Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình: Chợ trung tâm xã Quan Lạn (Giai Đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707263-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã quan lạn
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình: Chợ trung tâm xã Quan Lạn (Giai Đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200689462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất, mặt nước ngân sách huyện bổ sung có mục tiêu cho ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 10:43:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,360,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU BÁN HÀNG NHÀ CHE TÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4611 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0768 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,328 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,828 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8112 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5566 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5566 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1229 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1229 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5984 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5984 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.939,397 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3104 100m2
15 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5571 m3
B Máng Tôn
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2256 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2256 tấn
3 Lắp dựng máng tôn thu nước chu vi mặt cắt ngang 1.4m inox 304 dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,1908 kg
4 Ống thu nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
5 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C NỀN BÊ TÔNG
1 Dải giấy dầu lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.171 m2
2 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,65 m3
3 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,6 m
4 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,4 m
5 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1295 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0996 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8512 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7612 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,4 cái
D NHÀ VỆ SINH
E Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6396 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2605 m3
6 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8297 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0764 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8821 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,226 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3907 m3
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1617 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1318 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6542 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3317 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0118 100m3
26 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4916 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3836 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1752 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0848 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,552 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1694 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,105 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1752 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9366 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,804 m2
F Bể phốt
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2797 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5594 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5129 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1701 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,736 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,736 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0493 m2
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4104 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,558 m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
36 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt van phao tự động đường kính 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính (Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dầy 2.0mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính (Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dầy 1,7mm, phụ kiện đồng hồ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
G HÀNG RÀO
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4861 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,674 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,265 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 100m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4216 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0765 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5464 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,337 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3272 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1324 tấn
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,5865 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5425 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,129 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,7331 m
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7275 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9422 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,206 1m2
H CỐNG RÃNH
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1565 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3584 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5778 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7605 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,3983 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4886 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3824 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2169 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298 cái
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3631 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7934 100m3
I ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Cột thép tròn côn 9m dày 3,5 mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
2 Cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cần
3 Bảng điện bakelite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Cầu đấu 3Px15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
9 Đèn chiếu sáng đường phố, đèn cao áp 1 công suất 150W. Sodium happy 602 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
10 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 choá
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
12 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
13 Tủ điện phân phối + điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
15 Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
16 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
17 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
18 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 1 đầu cáp
20 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m3
21 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 100m3
24 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m
25 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
26 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
27 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0594 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 100m3
30 Cột điện tạm thép tròn côn 9m dày 3,5 mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
31 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
33 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m3
38 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m3
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1.0
K THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
2 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
3 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 sợi, 1 ruột
L BỂ NƯỚC + CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,251 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2658 100m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,664 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6328 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2756 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7962 tấn
12 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2534 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8146 m3
14 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 m3
15 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,832 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4836 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,47 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8324 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,28 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5251 100m3
22 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,312
23 SX +LD thang INOX xuống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 SX+LD nắp bể nước, nắp hố bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Khóa bể nước + khóa hố bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
27 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1266 100m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2784 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 100m3
30 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Máy bơm nước lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Crephin rọ lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100 m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
36 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100 m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m
40 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
M VẬN CHUYỂN MÁY MÓC RA ĐẢO
1 Vận chuyển máy móc ra đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->