Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình 30a thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 13:12:00 đến ngày 2020-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,015,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÔ (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9021 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,6614 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2368 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1787 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1246 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3283 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,1005 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6462 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0789 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4859 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,632 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0652 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2083 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,6348 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,909 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5634 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2463 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9916 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,389 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,6945 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,6283 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5) không nung, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2048 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,974 | m3 |
| 31 | Xây gạch hoa gió, VXM mac75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 240 | cái |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4697 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x10x2.0mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2399 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2399 | tấn |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5357 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 153 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,148 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| B | HẦM TỰ HOẠI (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,036 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,033 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,728 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,65 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,65 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5612 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,5908 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1039 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 11 | Ống lọc PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,8 | m |
| 12 | Lớp than củi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4725 | m3 |
| 13 | Lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4725 | m3 |
| 14 | Lớp đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4725 | m3 |
| 15 | Lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5906 | m3 |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Chống thấm sê nô, sàn WC bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0336 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4992 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (KT 250x400mm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,36 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (KT 250x400mm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100,73 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (KT 250x400mm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,71 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm (gạch 500x500mm chống trượt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 48,9 | m2 |
| 5 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm tungkuang, kính trắng 5mm, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,3126 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 105,9852 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56,4828 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,54 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,3 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 73,7 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 132,503 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 121,54 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 76,02 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 178,023 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270, 14W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 184 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm, dày 1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | m |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Vòi nước đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 36 | Máy bơm Panasonic 1.0 HP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 39 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| F | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà vệ sinh hiện trạng (NC 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | xe |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1624 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,422 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,3516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1182 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0696 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,9024 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,276 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,57 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0999 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,6464 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3293 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1442 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,2777 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3923 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0606 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3765 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8652 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3914 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1629 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 103 | cái |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,428 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,1909 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 114,702 | m2 |
| 26 | Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,1 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 153,802 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,4 | m |
| 29 | Lắp đặt, hoàn thiện chông sắt tường rào, sơn chống gỉ 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,76 | m |
| H | NỀN SÂN ĐIỂM TRƯỜNG TH-THCS TRÀ TÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,674 | m3 |
| 5 | Đào hạ nền vị trí trụ cờ hiện trạng phá dỡ, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5835 | m3 |
| 6 | Phá dỡ, tháo dỡ trụ gold-lưới bóng đá, trụ-lưới bóng chuyền hiện trạng, trụ cờ hiện trạng (NC3/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | công |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 118,851 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 123,8134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7889 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 11 | Lót bao ni lông tránh mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 644,27 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.063,12 | m2 |
| 13 | Thi công rải lớp đá bụi (NC lấy 50%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 96,62 | m3 |
| 14 | Đào hạ nền tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,56 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,1779 | 100m3 |
| 16 | Đất đồi san nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 195,23 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp san nền (Áp dụng QĐ 343-UBND tỉnh Quảng Ngãi)- Cự ly vận chuyển 30Km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 195,23 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 19 | SX, LD, hoàn thiện trụ bóng chuyền, đường kính D60 dày 1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,4 | m |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,744 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0486 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,1695 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,1695 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 30 | Đục lỗ thoát nước tường rào hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | công |
| I | HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| J | SÂN VƯỜN TRƯỜNG TH-THCS TRÀ TÂN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,4762 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,2328 | 100m3 |
| 3 | Thi công rải lớp đá bụi (NC lấy 50%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 90,705 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53,8595 | m3 |
| 5 | Lót bao ni lông tránh mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.177,87 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 175,4305 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 759 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9111 | 100m2 |
| K | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,81 | m2 |
| 3 | Cạo sủi, vệ sinh meo mốc vị trí sơn trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cổng thép tráng kẽm, sơn chống gỉ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,83 | m2 |
| 8 | SX, lắp dựng, hoàn thiện khung thép ốp Alu dày 3mm, độ nhôm 0.21, ốp bốn mặt khung thép, bao gồm khugn thép, Alu và Delcan... (khung thép mạ kẽm_bao gồm trụ, bản mã, tắc kê nở....) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ Mica bảng tên ngoài cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀ TÂN" chữ nổi 3D (nổi 20mm), fonts chữ VNI-HELVE-CONDENSE, mica màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi