPE/PVC (1Cx120mm2) | nt | 50 | m |
| 161 | Dây CV 240mm2 | nt | 320 | m |
| 162 | Ống nhựa SP D16 | nt | 1.315 | m |
| 163 | Ống nhựa SP D20 | nt | 790 | m |
| 164 | Ống nhựa SP D32 | nt | 504 | m |
| 165 | Máng cáp 150x50 | nt | 150 | m |
| 166 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | nt | 33,8 | m³ |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,338 | 100m³ |
| 168 | Ống luồn dây HDPE D114 | nt | 0,8 | 100m |
| 169 | Cọc đồng dẹt 40x4; L=12m | nt | 1 | cọc |
| 170 | Dây đồng trần s=50mm2 | nt | 10 | m |
| 171 | Đào đất cáp tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 9 | m³ |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,09 | 100m³ |
| 173 | Khoan giếng lỗ khoan D100, L=12m | nt | 12 | m |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 175 | Mối hàn CADWELD | nt | 2 | mối |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 10 | m |
| 177 | ODF 4FO | nt | 3 | cái |
| 178 | Cáp quang 4FO MM | nt | 1,8 | 10m |
| 179 | Lắp đặt Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs (chỉ tính công lắp đặt), (Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Thiết bị phát sóng Wifi (chỉ tính công lắp đặt), (Bộ phát sóng Wifi được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 6 | bộ |
| 181 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | nt | 243,4 | 10m |
| 182 | Bản đấu nối cáp đồng 48 cổng, 1HU | nt | 3 | bộ |
| 183 | Ổ cắm Cat6 2 nhân | nt | 56 | cái |
| 184 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m | nt | 128 | sợi |
| 185 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | nt | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tủ rack 19" 27U + nguồn 10 ổ cắm (chỉ tính công lắp đặt), (Tủ rack 19" 27U + nguồn 10 ổ cắm được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 1 | tủ |
| 187 | Lắp đặt Tủ rack 19" 15U + nguồn 6 ổ cắm (chỉ tính công lắp đặt), (Tủ rack 19" 15U + nguồn 6 ổ cắm được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 2 | tủ |
| 188 | Lắp đặt Server (chỉ tính công lắp đặt), (Server được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt UPS 2KVA (chỉ tính công lắp đặt), (Bộ lưu điện UPS 2KVA được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại IP (8 co, 36 ext) (chỉ tính công lắp đặt), (Tổng đài điện thoại IP (8 co, 36 ext) được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 1 | bộ |
| 191 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | nt | 98 | 10m |
| 192 | Ổ cắm Cat6 1 nhân | nt | 28 | cái |
| 193 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại gắn trần (chỉ tính công lắp đặt), (Camera IP hồng ngoại gắn trần được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại gắn tường (chỉ tính công lắp đặt), (Camera IP hồng ngoại gắn tường được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 9 | cái |
| 195 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HU | nt | 3 | bộ |
| 196 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | nt | 3 | cái |
| 197 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | nt | 94,5 | 10m |
| 198 | Ống nhựa SP D20mm (đi chìm) | nt | 261,45 | m |
| 199 | Ống nhựa SP D20mm (đi nổi) | nt | 153,55 | m |
| 200 | Máng cáp 100x100mm | nt | 215 | m |
| 201 | Đế âm tường | nt | 56 | cái |
| 202 | Tủ điện DB.ELV | nt | 1 | cái |
| 203 | Cáp điện CXV 1C (2x4mm)+1E 4mm | nt | 35 | m |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo (chỉ tính vật tư phụ và công lắp đặt), (Kim thu sét được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 1 | cái |
| 205 | Sản xuất Trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm (D66/76), dày 1,2 ly | nt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox, L=5m, thép mạ kẽm (D66/76), dày 1,2 ly | nt | 0,011 | tấn |
| 207 | Gia công và đóng cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | nt | 1 | cọc |
| 208 | Dây Cu/PVC S=50mm2 | nt | 30 | m |
| 209 | Dây đồng trần S=50mm2 | nt | 10 | m |
