Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường Trần Lãm (đoạn từ cụm công nghiệp Trần Lãm đến đê Trà Lý), thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Đường Trần Lãm (đoạn từ cụm công nghiệp Trần Lãm đến đê Trà Lý), thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách thành phố năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:14:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,162 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính < 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | gốc |
| 4 | Vận chuyển phá dỡ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 5 | Chăm sóc cây đánh dịch chuyển trung bình 1 tháng trước khi trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <1m, sâu <1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 7 | Trồng cây mới và trồng cây đánh chuyền vào vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 8 | Tôn chắn dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,9375 | kg |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m |
| 10 | Lắp dựng tháo dỡ giằng tre (D6-8, dài 2,5m) liên kết dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | công |
| 11 | Lắp dựng tôn chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9134 | tấn |
| 12 | Nhổ cọc gỗ D8-10cm, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ giằng, tôn gia cố cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1075 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9675 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6711 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,389 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6078 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,608 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,355 | m3 |
| 30 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2724 | m3 |
| 32 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5345 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9346 | 100m3 |
| 34 | Đào khuôn đường, độ sâu >30cm, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0506 | m3 |
| 35 | Đào vét bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,627 | m3 |
| 36 | Đào vét hữu cơ, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,106 | m3 |
| 37 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0759 | 100m3 |
| 38 | Đào nền đường, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,286 | m3 |
| 39 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7714 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.533,0091 | m³ |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0141 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0182 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8124 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,812 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9733 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,973 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m3 |
| 49 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,767 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2703 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8901 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0316 | 100m3 |
| 53 | Mua cỏ trồng mái taluy (Cỏ lá gừng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,99 | m2 |
| 54 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9699 | 100m2 |
| 55 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 56 | Xếp đá vỉa mép đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9825 | m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4564 | 100m3 |
| 58 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5053 | 100m2 |
| 59 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5053 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,605 | m3 |
| 61 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5875 | 100m |
| 62 | Lắp dựng phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,52 | m2 |
| 63 | lắp dựng cây tre liên kết dọc ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,5 | m |
| 64 | Liên kết thanh chống xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,75 | m |
| 65 | Dây thép buộc 3 ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,15 | kg |
| 66 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,294 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,132 | m2 |
| 75 | Sơn phản quang tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,632 | m2 |
| 76 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3581 | 100m |
| 77 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2369 | 100m2 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3588 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5614 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0933 | tấn |
| 82 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4576 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9844 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8805 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,982 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823 | 1cấu kiện |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,955 | tấn |
| 89 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg, Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9955 | 10 tấn/1km |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,955 | tấn |
| 91 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 92 | Cọc tre D8 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 93 | Đóng cọc tre, dài >2,5m , cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m |
| 94 | Liên kết, tháo dỡ thanh giằng và thanh chống xiên với thanh chống đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436 | m |
| 95 | Tôn chắn dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.983 | kg |
| 96 | Lắp dựng tôn chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | tấn |
| 97 | Rải nilon lót làm đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m2 |
| 98 | Nilon lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m² |
| 99 | Dây thép buộc 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,0005 | kg |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 101 | Đào móng rộng ≤6m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 102 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 103 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 105 | Tháo dỡ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | tấn |
| 106 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m |
| 107 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| B | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,496 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cọc tiêu chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đảm bảo an toàn thi công ( Cọc tiêu, dây cảnh báo, đèn báo hiệu, gậy chỉ dẫn, bảo hộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| C | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7386 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9565 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,675 | 100m |
| 4 | Lắp dựng phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m2 |
| 5 | lắp dựng cây tre liên kết dọc ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 6 | Liên kết thanh chống xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3333 | m |
| 7 | Dây thép buộc 3 ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | kg |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1816 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4935 | tấn |
| 14 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,288 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | tấn |
| 18 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | đoạn |
| 20 | Bê tông mối nối cống, SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3951 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9505 | m2 |
| 22 | Đào móng, rộng ≤6m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8656 | m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9732 | m3 |
| 33 | Khung chắn rác ga gang kt 0.95*0.53*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m3 |
| 38 | Đào phá đập sau khi thi công xong, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 39 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng tường dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8114 | m3 |
| 45 | Thuê đất bãi đúc cấu kiện diện tích 200m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m² |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 47 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8848 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục: Báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6218 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,874 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3013 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 10 | Sơn cọc tiêu cạnh đường bằng sơn phản quang: màu đỏ và hai lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,785 | m² |
| 11 | Sản xuất cột đỡ biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Sản xuất biển báo tròn phản quang đường kính D 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9365 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 20 | Bơm vữa xi măng chèn chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 24 | Làm gờ giảm tốc cacbonco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất trụ đỡ lan can tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,1194 | kg |
| 26 | Sản xuất đầu bịt lan can tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Mặt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 28 | Bu lông M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 29 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 30 | Bu lông M20x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9725 | m3 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật trụ đỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7461 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 36 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7528 | 1m2 |
| 41 | Sơn phản quang lan can hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,753 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4024 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,122 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 47 | Bu lông F8x50 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 49 | Khung móng cột thépM24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | ống nhựa luồn cáp xoắn HDPE - TFP F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 51 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 52 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 53 | Rải Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 55 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 57 | Lắp đèn, chao cao áp LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 58 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 62 | Ghíp IPC 1 bu lụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi