Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 135 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:58:00 đến ngày 2020-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-8,5kN (N10-G4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 3 | Xà rẽ XR2-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo góc cột đúp XNK35-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối cột đơn XN1-2LC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột hình II XN2-5L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐT35-1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV35-1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van trên đường dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cầu dao cách ly XND35-1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện GĐ-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt TS-4,0 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Dây néo DN.TK50-11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Dây néo DN.TK50-13 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột RT-5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây CND-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Chuỗi néo polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo 7 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | chuỗi |
| 22 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | quả |
| 23 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.678 | m |
| 24 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 30 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 31 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Chống sét van 42kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m ; NPC-12-7,2KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch XNL - 2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCS-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt máy biến áp CD - 12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GĐ - 1T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt TS - 3,3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Kim chống sét KS - 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | quả |
| 15 | Chuỗi néo cách điện 35kV, polyme, lực kéo 100kN chiều dài dòng dò > 962mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 16 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện 24kV AXIV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 18 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Giáp buộc cố sứ Composite cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 20 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 32 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m; NPC-7,5-3.0kN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RL-3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 5 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Ống nối 0,4kV loại NO-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Kéo dây d= <=95 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 9 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Mã ốp F20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ 19x1mm dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | sợi |
| 13 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 16 | Bốc dỡ cột , xà,vật liệu điện lên xuống xe bằng TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TÍNH THEO 1776/QĐ-BXD | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp III) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | móng |
| 4 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,25 | m3 |
| 5 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 6 | Móng cột BTLT 7,5m; MT-17 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 7 | Móng cột BTLT 7,5m; MT-27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 8 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RL-3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi