Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hải Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 12:33:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,905,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1622 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,3008 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ phần móng đến cos hoàn thiện bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4471 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,1473 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5924 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2952 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,764 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,98 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cột + vì kèo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,877 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cột bê tông + vì kèo luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,2709 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,392 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,2038 | m3 |
| 19 | Đào xúc triệt ha lên xe vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9104 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9104 | 100m3 |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | gốc cây |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4246 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,848 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0073 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1565 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9121 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3039 | m3 |
| 9 | Đắp đất Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1423 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0315 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1746 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2353 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2798 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2087 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4305 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1136 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1463 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1138 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3194 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,168 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4517 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,4471 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0975 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0322 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,026 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4344 | m2 |
| 28 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,6404 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,0712 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,0608 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,0716 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,5096 | m2 |
| 33 | SXLD cửa cổng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,957 | m2 |
| 34 | Con lăn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | con lăn |
| 35 | Bộ chữ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 36 | Bộ chữ "Tiên học lễ - Hậu học văn" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 41 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,72 | m3 |
| 42 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4148 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,524 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,048 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,65 | m3 |
| 47 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,88 | m3 |
| 48 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,55 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,262 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1072 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3556 | tấn |
| 52 | Xây tường rào gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,174 | m3 |
| 53 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,7482 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,25 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 257,4462 | m2 |
| 56 | Ôp đá rối 3 mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,4 | m2 |
| 57 | Hoa sắt thép hộp 40x20, 80x40 (cả sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,406 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 434,2962 | m2 |
| 59 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3579 | 100m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9771 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3143 | m3 |
| 62 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,8855 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1326 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2652 | 100m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7676 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0884 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0299 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1196 | tấn |
| 69 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7588 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,0355 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,955 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,0686 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,0236 | m2 |
| 74 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0541 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,712 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,76 | m3 |
| 77 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,64 | m3 |
| 78 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,848 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3904 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7808 | 100m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,88 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1952 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2657 | tấn |
| 85 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,6932 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,6954 | m3 |
| 87 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 115,192 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405,1222 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 520,3142 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,8581 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,0758 | m3 |
| 3 | Xây gạchb bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,1789 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 221,1924 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,4616 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đồ bù phía sau, dày trung bình 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9075 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 319,825 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 700 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1983 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1983 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1983 | 100m3/1km |
| 11 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 525,5 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,55 | m3 |
| 13 | Cắt khe, Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | 10m |
| 14 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 522,6 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,26 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 522,6 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazoo KT 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.807,2 | m2 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102,2138 | m3 |
| 19 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2571 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8567 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,176 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,5952 | m3 |
| 23 | Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,36 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,2 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng bằng thủ công Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,5935 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8719 | 100m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6266 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,291 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 194 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,8832 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0736 | m3 |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch đất bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1599 | m3 |
| 34 | Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,776 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,2944 | m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0645 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4457 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hóng trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0815 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8634 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,616 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1064 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2047 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6379 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0367 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1703 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0148 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8503 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,4497 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9768 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,528 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,36 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,163 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4317 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,3172 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8538 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2095 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2382 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,885 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0804 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,033 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1928 | tấn |
| 27 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,04 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,42 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,025 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,168 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,121 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0095 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0121 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7728 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,808 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,5376 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,5376 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,62 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 45 | Tủ điện 200x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 50 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 51 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 56 | Tê nhựa D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 61 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6225 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,594 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, VK đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0092 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4984 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,597 | m3 |
| 69 | Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1175 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7465 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0229 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0198 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4984 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 75 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,888 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2761 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,985 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3835 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3932 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2476 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0902 | 100m2 |
| 7 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0702 | tấn |
| 8 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,161 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,368 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3866 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8222 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2353 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0468 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0501 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2451 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,5617 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8712 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1584 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4074 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3116 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0784 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2943 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0889 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0117 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0017 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0152 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6991 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5851 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,1205 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1989 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9296 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3616 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,6588 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,354 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,484 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,16 | m2 |
| 41 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,91 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8941 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,8576 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,6588 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 236,0139 | m2 |
| 46 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,96 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,2 | m |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,12 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,12 | m2 |
| 50 | Sản xuất gạch mu rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,72 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,19 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9198 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,132 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,7512 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7728 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7794 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0265 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0099 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1586 | tấn |
| 60 | Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3556 | m3 |
| 61 | Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,654 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,25 | m2 |
| 63 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4368 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0194 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0903 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,12 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,12 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 74 | Tủ điện 200x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 84 | Treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 85 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 86 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 92 | Bộ nẹp thép và ốc vít cố định ống nhựa vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0304 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,184 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,44 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,224 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6768 | m3 |
| 7 | Xây bao giằng móng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,792 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0167 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0864 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,792 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6554 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8479 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0274 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0028 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0128 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1749 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1668 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0167 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0864 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2061 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,528 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,764 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,9136 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,996 | m2 |
| 26 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,68 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8 | m |
| 28 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,88 | m |
| 29 | Láng nền, sàn, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9044 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9044 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,9136 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,9136 | m2 |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,08 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay; kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay; kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,12 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1938 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,002 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0217 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0206 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,227 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,57 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,968 | m2 |
| 43 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8 | m |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,968 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,472 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0427 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,888 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0427 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1158 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 300, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,92 | m |
| 51 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,54mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống thoát tràn, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,212 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0281 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1372 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,624 | m3 |
| 7 | Nilong tái sinh mặt nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,716 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0372 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,929 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2031 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2031 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1455 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1455 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M20 liên kết móng với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2997 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2997 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, có chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2075 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 380 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 134,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 691,2684 | m2 |
| 3 | Đánh bóng lại lớp granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,4439 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177,84 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.542,4476 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 767,1712 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 256,6576 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 230,9619 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 101,948 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 691,2684 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép , kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,72 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất nhựa lõi thép , kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177,84 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 776,064 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.790,5122 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,164 | 100m2 |
| 17 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1427 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2974 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2974 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1634 | m3 |
| 21 | Di chuyển bàn ghế phục vụ thi công + dọn dẹp vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| J | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi