Gói thầu: Xây lắp nhà sinh hoạt cộng đồng Khuê Đông 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707949-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp nhà sinh hoạt cộng đồng Khuê Đông 2
Số hiệu KHLCNT 20200547513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập trung XDCB của quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 10:45:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,073,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1./ Phần móng
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,7649 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo chương V E-HSMT 3,984 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo chương V E-HSMT 0,085 100m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 14,0433 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,3947 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V E-HSMT 0,0471 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V E-HSMT 1,0196 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 11,044 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo chương V E-HSMT 2,664 m3
10 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 Theo chương V E-HSMT 9,036 m3
11 Bê tông dầm giằng móng, đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 4,14 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo chương V E-HSMT 0,414 100m2
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo chương V E-HSMT 0,0913 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo chương V E-HSMT 0,578 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) Theo chương V E-HSMT 0,7279 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (cát mua) Theo chương V E-HSMT 0,3761 100m3
17 Bê tông nền đá 4x6 M100 Theo chương V E-HSMT 16,12 m3
B 2./ Bể tự hoại
1 Đào móng công trình Theo chương V E-HSMT 10,0568 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo chương V E-HSMT 0,652 m3
3 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chương V E-HSMT 0,652 m3
4 Xây tường gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 Theo chương V E-HSMT 2,8041 m3
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 15,312 m2
6 Láng tường trong dày 2cm M75 Theo chương V E-HSMT 15,312 m2
7 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bêtông tấm đan đá 1x2 M200 Theo chương V E-HSMT 5,5249 m3
8 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,0311 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 9 cái
C 3./ Phần kết cấu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V E-HSMT 3,528 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,6216 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT 0,118 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT 0,7467 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V E-HSMT 8,314 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,8314 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT 0,2069 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT 1,5624 tấn
9 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 11,03 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 1,103 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT 1,4565 tấn
12 Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 M100 Theo chương V E-HSMT 0,432 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 1,4792 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,2172 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT 0,0503 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT 0,1359 tấn
D 4./ Phần hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 40,0625 m3
2 Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy 9,5cm M75 Theo chương V E-HSMT 1,938 m3
3 Ốp tường gạch Granite 300x600mm Theo chương V E-HSMT 16,3 m2
4 Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 Theo chương V E-HSMT 3,44 m2
5 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Theo chương V E-HSMT 6,84 m2
6 Trát trụ cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 40,148 m2
7 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 83,14 m2
8 Trát trần vữa M75 Theo chương V E-HSMT 110,3 m2
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 162,008 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 226,08 m2
11 Bả matít vào tường Theo chương V E-HSMT 388,088 m2
12 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 233,588 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon Theo chương V E-HSMT 226,08 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon Theo chương V E-HSMT 395,596 m2
15 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V E-HSMT 74,6 m
16 Ốp cột đá chẻ kích thước 100x200mm, vữa M75 Theo chương V E-HSMT 12,002 m2
17 Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 chống trượt vữa M75 Theo chương V E-HSMT 145,5 m2
18 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 30x30 vữa M75 Theo chương V E-HSMT 10,72 m2
19 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, chành cửa vữa M75, màu tím hoa cà Theo chương V E-HSMT 18,15 m2
20 Xà gồ C150x50x50x20 dày 2,0mm Theo chương V E-HSMT 112 m
21 Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) Theo chương V E-HSMT 315 cái
22 GCLD bích 300x200x80 Theo chương V E-HSMT 180,86 kg
23 GCLD bích 200x150x80 Theo chương V E-HSMT 90,43 kg
24 GCLD thép bản mã dày 8mm Theo chương V E-HSMT 19,59 kg
25 GCLD bulong D14 Theo chương V E-HSMT 192 cái
26 GCLD thép hộp 40x80x3 Theo chương V E-HSMT 148,2 kg
27 GCLD thép hộp 25x25x1,1 Theo chương V E-HSMT 135,38 kg
28 Lợp mái bằng tấm lợp Polycarbonate Theo chương V E-HSMT 0,3772 100m2
29 Lắp dựng xà gồ thép, thép hộp Theo chương V E-HSMT 1,0774 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm Theo chương V E-HSMT 1,0069 100m2
31 Bộ chữ nổi (Alu hoặc Mica) Theo chương V E-HSMT 1,305 m2
32 GCLD cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, Khóa chốt Theo chương V E-HSMT 39,6 m2
33 GCLD cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, Khóa chốt Theo chương V E-HSMT 3,88 m2
34 Vách ngăn vệ sinh (tương đương vách ngăn vệ sinh Compact HPL + phụ kiện Inox) Theo chương V E-HSMT 4,148 m2
35 Khung bảo vệ sắt hộp 20x20x0,8(sơn, lắp dựng hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 3,08 m2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V E-HSMT 20,54 m2
37 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 20,54 m2
E 5./ Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn Led áp trần D300, 220V-11W, ánh sáng trắng Theo chương V E-HSMT 11 bộ
2 Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắng Theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Máng đôi đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắng Theo chương V E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 220V-80W Theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt quạt gắn tường D450-220V-50W Theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Mặt công tắc 1 lỗ Theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Mặt công tắc 2 lỗ Theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Mặt công tắc 3 lỗ Theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo chương V E-HSMT 11 cái
10 Lắp đặt công tắc điều tốc quạt 500W Theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A Theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn ba cực 16A Theo chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 700 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 250 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V E-HSMT 320 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx16)mm2 Theo chương V E-HSMT 70 m
17 Ống nhựa SP D16 Theo chương V E-HSMT 260 m
18 Ống nhựa SP D20 Theo chương V E-HSMT 90 m
19 Ống nhựa SP D25 Theo chương V E-HSMT 120 m
20 Đế âm nhựa Theo chương V E-HSMT 21 hộp
21 Hộp nhựa 150x150mm Theo chương V E-HSMT 1 hộp
22 Hộp nhựa 100x100mm Theo chương V E-HSMT 2 hộp
23 Tủ điện loại EMC 10 đường Theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt MCB 1P-60A 4,5kA Theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-25A 4,5kA Theo chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-16A 4,5kA Theo chương V E-HSMT 1 cái
27 Vật tư phụ Theo chương V E-HSMT 1
F 7./ Hệ thống cấp, thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (vòi xịt) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt Lavabo chân đứng + phụ kiện (gương, kệ gương, vòi lạnh, ống thải P, ống cấp) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt phễu thu D110 (có ngăn mùi) Theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Tiểu đứng nam + phụ kiện Theo chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 (+ van phao điện) Theo chương V E-HSMT 1 bể
6 Khoan giếng Theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Bơm cấp nước (tương đương Panasonic 1HP) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Tủ điện điều khiển máy bơm cấp nước sinh hoạt Theo chương V E-HSMT 1 bộ
9 Van khóa PVC D32 Theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Rắc co PVC D32 Theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Van đồng một chiều DN25 Theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Rắc co ren ngoài DN32xDN25 Theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Côn chuyển PVC D32-25 Theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Ống UPVC D32 (DN32 - PN9 - dày 2,1mm - PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 0,2 100m
15 Cút 90 PVC D32 Theo chương V E-HSMT 8 cái
16 Măng sông PVC D32 Theo chương V E-HSMT 5 cái
17 Cầu chắn rác inox DN50 Theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Ống UPVC D60 (DN50 - PN9 - dày 3.0mm - PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 0,4 100m
19 Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 8 cái
20 Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 8 cái
21 Ống UPVC D25 (DN25 - PN9 - dày 2,1mm - PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 0,32 100m
22 Ống UPVC D32 (DN32 - PN9 - dày 2,1mm - PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 0,2 100m
23 Van khóa PVC D32 Theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Cút ren trong UPVC D20x1/2 Theo chương V E-HSMT 6 cái
25 Cút 90 PVC D32 Theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Cút 90 PVC D25 Theo chương V E-HSMT 1 cái
27 Côn chuyển D32-25 Theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Măng sông PVC D32 Theo chương V E-HSMT 4 cái
29 Măng sông PVC D25 Theo chương V E-HSMT 10 cái
30 Ống UPVC D114 (DN100 - PN9 - dày 5.0mm - PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 0,16 100m
31 Ống UPVC D90 (DN80 - PN9 - dày 3.8mm - PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 0,16 100m
32 Ống UPVC D60 (DN50 - PN9 - dày 3.0mm) Theo chương V E-HSMT 0,08 100m
33 Ống UPVC D42 (DN32 - PN9 - dày 2.5mm) Theo chương V E-HSMT 0,08 100m
34 Măng sông UPVC D114 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 2 cái
35 Măng sông UPVC D90 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 1 cái
36 Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 5 cái
37 Côn chuyển UPVC D60-42 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 6 cái
38 Cút 45 UPVC D114 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Cút 45 UPVC D90 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 4 cái
40 Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 10 cái
41 Y chuyển bậc UPVC D90-60 (PP nối: dán keo) Theo chương V E-HSMT 5 cái
G 8./ Tường rào, cổng ngõ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,2328 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo chương V E-HSMT 1,764 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo chương V E-HSMT 0,0608 100m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo chương V E-HSMT 4,8723 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,4416 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V E-HSMT 0,1516 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V E-HSMT 0,3142 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V E-HSMT 0,1665 100m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo chương V E-HSMT 2,81 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 5,419 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,5419 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT 0,1092 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT 0,5907 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V E-HSMT 0,576 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,0576 100m2
16 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo chương V E-HSMT 0,0093 tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo chương V E-HSMT 0,049 tấn
18 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm chiều dầy <=10cm h<=4m M50 Theo chương V E-HSMT 3,6 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 17,6384 m3
20 Ốp tường, cột đá chẻ kích thước 100x200mm, vữa M75 Theo chương V E-HSMT 22,449 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 173,595 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 37,73 m2
23 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 5,76 m2
24 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V E-HSMT 117,86 m
25 Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon Theo chương V E-HSMT 228,871 m2
26 Cổng sắt hộp 50x100 + pk (sơn, lắp dựng, hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 6,29 m2
H 9./ Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo chương V E-HSMT 0,0237 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V E-HSMT 0,79 100m2
3 Bê tông mặt sân dày <=25cm đá 1x2 M200 Theo chương V E-HSMT 11,85 m3
4 Cắt roan sân bê tông bằng máy - chiều dày sàn <=15cm Theo chương V E-HSMT 93 m
I 10./ Cây xanh
1 Trồng cây bằng lăng Theo chương V E-HSMT 4 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->