| 210 | Đào đất cáp tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 4 | m³ |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | nt | 0,04 | 100m³ |
| 212 | Khoan giếng lỗ khoan D100, L=12m | nt | 12 | m |
| 213 | Bu lông 20x60 | nt | 4 | cái |
| 214 | Sản xuất Dây néo giữ thân kim STK D8 + phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 215 | Lắp dựng Dây néo giữ thân kim STK D8 + phụ kiện | nt | 0,024 | tấn |
| 216 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 2 | hộp |
| 217 | Sản xuất thép tấm dày 12mm, KT 400x400 | nt | 2 | tấm |
| 218 | Lắp dựng thép tấm dày 12mm, KT 400x400 | nt | 0,003 | tấn |
| 219 | Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét | nt | 0,245 | m³ |
| 220 | Ván khuôn đế trụ | nt | 0,014 | 100m2 |
| 221 | Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa | nt | 12 | bộ |
| 222 | Hộp giấy vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 223 | Lavabo + vòi rửa + bộ xả | nt | 18 | bộ |
| 224 | Phễu thu sàn ngăn mùi | nt | 18 | cái |
| 225 | Con thỏ ngăn mùi D60 | nt | 18 | cái |
| 226 | Ô tiểu treo tường | nt | 9 | bộ |
| 227 | Vòi rửa | nt | 1 | bộ |
| 228 | Bồn nước inox 1.500l (bao gồm van phao điện) | nt | 3 | bể |
| 229 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (chỉ tính công lắp đặt), (Máy bơm nước sinh hoạt được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 1 | máy |
| 230 | Van phao cơ DN40 | nt | 2 | cái |
| 231 | Van khóa DN40 | nt | 2 | cái |
| 232 | Van 1 chiều DN32 | nt | 2 | cái |
| 233 | Van khóa PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 234 | Luppe DN40 | nt | 2 | cái |
| 235 | Mối nối mềm DN40 | nt | 2 | cái |
| 236 | Mối nối mềm DN32 | nt | 2 | cái |
| 237 | Racco ren ngoài PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 238 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 239 | Măng sông PPR D40 | nt | 6 | cái |
| 240 | Cut 90° PPR D40 | nt | 5 | cái |
| 241 | Ống PVC D114 dày 4,9mm | nt | 0,45 | 100m |
| 242 | Ống PVC D60 dày 3,0mm | nt | 2,5 | 100m |
| 243 | Cút 45° PVC D114 | nt | 20 | cái |
| 244 | Cút 45° PVC D60 | nt | 60 | cái |
| 245 | Cút 90° PVC D114 | nt | 15 | cái |
| 246 | Cút 90° PVC D60 | nt | 40 | cái |
| 247 | Y chuyển PVC D114/60 | nt | 30 | cái |
| 248 | Rọ chắn rác Inox DN100 | nt | 22 | cái |
| 249 | Măng sông PVC D114 | nt | 15 | cái |
| 250 | Măng sông PVC D60 | nt | 100 | cái |
| 251 | Đồng hồ nước DN15 | nt | 1 | cái |
| 252 | Racco ren ngoài PPR D40 | nt | 6 | cái |
| 253 | Ống PPR D40, dày 5,5mm | nt | 0,5 | 100m |
| 254 | Van khoá DN40 | nt | 2 | cái |
| 255 | Van 1 chiều DN40 | nt | 2 | cái |
| 256 | Racco ren trong PPR DN40 | nt | 2 | cái |
| 257 | Cút 90° PPR D40 | nt | 5 | cái |
| 258 | Nip PPR DN40 | nt | 2 | cái |
| 259 | Măng sông PPR D40 | nt | 10 | cái |
| 260 | Ống cấp nước PPR PN10 D50 (4,6mm) | nt | 0,9 | 100m |
| 261 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3,7mm) | nt | 0,25 | 100m |
| 262 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2,9mm) | nt | 0,5 | 100m |
| 263 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2,8mm) | nt | 0,75 | 100m |
| 264 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2,3mm) | nt | 0,5 | 100m |
| 265 | Măng sông PPR D50 | nt | 30 | cái |
| 266 | Măng sông PPR D40 | nt | 12 | cái |
| 267 | Măng sông PPR D32 | nt | 15 | cái |
| 268 | Măng sông PPR D25 | nt | 30 | cái |
| 269 | Măng sông PPR D20 | nt | 20 | cái |
| 270 | Cút 90° PPR D50 | nt | 20 | cái |
| 271 | Cút 90° PPR D40 | nt | 10 | cái |
| 272 | Cút 90° PPR D32 | nt | 15 | cái |
| 273 | Cút 90° PPR D25 | nt | 40 | cái |
| 274 | Cút 90° PPR D20 | nt | 80 | cái |
| 275 | Tê PPR D50 | nt | 20 | cái |
| 276 | Tê PPR D40 | nt | 5 | cái |
| 277 | Tê PPR D32 | nt | 10 | cái |
| 278 | Tê PPR D25 | nt | 30 | cái |
| 279 | Tê PPR D20 | nt | 50 | cái |
| 280 | Tê thu PPR D40-25-40 | nt | 5 | cái |
| 281 | Tê thu PPR D32-25-32 | nt | 10 | cái |
| 282 | Tê thu PPR D25-20-25 | nt | 50 | cái |
| 283 | Côn chuyển PPR D32/25 | nt | 10 | cái |
| 284 | Côn chuyển PPR D25/20 | nt | 30 | cái |
