Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình: Chợ trung tâm xã Quan Lạn (Giai Đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã quan lạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình: Chợ trung tâm xã Quan Lạn (Giai Đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất, mặt nước ngân sách huyện bổ sung có mục tiêu cho ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:43:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,360,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU BÁN HÀNG NHÀ CHE TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4611 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0768 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8112 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5566 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5566 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1229 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1229 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5984 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5984 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.939,397 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5571 | m3 |
| B | Máng Tôn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | tấn |
| 3 | Lắp dựng máng tôn thu nước chu vi mặt cắt ngang 1.4m inox 304 dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1908 | kg |
| 4 | Ống thu nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dải giấy dầu lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.171 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,65 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6 | m |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,4 | m |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1295 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0996 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8512 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7612 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,4 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6396 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2605 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8297 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8821 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6542 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4916 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3836 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1752 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0848 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1694 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,105 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1752 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9366 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,804 | m2 |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2797 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5129 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1701 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,736 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,736 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0493 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4104 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,558 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao tự động đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính (Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dầy 2.0mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính (Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dầy 1,7mm, phụ kiện đồng hồ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4861 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,265 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4216 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0765 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5464 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,337 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1324 | tấn |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,5865 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5425 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,129 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,7331 | m |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7275 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9422 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,206 | 1m2 |
| H | CỐNG RÃNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1565 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3584 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5778 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7605 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,3983 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4886 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3824 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2169 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | cái |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3631 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7934 | 100m3 |
| I | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 9m dày 3,5 mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cần |
| 3 | Bảng điện bakelite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Cầu đấu 3Px15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 9 | Đèn chiếu sáng đường phố, đèn cao áp 1 công suất 150W. Sodium happy 602 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 choá |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Tủ điện phân phối + điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1 đầu cáp |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m |
| 25 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 27 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 30 | Cột điện tạm thép tròn côn 9m dày 3,5 mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 31 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| K | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 sợi, 1 ruột |
| L | BỂ NƯỚC + CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,251 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6328 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7962 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8146 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,832 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4836 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8324 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,28 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5251 | 100m3 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,312 | m³ |
| 23 | SX +LD thang INOX xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | SX+LD nắp bể nước, nắp hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Khóa bể nước + khóa hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 27 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm nước lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Crephin rọ lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100 m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100 m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC RA ĐẢO | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc ra đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi