Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường Trần Lãm (đoạn từ cụm công nghiệp Trần Lãm đến đê Trà Lý), thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626444-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Đường Trần Lãm (đoạn từ cụm công nghiệp Trần Lãm đến đê Trà Lý), thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200610113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách thành phố năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 10:14:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,375,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1 Phát rừng loại II, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,162 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây
3 Đào gốc cây, đường kính < 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 gốc
4 Vận chuyển phá dỡ cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
5 Chăm sóc cây đánh dịch chuyển trung bình 1 tháng trước khi trồng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <1m, sâu <1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
7 Trồng cây mới và trồng cây đánh chuyền vào vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
8 Tôn chắn dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,9375 kg
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 100m
10 Lắp dựng tháo dỡ giằng tre (D6-8, dài 2,5m) liên kết dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 công
11 Lắp dựng tôn chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9134 tấn
12 Nhổ cọc gỗ D8-10cm, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,278 100m
13 Tháo dỡ giằng, tôn gia cố cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 tấn
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1075 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9675 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6711 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 m3
24 Ván khuôn, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m2
25 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
26 Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6078 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,608 m2
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,355 m3
30 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
31 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2724 m3
32 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5345 100m3
33 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9346 100m3
34 Đào khuôn đường, độ sâu >30cm, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0506 m3
35 Đào vét bùn lỏng trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,627 m3
36 Đào vét hữu cơ, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,106 m3
37 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0759 100m3
38 Đào nền đường, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,286 m3
39 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7714 100m3
40 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.533,0091
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0141 100m3
42 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0182 100m3
43 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8124 100m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,812 100m3
45 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9733 100m3
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,973 100m3
47 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 100m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 100m3
49 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,767 100m3
50 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2703 100m2
51 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8901 100m3
52 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0316 100m3
53 Mua cỏ trồng mái taluy (Cỏ lá gừng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,99 m2
54 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9699 100m2
55 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
56 Xếp đá vỉa mép đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9825 m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4564 100m3
58 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5053 100m2
59 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5053 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,605 m3
61 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5875 100m
62 Lắp dựng phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,52 m2
63 lắp dựng cây tre liên kết dọc ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,5 m
64 Liên kết thanh chống xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,75 m
65 Dây thép buộc 3 ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,15 kg
66 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,294 m3
67 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 100m2
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
69 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
70 Ván khuôn gỗ, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,132 m2
75 Sơn phản quang tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,632 m2
76 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3581 100m
77 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2369 100m2
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3588 m3
79 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5614 100m2
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2497 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0933 tấn
82 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4576 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9844 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8805 tấn
85 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,982 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 823 1cấu kiện
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
88 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,955 tấn
89 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg, Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9955 10 tấn/1km
90 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,955 tấn
91 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
92 Cọc tre D8 thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
93 Đóng cọc tre, dài >2,5m , cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 100m
94 Liên kết, tháo dỡ thanh giằng và thanh chống xiên với thanh chống đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.436 m
95 Tôn chắn dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.983 kg
96 Lắp dựng tôn chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 tấn
97 Rải nilon lót làm đập tạm thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m2
98 Nilon lót 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 560
99 Dây thép buộc 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,0005 kg
100 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m3
101 Đào móng rộng ≤6m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m3
102 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
103 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m3
104 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m3
105 Tháo dỡ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 tấn
106 Nhổ cọc tre, dài >2,5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 100m
107 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
B Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,496 1m2
3 Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cọc tiêu chóp nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Bộ đảm bảo an toàn thi công ( Cọc tiêu, dây cảnh báo, đèn báo hiệu, gậy chỉ dẫn, bảo hộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
C Hạng mục: Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7386 m3
2 Đào kênh mương, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9565 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,675 100m
4 Lắp dựng phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m2
5 lắp dựng cây tre liên kết dọc ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
6 Liên kết thanh chống xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,3333 m
7 Dây thép buộc 3 ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 kg
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4008 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1816 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4935 tấn
14 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,288 m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 cái
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 tấn
18 Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 đoạn
20 Bê tông mối nối cống, SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3951 m3
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9505 m2
22 Đào móng, rộng ≤6m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8656 m3
24 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 100m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4033 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
32 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9732 m3
33 Khung chắn rác ga gang kt 0.95*0.53*0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
37 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 100m3
38 Đào phá đập sau khi thi công xong, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
39 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
40 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
42 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng tường dậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m2
44 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8114 m3
45 Thuê đất bãi đúc cấu kiện diện tích 200m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
47 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
48 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
49 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 1 cấu kiện
51 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8848 10 tấn/1km
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 1 cấu kiện
D Hạng mục: Báo hiệu giao thông
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6218 m3
2 Đắp đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,874 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6942 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3721 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3013 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
10 Sơn cọc tiêu cạnh đường bằng sơn phản quang: màu đỏ và hai lớp màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,785
11 Sản xuất cột đỡ biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Sản xuất biển báo tròn phản quang đường kính D 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9365 m3
18 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m2
20 Bơm vữa xi măng chèn chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6453 m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2104 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
24 Làm gờ giảm tốc cacbonco Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
25 Sản xuất trụ đỡ lan can tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,1194 kg
26 Sản xuất đầu bịt lan can tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Mặt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Bu lông M20x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
29 Bu lông M16x36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
30 Bu lông M20x380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9725 m3
32 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật trụ đỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7461 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
36 Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,396 m3
38 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7528 1m2
41 Sơn phản quang lan can hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,753 m2
42 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4024 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,122 m3
46 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m3
47 Bu lông F8x50 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
49 Khung móng cột thépM24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 ống nhựa luồn cáp xoắn HDPE - TFP F50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m
51 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
52 Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
53 Rải Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
54 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
55 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp
57 Lắp đèn, chao cao áp LED 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 choá
58 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cửa
59 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
62 Ghíp IPC 1 bu lụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->