| 285 | Cút nối ren trong PPR D25/20 | nt | 15 | cái |
| 286 | Cút nối ren trong PPR D20 | nt | 60 | cái |
| 287 | Tê PPR D25/20 | nt | 15 | cái |
| 288 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | nt | 15 | cái |
| 289 | Van khóa D50 | nt | 11 | cái |
| 290 | Van khóa D25 | nt | 20 | cái |
| 291 | Van khóa D20 | nt | 30 | cái |
| 292 | Rắc co D50 | nt | 5 | cái |
| 293 | Rắc co D25 | nt | 10 | cái |
| 294 | Rắc co D20 | nt | 14 | cái |
| 295 | Ống thoát nước uPVC D114 | nt | 1,6 | 100m |
| 296 | Ống thoát nước uPVC D90 | nt | 0,45 | 100m |
| 297 | Ống thoát nước uPVC D60 | nt | 0,8 | 100m |
| 298 | Ống thoát nước uPVC D168 | nt | 0,15 | 100m |
| 299 | Măng sông uPVC D114 | nt | 70 | cái |
| 300 | Măng sông uPVC D90 | nt | 20 | cái |
| 301 | Măng sông uPVC D60 | nt | 30 | cái |
| 302 | Măng sông uPVC D160 | nt | 5 | cái |
| 303 | Cút 45° uPVC D114 | nt | 50 | cái |
| 304 | Cút 45° uPVC D90 | nt | 50 | cái |
| 305 | Cút 45° uPVC D60 | nt | 50 | cái |
| 306 | Cút 45° uPVC D168 | nt | 3 | cái |
| 307 | Y uPVC D114 | nt | 30 | cái |
| 308 | Y uPVC D90 | nt | 20 | cái |
| 309 | Y uPVC D60 | nt | 50 | cái |
| 310 | Y chuyển uPVC D114-90 | nt | 10 | cái |
| 311 | Y chuyển uPVC D114-60 | nt | 10 | cái |
| 312 | Y chuyển uPVC D90-60 | nt | 10 | cái |
| 313 | Côn chuyển uPVC D114-90 | nt | 10 | cái |
| 314 | Côn chuyển uPVC D114-60 | nt | 10 | cái |
| 315 | Côn chuyển uPVC D90-60 | nt | 10 | cái |
| 316 | Bít xả uPVC D114 | nt | 20 | cái |
| 317 | Bít xả uPVC D90 | nt | 10 | cái |
| 318 | Bít xả uPVC D60 | nt | 25 | cái |
| 319 | Cút 90° uPVC D114 | nt | 5 | cái |
| 320 | Cút 90° uPVC D90 | nt | 5 | cái |
| 321 | Nút bịt thông tắc PVC D60 | nt | 20 | cái |
| 322 | Nút bịt thông tắc PVC D90 | nt | 8 | cái |
| 323 | Nút bịt thông tắc PVC D114 | nt | 20 | cái |
| 324 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000BTU (chỉ tính vật tư phụ và công lắp đặt), (Máy điều hòa treo tường 9000BTU được cung cấp riêng ở phần thiết bị) | nt | 6 | bộ |
| 325 | Ống đồng D6,35mm dày 0,8mm | nt | 0,35 | 100m |
| 326 | Ống đồng D9,52mm dày 0,8mm | nt | 0,35 | 100m |
| 327 | Cùm đỡ ống + ty treo ống đồng M8 | nt | 23 | bộ |
| 328 | Nitơ thổi sạch đường ống và thử kín, thử bền đường ống | nt | 1 | chai |
| 329 | Gas bổ sung | nt | 2 | kg |
| 330 | Bảo ôn ống đồng D6,35 dày 19mm | nt | 0,35 | 100m |
| 331 | Bảo ôn ống đồng D9,52 dày 19mm | nt | 0,35 | 100m |
| 332 | Si quấn ống đồng | nt | 12 | kg |
| 333 | Ống nước ngưng uPVC D21 | nt | 0,2 | 100m |
| 334 | Ống nước ngưng uPVC D34 | nt | 0,12 | 100m |
| 335 | Phụ kiện ống nước ngưng | nt | 1 | lô |
| 336 | Cùm đỡ ống + ty treo ống nước M8 | nt | 8 | bộ |
| 337 | Cáp điện 3xCV 2,5mm2 link ID và OD | nt | 35 | m |
| 338 | Ống điện PVC D20 | nt | 35 | m |
| 339 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | nt | 45,75 | m3 |
| 340 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | nt | 42,6 | m3 |
| 341 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | nt | 567 | m2 |
| 342 | Công tác xử lý tường, phân móng công trình | nt | 161,125 | m2 |
| 343 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,66 | 100m³ |
| 344 | Bê tông lót bể nước ngầm, rộng <250cm, M150, đá 4x6 | nt | 2,82 | m³ |
| 345 | Bê tông đáy bể nước ngầm, rộng <250cm, M200, đá 1x2 | nt | 5,22 | m³ |
| 346 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | nt | 0,072 | m³ |
| 347 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | nt | 0,003 | 100m² |
| 348 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,009 | tấn |
| 349 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤250 kg | nt | 1 | cấu kiện |
| 350 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,256 | m³ |
| 351 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,656 | m³ |
| 352 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,056 | m³ |
| 353 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | nt | 0,051 | 100m² |
| 354 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | nt | 0,266 | 100m² |
| 355 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | nt | 0,075 | 100m² |
| 356 | Cốt thép cột, D ≤10mm | nt | 0,007 | tấn |
| 357 | Cốt thép cột, D ≤18mm | nt | 0,037 | tấn |
| 358 | Cốt thép dầm, D ≤10mm | nt | 0,057 | tấn |
| 359 | Cốt thép dầm, D ≤18mm | nt | 0,23 | tấn |
| 360 | Cốt thép sàn nắp bể, D ≤10mm | nt | 0,015 | tấn |
| 361 | Cốt thép sàn nắp bể, D >10mm | nt | 0,862 | tấn |
| 362 | Xây tường bể nước ngầm, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mac 75 | nt | 2,784 | m³ |
| 363 | Trát tường ngoài bể nước ngầm, dày 1,5cm, vữa XM mac 75 | nt | 25,48 | m² |
| 364 | Trát lần 1 (dày 1cm) đáy và thành bể nước ngầm, vữa XM mac 75 | nt | 44,64 | m² |
| 365 | Láng thành và đáy bể nước ngầm, dày 2,0cm (lần 2), có đánh màu, vữa XM mac 75 | nt | 44,64 | m² |
| 366 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầm | nt | 0,041 | 100m² |
| 367 | Quét dung dịch chống thấm | nt | 44,64 | m² |
| 368 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,536 | 100m³ |
| 369 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,123 | 100m³ |
| 370 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | nt | 0,123 | 100m³/km |
| 371 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II | nt | 0,123 | 100m³/km |
| 372 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,195 | 100m³ |
| 373 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 19,011 | m³ |
| 374 | Bê tông lót bể tự hoại, hố ga, rộng <250cm, M150, đá 4x6 | nt | 2,065 | m³ |
| 375 | Bê tông đáy bể tự hoại, hố ga rộng <250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,344 | m³ |
| 376 | Bê tông tấm đan (đúc sẵn), đá 1x2, M200 | nt | 1,279 | m³ |
| 377 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,06 | 100m² |
| 378 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,075 | tấn |
| 379 | Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng ≤50 kg | nt | 3 | cái |
| 380 | Lắp dựng tấm đan, bằng thủ công, trọng lượng ≤250 kg | nt | 14 | cấu kiện |
| 381 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mac 75 | nt | 6,365 | m³ |
| 382 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,36 | m² |
| 383 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 33,39 | m² |
| 384 | Láng thành và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0cm, có đánh màu, vữa XM mac 75 | nt | 33,39 | m² |
| 385 | Ván khuôn đáy bể tự hoại, hố ga | nt | 0,026 | 100m² |
| 386 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,233 | 100m³ |
| 387 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) | nt | 0,152 | 100m³ |
| 388 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) | nt | 0,152 | 100m³/km |
| 389 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) | nt | 0,152 | 100m³/km |
| 390 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,841 | 100m³ |
| 391 | Bê tông lót mương, đá 1x2, M200 | nt | 13,138 | m³ |
| 392 | Xây mương thoát nước, hố ga gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mac 50 | nt | 20,011 | m³ |
| 393 | Láng mương có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 136,03 | m² |
| 394 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, đá 1x2, M200 | nt | 5,021 | m³ |
| 395 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,705 | tấn |
| 396 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | nt | 120 | cấu kiện |
| 397 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | nt | 0,227 | 100m² |
| 398 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | nt | 0,369 | 100m³ |
| 399 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,53 | 100m³ |
| 400 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) | nt | 0,53 | 100m³/km |
| 401 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (bãi đổ Khánh Sơn) | nt | 0,53 | 100m³/km |
| 402 | Đào móng bó vỉa bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 67,563 | m³ |
| 403 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 4,655 | 100m³ |
| 404 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 1,024 | 100m³ |
| 405 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | nt | 0,433 | 100m³ |
| 406 | Ni lông lót nền chống mất nước bê tông | nt | 1.007,2 | m2 |
| 407 | Bê tông nền, đá 2x4, dày 150, mác 200 | nt | 112,755 | m³ |
| 408 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,3 | 100m³ |
| 409 | Xây bồn hoa gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM M50 | nt | 34,837 | m³ |
| 410 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 174,185 | m² |
| 411 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 10cm | nt | 61,71 | m³ |
| 412 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 617,1 | m² |
| B | XƯỞNG THỰC HÀNH CHẾ BIẾN CỒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Như trên (nt) | 2,003 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 | nt | 7,73 | m³ |
| 4 | Ni lông lót nền | nt | 138,932 | m2 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | nt | 20,37 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19 vữa XM mác 75 | nt | 12,348 | m³ |
| 7 | Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 | nt | 12,713 | m³ |
| 8 | Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | nt | 0,1 | m³ |
| 9 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2, M250, đá 1x2 | nt | 2,28 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | nt | 0,461 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | nt | 0,214 | 100m² |
| 12 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,111 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,71 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,499 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 1,031 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1000m, đất cấp I | nt | 0,035 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I (bãi đổ Khánh Sơn) | nt | 0,035 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp I (bãi đổ Khánh Sơn) | nt | 0,035 | 100m³/km |
| 19 | Bê tông cột chữ nhật TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 2,124 | m³ |
| 20 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | nt | 1,637 | m³ |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | nt | 0,366 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | nt | 0,357 | 100m² |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | nt | 0,15 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | nt | 0,8 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng tường lanh tô ĐK ≤10mm, cao ≤6m | nt | 0,079 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng tường lanh tô ĐK >10mm, cao ≤6m | nt | 0,207 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày ≤30cm, vữa XM M50, h ≤6m | nt | 30,844 | m³ |
| 28 | Xây bậc cấp, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM M50 | nt | 1,283 | m³ |
| 29 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,863 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,863 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | nt | 6,64 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 6,64 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu, máng nước dày 0,45 ly + tấm giấy bạc cách nhiệt | nt | 1,562 | 100m² |
| 34 | Lợp tôn tường mạ màu, máng nước, dày 0,45ly | nt | 1,459 | 100m² |
| 35 | Cửa nhôm kính, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh (loại, hệ, chiều dày và màu sắc nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | nt | 1,62 | m² |
| 36 | Cửa khung thép kính dày 6,38 ly (quy cách thép; loại và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | nt | 7,5 | m2 |
| 37 | Cửa cuốn | nt | 23,8 | m² |
| 38 | Mô tơ cửa cuốn | nt | 2 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 512,96 | m² |
| 40 | Bu lông M20 G8.8 | nt | 82 | cái |
| 41 | Bu lông M16 G8.8 | nt | 170 | cái |
| 42 | Bu lông M24 G8.8 | nt | 96 | cái |
| 43 | Bu lông M20 G6.6 | nt | 12 | cái |
| 44 | Bu lông M24 G6.6 | nt | 32 | cái |
| 45 | Tăng đơ D16 | nt | 12 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 183,07 | m² |
| 47 | Ốp tường trong gạch 300x600mm, cao 2,1m | nt | 73,08 | m2 |
| 48 | Láng nền ram dốc, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,392 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 91,452 | m² |
| 50 | Ốp gạch ceramic 100x200 vào bồn hoa | nt | 8,438 | m² |
| 51 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,28 | m² |
| 52 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM mac 75 | nt | 30,88 | m² |
| 53 | Trát giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM mac 75 | nt | 35,728 | m² |
| 54 | Bả matit vào tường (1 lớp bả) | nt | 282,803 | m² |
| 55 | Bả matit vào cột, giằng (1 lớp bả) | nt | 66,608 | m² |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 183,07 | m² |
| 57 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 166,341 | m² |
| 58 | Lát nền sàn gạch ceramic KT 600x600 bóng | nt | 28,28 | m2 |
| 59 | Lát nền trong nhà gạch ceramic KT 600x600 nhám | nt | 104,04 | m2 |
| 60 | Lắp đặt quả cầu mái Inox KT 600x600 D600 | nt | 2 | cái |
| 61 | Lát đá granite bậc tam cấp | nt | 4,05 | m² |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,124 | 100m² |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tính thêm 1 đợt giáo (tổng 3 đợt giáo) | nt | 1,124 | 100m² |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 3,434 | 100m² |
| 65 | Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 + busbar + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 66 | Công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ | nt | 1 | cái |
| 67 | Đèn LED đơn 1x1,2m, 16W | nt | 8 | bộ |
| 68 | Dây Cu/PVC (1Cx1,5mm2) | nt | 120 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC (1Cx2,5mm2) | nt | 15 | m |
| 70 | Ống nhựa PVC D16 | nt | 75 | m |
| 71 | Ống thoát nước uPVC D114 | nt | 0,45 | 100m |
| 72 | Ống thoát nước uPVC D60 | nt | 0,7 | 100m |
| 73 | Cut 45 độ PVC D114 | nt | 12 | cái |
| 74 | Cut 45 độ PVC D60 | nt | 25 | cái |
| 75 | Cut 90 độ PVC D114 | nt | 6 | cái |
| 76 | Cut 90 độ PVC D60 | nt | 10 | cái |
| 77 | Y chuyển uPVC D114-60 | nt | 6 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác Inox DN100 | nt | 6 | cái |
| 79 | Măng sông uPVC D114 | nt | 15 | cái |
| 80 | Măng sông uPVC D60 | nt | 20 | cái |
| 81 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | nt | 15,42 | m3 |
| 82 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | nt | 13,74 | m3 |
| 83 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | nt | 135,15 | m2 |
| 84 | Công tác xử lý tường, phân móng công trình | nt | 45,655 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều, công suất 9.000 BTU loại treo tường | Mục II, Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Bơm cấp nước sinh hoạt. Loại ly tâm trục ngang. Công suất: Q=8m3/h, H=25m, P=1,1 kW | Như trên (nt) | 1 | bộ |
| 3 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R ≥58m | nt | 1 | bộ |
| 4 | Router 4 port SFP | nt | 18 | bộ |
| 5 | Modul SFP | nt | 16 | cái |
| 6 | Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs | nt | 3 | bộ |
| 7 | Bộ phát sóng Wifi | nt | 6 | bộ |
| 8 | Nguồn PoE cho Wifi | nt | 6 | cái |
| 9 | Tủ Cack 19’’27U + nguồn 10 ổ cắm | nt | 1 | tủ |
| 10 | Tủ Cack 19’’15U + nguồn 6 ổ cắm | nt | 2 | tủ |
| 11 | Server | nt | 1 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | nt | 1 | cái |
| 13 | Tổng đài điện thoại IP (8 co, 36 ext) | nt | 1 | bộ |
| 14 | Điện thoại để bàn | nt | 28 | cái |
| 15 | Camera IP hồng ngoại gắn trần | nt | 18 | cái |
| 16 | Camera IP hồng ngoại gắn tường | nt | 9 | cái |
| 17 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (bao gồm 2 ổ cứng HDD 4TB) | nt | 2 | bộ |
| 18 | Ti vi màn hình phẳng. Kích thước màn hình: 48 inch, độ phân giải Full HD, Cổng kết nối: Internet, LAN, Wifi, gồm cả giá treo | nt | 2 | cái |
| 19 | Nguồn PoE cho camera | nt | 27 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi