Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Loòng Vài - Cao Sơn, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708177-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 12:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Loòng Vài - Cao Sơn, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200685978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 12:00:00 đến ngày 2020-07-13 12:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,236,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,500,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG NỀN. MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1 Đắp nền K95 đất cấp III. bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,422 100m³
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,108 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 100m³
4 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,006 100m³
5 Đào nền đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,267 100m³
6 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển. đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,131 100m³
7 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển. đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,957 100m³
8 Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 100m³
9 Đào khuôn đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,799 100m³
10 Đào rãnh thoát nước. đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 100m³
11 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển. đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,672 100m³
12 Đào đất yếu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 100m³
13 Lu lèn K98 phần tiếp giáp với KCAĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,804 100m³
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m. đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,602 100m³
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,695 100m³
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m. đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,388 100m³
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m. đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,131 100m³
18 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 100m³
19 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,017
20 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,412 100m²
21 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,582 100m³
22 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,626 100m²
23 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,5 m
24 Làm khe giãn sân. bãi. mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
25 Làm khe dọc sân. bãi. mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.437,64 m
26 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15x0.15x1.025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 cái
27 Làm cột km bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Sản xuất. lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Sản xuất. lắp đặt biển chữ nhật 1.0x1.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8
30 Sản xuất. lắp đặt Cột đỡ biển báo 2.8m 3 cái
31 Sản xuất. lắp đặt Cột đỡ biển báo 3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B CHI PHÍ XÂY DỰNG RÃNH BTXM + MƯƠNG
C RÃNH BTXM
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m³
2 Bê tông rãnh M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,63
3 Bê tông bản đậy rãnh. đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08
4 Cốt thép bản D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
5 Cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
6 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m²
7 Ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
8 Lắp dựng tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
9 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m³
D MƯƠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54
2 Đào móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m³
3 Cát sạn đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63
4 Bê tông mương đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39
5 Bê tông thanh giằng. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22
6 Cốt thép mương D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
7 Cốt thép thanh giằng D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
8 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m²
9 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m²
10 Lấp đất bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m³
11 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m³
E CHI PHÍ XÂY CƠI RÃNH KM3+265-:-KM5+680
1 Bê tông rãnh đá 1x2. vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m²
F CHI PHÍ XÂY KÈ PHÒNG HỘ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy. đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8
3 Xây móng bằng đá hộc. chiều dày >60cm. vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc. chiều dày >60cm. chiều cao >2m. vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5
5 Lắp ống nhưa thoát nước D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m³
7 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m³
G CHI PHÍ XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy. đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m³
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01
3 Phá dỡ kết cấu đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8
4 Tháo ống cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8
6 Xây móng cống bằng đá hộc mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,99
7 Xây sân cống bằng đá hộc mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,68
8 Xây tường cống mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,36
9 Bê tông đúc sẵn. bê tông ống cống đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16
10 Bê tông chèn ống cống. mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82
11 Bê tông mũ mố đá 2x4. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27
12 Bê tông bản đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12
13 Bê tông phủ bản. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,29 cấu kiện
15 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,29 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông. trong phạm vi 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 10 tấn
17 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,48
18 Cốt thép ống cống đúc sẵn. đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 tấn
19 Cốt thép tấm đan. đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
20 Cốt thép tấm đan. đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
21 Cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
22 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m²
23 Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m²
24 Ván khuôn thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m²
25 Lắp đặt ống bê tông D<=100 bằng cần trục. đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 đoạn ống
26 Lắp đặt bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cấu kiện
27 Xếp đá khan không chít mạch. mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34
28 Đắp đất công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m³
29 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->