Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465642-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200437844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình 30a thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 13:12:00 đến ngày 2020-07-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,565,015,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÔ (NHÀ VỆ SINH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9021 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,384 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,6614 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2368 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1787 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1246 tấn
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,3283 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,1005 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,6462 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0789 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4859 tấn
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,632 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3264 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0652 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2083 tấn
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,6348 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,909 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5634 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2463 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0302 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0033 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0266 tấn
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,384 m3
24 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,664 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9916 100m3
26 Đắp cát tôn nền công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,389 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,6945 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15,6283 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5) không nung, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2048 m3
30 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,974 m3
31 Xây gạch hoa gió, VXM mac75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 240 cái
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4697 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0581 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,03 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép C100x40x10x2.0mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2399 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2399 tấn
37 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5357 100m2
38 Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 153 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,036 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,148 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
42 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
B HẦM TỰ HOẠI (NHÀ VỆ SINH)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,036 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,033 m3
3 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,728 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 34,65 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lần 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 34,65 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5612 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,5908 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1039 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,165 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 cái
11 Ống lọc PVC D150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,8 m
12 Lớp than củi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4725 m3
13 Lớp đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4725 m3
14 Lớp đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4725 m3
15 Lớp than xỉ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5906 m3
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
17 Chống thấm sê nô, sàn WC bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16,2 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,0336 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4992 100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH)
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (KT 250x400mm), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 17,36 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (KT 250x400mm), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 100,73 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (KT 250x400mm), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,71 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm (gạch 500x500mm chống trượt), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 48,9 m2
5 SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm tungkuang, kính trắng 5mm, hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16,28 m2
6 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,3126 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 105,9852 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 56,4828 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 21,54 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26,3 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 73,7 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 132,503 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 121,54 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 76,02 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 178,023 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần D270, 14W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 100 m
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 184 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm, dày 1.7mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 m
E PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,92 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,22 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,18 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,14 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
23 Rắc co nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
27 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bộ
32 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 cái
33 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
34 Vòi nước đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bể
36 Máy bơm Panasonic 1.0 HP Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
37 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16,5 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,25 m3
39 Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,25 m3
F PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ nhà vệ sinh hiện trạng (NC 3/7) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 công
2 Vận chuyển xà bần tháo dỡ đi đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 xe
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1624 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,422 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,3516 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,144 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1182 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0696 tấn
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,9024 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,276 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,57 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0999 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,6464 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3293 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0348 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1442 tấn
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,2777 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3923 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0606 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3765 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,8652 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3914 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1629 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 103 cái
23 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,428 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,1909 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 114,702 m2
26 Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39,1 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 153,802 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33,4 m
29 Lắp đặt, hoàn thiện chông sắt tường rào, sơn chống gỉ 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30,76 m
H NỀN SÂN ĐIỂM TRƯỜNG TH-THCS TRÀ TÂN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 1 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15,414 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,674 m3
5 Đào hạ nền vị trí trụ cờ hiện trạng phá dỡ, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5835 m3
6 Phá dỡ, tháo dỡ trụ gold-lưới bóng đá, trụ-lưới bóng chuyền hiện trạng, trụ cờ hiện trạng (NC3/7) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 công
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 118,851 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 123,8134 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,7889 100m2
10 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,081 m3
11 Lót bao ni lông tránh mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 644,27 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x30mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2.063,12 m2
13 Thi công rải lớp đá bụi (NC lấy 50%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 96,62 m3
14 Đào hạ nền tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22,56 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,1779 100m3
16 Đất đồi san nền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 195,23 m3
17 Vận chuyển đất đắp san nền (Áp dụng QĐ 343-UBND tỉnh Quảng Ngãi)- Cự ly vận chuyển 30Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 195,23 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,108 m3
19 SX, LD, hoàn thiện trụ bóng chuyền, đường kính D60 dày 1.4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,4 m
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,192 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,744 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0486 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0032 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0064 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 42,1695 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 42,1695 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,035 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 cái
30 Đục lỗ thoát nước tường rào hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 công
I HỐ NHẢY XA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,3 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,3 m3
J SÂN VƯỜN TRƯỜNG TH-THCS TRÀ TÂN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,4762 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,2328 100m3
3 Thi công rải lớp đá bụi (NC lấy 50%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 90,705 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 53,8595 m3
5 Lót bao ni lông tránh mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.177,87 m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 175,4305 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x30mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 759 m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,9111 100m2
K CỔNG NGÕ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,83 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13,81 m2
3 Cạo sủi, vệ sinh meo mốc vị trí sơn trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,3 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13,6 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,3 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,3 m2
7 Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cổng thép tráng kẽm, sơn chống gỉ 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,83 m2
8 SX, lắp dựng, hoàn thiện khung thép ốp Alu dày 3mm, độ nhôm 0.21, ốp bốn mặt khung thép, bao gồm khugn thép, Alu và Delcan... (khung thép mạ kẽm_bao gồm trụ, bản mã, tắc kê nở....) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,6 m2
9 Sản xuất, lắp đặt bộ chữ Mica bảng tên ngoài cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀ TÂN" chữ nổi 3D (nổi 20mm), fonts chữ VNI-HELVE-CONDENSE, mica màu vàng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->