Gói thầu: Xây lắp nhà sinh hoạt cộng đồng Khuê Đông 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà sinh hoạt cộng đồng Khuê Đông 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập trung XDCB của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:45:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,073,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1./ Phần móng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,7649 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo chương V E-HSMT | 3,984 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 14,0433 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,3947 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,0196 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 11,044 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo chương V E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Theo chương V E-HSMT | 9,036 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm giằng móng, đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 0,7279 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (cát mua) | Theo chương V E-HSMT | 0,3761 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Theo chương V E-HSMT | 16,12 | m3 |
| B | 2./ Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 10,0568 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo chương V E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 | Theo chương V E-HSMT | 2,8041 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 6 | Láng tường trong dày 2cm M75 | Theo chương V E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 7 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bêtông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V E-HSMT | 5,5249 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| C | 3./ Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,6216 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,7467 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 8,314 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,8314 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2069 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,5624 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 1,103 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,4565 | tấn |
| 12 | Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 M100 | Theo chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 1,4792 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,2172 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| D | 4./ Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 40,0625 | m3 |
| 2 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy 9,5cm M75 | Theo chương V E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 3 | Ốp tường gạch Granite 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 16,3 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo chương V E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 40,148 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 83,14 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 110,3 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 162,008 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 226,08 | m2 |
| 11 | Bả matít vào tường | Theo chương V E-HSMT | 388,088 | m2 |
| 12 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 233,588 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo chương V E-HSMT | 226,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo chương V E-HSMT | 395,596 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 74,6 | m |
| 16 | Ốp cột đá chẻ kích thước 100x200mm, vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 12,002 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 chống trượt vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 145,5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 30x30 vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, chành cửa vữa M75, màu tím hoa cà | Theo chương V E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 20 | Xà gồ C150x50x50x20 dày 2,0mm | Theo chương V E-HSMT | 112 | m |
| 21 | Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) | Theo chương V E-HSMT | 315 | cái |
| 22 | GCLD bích 300x200x80 | Theo chương V E-HSMT | 180,86 | kg |
| 23 | GCLD bích 200x150x80 | Theo chương V E-HSMT | 90,43 | kg |
| 24 | GCLD thép bản mã dày 8mm | Theo chương V E-HSMT | 19,59 | kg |
| 25 | GCLD bulong D14 | Theo chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 26 | GCLD thép hộp 40x80x3 | Theo chương V E-HSMT | 148,2 | kg |
| 27 | GCLD thép hộp 25x25x1,1 | Theo chương V E-HSMT | 135,38 | kg |
| 28 | Lợp mái bằng tấm lợp Polycarbonate | Theo chương V E-HSMT | 0,3772 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép, thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 1,0774 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Theo chương V E-HSMT | 1,0069 | 100m2 |
| 31 | Bộ chữ nổi (Alu hoặc Mica) | Theo chương V E-HSMT | 1,305 | m2 |
| 32 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, Khóa chốt | Theo chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 33 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, Khóa chốt | Theo chương V E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 34 | Vách ngăn vệ sinh (tương đương vách ngăn vệ sinh Compact HPL + phụ kiện Inox) | Theo chương V E-HSMT | 4,148 | m2 |
| 35 | Khung bảo vệ sắt hộp 20x20x0,8(sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 20,54 | m2 |
| E | 5./ Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led áp trần D300, 220V-11W, ánh sáng trắng | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máng đôi đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 220V-80W | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-220V-50W | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điều tốc quạt 500W | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba cực 16A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx16)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Ống nhựa SP D16 | Theo chương V E-HSMT | 260 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D20 | Theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Ống nhựa SP D25 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Đế âm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 21 | Hộp nhựa 150x150mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Hộp nhựa 100x100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Tủ điện loại EMC 10 đường | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-60A 4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-25A 4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A 4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Vật tư phụ | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| F | 7./ Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (vòi xịt) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + phụ kiện (gương, kệ gương, vòi lạnh, ống thải P, ống cấp) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D110 (có ngăn mùi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tiểu đứng nam + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 (+ van phao điện) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Khoan giếng | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bơm cấp nước (tương đương Panasonic 1HP) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện điều khiển máy bơm cấp nước sinh hoạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Van khóa PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rắc co PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van đồng một chiều DN25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc co ren ngoài DN32xDN25 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn chuyển PVC D32-25 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ống UPVC D32 (DN32 - PN9 - dày 2,1mm - PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Cút 90 PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Măng sông PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác inox DN50 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ống UPVC D60 (DN50 - PN9 - dày 3.0mm - PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Ống UPVC D25 (DN25 - PN9 - dày 2,1mm - PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 22 | Ống UPVC D32 (DN32 - PN9 - dày 2,1mm - PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Van khóa PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cút ren trong UPVC D20x1/2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút 90 PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút 90 PVC D25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côn chuyển D32-25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Măng sông PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Măng sông PVC D25 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Ống UPVC D114 (DN100 - PN9 - dày 5.0mm - PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Ống UPVC D90 (DN80 - PN9 - dày 3.8mm - PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 32 | Ống UPVC D60 (DN50 - PN9 - dày 3.0mm) | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Ống UPVC D42 (DN32 - PN9 - dày 2.5mm) | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Măng sông UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Măng sông UPVC D90 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Côn chuyển UPVC D60-42 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cút 45 UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cút 45 UPVC D90 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Y chuyển bậc UPVC D90-60 (PP nối: dán keo) | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| G | 8./ Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,2328 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo chương V E-HSMT | 4,8723 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3142 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V E-HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 5,419 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,5419 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,5907 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm chiều dầy <=10cm h<=4m M50 | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 17,6384 | m3 |
| 20 | Ốp tường, cột đá chẻ kích thước 100x200mm, vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 22,449 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 173,595 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 37,73 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 117,86 | m |
| 25 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo chương V E-HSMT | 228,871 | m2 |
| 26 | Cổng sắt hộp 50x100 + pk (sơn, lắp dựng, hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 6,29 | m2 |
| H | 9./ Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt sân dày <=25cm đá 1x2 M200 | Theo chương V E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 4 | Cắt roan sân bê tông bằng máy - chiều dày sàn <=15cm | Theo chương V E-HSMT | 93 | m |
| I | 10./ Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây bằng lăng | Theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi