Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706772-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200436063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 14:47:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,041,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU
B PHẦN CỌC
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, mác 800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.257,25 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,5725 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7395 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 177 mối nối
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2382 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1813 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8334 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 tấn
C PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,3061 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2012 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,523 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,8443 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,881 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, cổ cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3704 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4626 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9744 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7206 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6332 tấn
D PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,1099 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,312 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1704 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1358 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,8537 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1301 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,74 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,7927 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0665 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1225 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,1551 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 233,9781 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,3057 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,1356 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,1163 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,951 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3413 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6057 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,1445 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7826 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4156 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9294 tấn
E KẾT CẤU THÉP MÁI SẢNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3669 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1557 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0497 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0713 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0533 tấn
6 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8274 tấn
7 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8274 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,6875 m2
F NHÀ HIỆU BỘ - KIẾN TRÚC
G XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,8075 m3
2 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 196,8445 m3
3 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,3346 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,8716 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,8486 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,536 m3
7 Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,8703 m3
8 Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,12 m3
H TRÁT TƯỜNG
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 930,1162 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.811,6632 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.686,1054 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.284,1442 m2
5 Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.145,4202 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 288,24 m
7 Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 694,844 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7928 tấn
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.731,5546 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.125,8946 m2
I NỀN, SÀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0281 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,1659 m3
3 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.775,1626 m2
4 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,9796 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,462 m2
J KHU VỆ SINH
1 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,9848 m2
2 Giá đỡ lavabo INOX Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Gương soi chống mốc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,143 m2
4 Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,9058 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn trần cell, tường WC không trát) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100,7892 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,9528 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 171,744 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,38 m2
9 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,7146 m2
K BỤC LỚP HỌC
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1236 m3
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường,gạch granite 100x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3314 m2
L THANG BỘ
1 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 266,448 m2
2 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi D60, sơn màu cánh dán Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,9038 m
3 Sản xuất lan can thang bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4168 tấn
4 Lắp dựng lan can thang bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,0134 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,0682 m2
M MÁI, TUM
1 Quét dung dịch chống thấm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 613,3604 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 586,0884 m2
3 Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 207,36 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1004 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0045 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Thang sắt thăm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Khóa + nắp tôn thăm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
N LAN CAN HÀNH LANG
1 Sản xuất lan can hành lang, chiếu nghỉ thang bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8733 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 163,174 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 157,4136 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,54 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,12 m2
6 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,68 m2
7 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,56 m2
8 Cửa thép chống cháy 2 cánh mở quay (cung cấp, vận chuyển, lắp dựng, kiểm đinh) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,6 m2
9 Cửa thép chống cháy 1 cánh mở quay (cung cấp, vận chuyển, lắp dựng, kiểm đinh) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,12 m2
10 Tay co thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 chiếc
11 Khóa tay gạt ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 chiếc
12 Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,2 md
13 Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,08 m2
14 Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 10.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,5 m2
15 Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,8442 m2
16 Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 109,2588 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 231,9 m2
18 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,3442 m2
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8766 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,7376 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,64 m2
O SẢNH - TAM CẤP
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,299 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,7219 m3
3 Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,7819 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,1955 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,8502 m2
6 Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 127,94 m2
P ĐƯỜNG DỐC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất san nền) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0565 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2826 m3
3 Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7403 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5493 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5493 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,952 m2
7 Lan can INOX ống D60x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,296 m2
Q GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,4113 100m2
R PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Tủ điện 800x600x200mm tôn dày 2,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 125A, 25kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 50A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
10 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Thanh cái 125A (20x3) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
12 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
S TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1 Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 40A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Thanh cái 50A (4x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
8 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
T TỦ ĐIỆN TẦNG 3
1 Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Thanh cái 50A (4x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
9 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
U TỦ ĐIỆN TẦNG 4
1 Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Thanh cái 50A (4x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
9 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
V TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1H-1
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 10MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
W TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1H-2; TP.1H-3; TP.1H-4; TP.1H-5;
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
X TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:2H-1; TP.2H-2
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
Y TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:2H-3; TP.2H-4; TP.2H-5; TP.2H-6
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
Z TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:3H-1; TP.3H-2
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 10MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
AA TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:3H-3; TP.3H-4
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
AB TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4H-1;
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 11MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
AC TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4H-2
1 Hộp chứa aptomat 10MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
AD TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4H-3
1 Tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Đèn tuýp led máng công nghiệp treo trần 1,2m - 2x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 bộ
6 Đèn tuýp đôi led gắn tường 1,2m - 2x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 bộ
7 Đèn tuýp đơn led gắn tường 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
8 Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W + hộp số Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52 cái
9 Đèn downlight vuông 100x100 âm trần chống ẩm bóng led 9W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 bộ
10 Đèn lốp ốp trần bóng led 9W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 bộ
11 Công tắc đơn hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
12 Công tắc hai hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
13 Công tắc ba hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
14 Công tắc bốn hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Công tắc một hạt hai chiều 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
16 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77 cái
17 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
18 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
19 Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
20 Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
21 Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350 m
22 Dây Cu/PVC/PVC 2x5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 882 m
23 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.840 m
24 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
25 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
26 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
27 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350 m
28 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 882 m
29 Ống nhựa luồn dây PVC D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
30 Ống nhựa luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
31 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.200 m
32 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.880 m
AE NHÀ HỌC B - PHẦN KẾT CẤU
AF PHẦN CỌC
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, mác 800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.497,25 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,9725 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5355 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 129 mối nối
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6278 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1318 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6061 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1164 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1164 tấn
AG PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,8195 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,353 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,2291 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,3153 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,864 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4636 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, cổ cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9891 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4551 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4309 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7585 tấn
AH PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,8942 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7691 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7966 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1042 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6357 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,737 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,6507 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9934 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,3483 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4112 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 203,1899 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7636 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,1045 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,6133 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6016 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7711 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1994 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,1869 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6708 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5549 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1815 tấn
AI NHÀ HỌC B - KIẾN TRÚC
AJ XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,0615 m3
2 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,6438 m3
3 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,8545 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,1912 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm+33cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,61 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,2128 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,84 m3
AK TRÁT TƯỜNG
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 904,3818 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.910,8848 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.567,084 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 912,399 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 771,68 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 298,27 m
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 395,388 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,388 tấn
AL SƠN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.162,0478 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 904,3818 m2
AM NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất san nền) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0891 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,9234 m3
AN BỤC LỚP HỌC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,9773 m3
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,3027 m2
AO SÀN
1 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 912,2944 m2
2 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,856 m2
3 Ốp chân tường phòng học bằng gạch granite 600x100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,856 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 476,3148 m2
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116,5332 m2
6 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi hoặc tương đương D60, sơn màu cánh gián Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,6519 m
7 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,799 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,8867 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,6235 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 436,2888 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 408,2948 m2
12 Băng keo trương nở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1304 m
13 Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240,336 m2
AP LAN CAN HÀNH LANG
1 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3201 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 178,277 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 178,0379 m2
4 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,2 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,96 m2
6 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,52 m2
7 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,92 m2
8 Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,6365 m2
9 Cửa thép chống cháy 2 cánh mở quay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,96 m2
10 Tay co thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 chiếc
11 Khóa tay gạt ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
12 Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6 md
13 Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,67 m2
14 Lam che điều hòa mở 1 cánh, khung profile định hình, nan sách Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,7576 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 297,6 m2
16 Lắp đựng Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,6365 m2
AQ HOA SẮT CỬA SỔ
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5288 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,12 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,2 m2
AR SẢNH - TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,212 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9649 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,663 m2
AS GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,7833 100m2
AT PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ HỌC B
AU TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ.1B
1 Tủ điện 700x500x200mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 150A, 25kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 50A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 40A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Thanh cái 150A (20x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
10 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
AV TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,4 - TĐ.1B, TĐ:2B, TĐ:3B
1 Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 40A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các Aptomat RCBO 2P, 30mmA, 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
7 Thanh cái 50A (4x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
8 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3
AW TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1B-1
1 Hộp chứa aptomat 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
6 Đèn tuýp led máng công nghiệp treo trần 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 256 bộ
7 Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W + hộp số Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 cái
8 Đèn lốp ốp trần bóng led 9W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
9 Công tắc bốn hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
10 Công tắc một hạt hai chiều 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
11 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
12 Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
13 Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
14 Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 808 m
15 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 865 m
16 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 580 m
17 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.420 m
18 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
19 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 396 m
20 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 433 m
21 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 290 m
22 Ống nhựa luồn dây PVC D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 m
23 Ống nhựa luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 380 m
24 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 680 m
25 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.650 m
AX NHÀ HỌC C - PHẦN KẾT CẤU
AY PHẦN CỌC
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực , mác 800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.443,25 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,4325 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5525 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133 mối nối
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6786 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,136 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,625 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 tấn
AZ PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,1949 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1436 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3679 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,8869 m3
5 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,7744 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2546 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6443 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, cổ cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9663 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4769 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3178 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1648 tấn
BA PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,4013 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2471 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9218 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9089 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9408 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,4749 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,9214 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1415 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5249 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,508 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 212,9623 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,2177 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,5964 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,9159 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4046 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9159 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2141 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,0907 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2461 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5552 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1815 tấn
BB NHÀ HỌC C - KIẾN TRÚC
BC XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,7935 m3
2 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,9469 m3
3 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,3433 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,9771 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm+33cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,1101 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,0139 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,4323 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,84 m3
BD TRÁT TƯỜNG
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 829,4556 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.891,1856 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.525,731 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 795,9934 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 868,593 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 282,86 m
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 463,742 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,388 tấn
9 Tôn úp khu lún trên mái và dọc tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,58 md
BE SƠN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.594,6724 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.040,303 m2
BF NỀN, SÀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất san nền) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,004 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,351 m3
3 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.135,2188 m2
4 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,0024 m2
5 Ốp chân tường phòng học bằng gạch granite 600x100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,436 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350,031 m2
BG BỤC LỚP HỌC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,4829 m3
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,9771 m2
BH THANG BỘ
1 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116,5332 m2
2 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi hoặc tương đương D60, sơn màu cánh gián Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,6519 m
3 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,799 tấn
4 Lắp dựng lan can thang bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,8867 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,6235 m2
BI MÁI, TUM
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 407,5674 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 407,5674 m2
3 Băng keo trương nở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1304 m
4 Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 181,44 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0064 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
9 Thang sắt thăm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Khóa + nắp tôn thăm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
BJ KHU VỆ SINH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 274,62 m2
2 Giá đỡ lavabo INOX Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Gương soi chống mốc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,346 m2
4 Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 251,3981 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 275,9832 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 234,468 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 468,288 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,71 m2
9 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 175,851 m2
BK LAN CAN HÀNH LANG
1 Sản xuất lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4727 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,868 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91,613 m2
4 Cửa sổ 4 cánh mở trượt vách kính khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,4 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,72 m2
6 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,64 m2
7 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,24 m2
8 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,76 m2
9 Cửa thép chống cháy 2 cánh mở quay (cung cấp, vận chuyển, lắp dựng, kiểm đinh) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,96 m2
10 Tay co thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 chiếc
11 Khóa tay gạt ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
12 Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6 md
13 Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,04 m2
14 Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,6765 m2
15 Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,0125 m2
16 Lam che điều hòa mở 1 cánh, khung profile định hình, nan sách Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,296 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 251,76 m2
18 lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,6765 m2
BL HOA SẮT CỬA SỔ
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8965 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,544 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,4 m2
BM SẢNH - TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4689 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,193 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1466 m2
BN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,2951 100m2
BO PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC C
BP TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ.1C
1 Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 125A, 25kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 40A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Thanh cái 150A (20x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
10 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
BQ TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,4 - TĐ.1C, TĐ:2C, TĐ:3C
1 Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 40A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
7 Thanh cái 50A (4x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
8 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3
9 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
BR TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1C-1
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
6 Đèn tuýp led máng công nghiệp treo trần 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 192 bộ
7 Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W + hộp số Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 cái
8 Đèn downlight vuông âm trần bóng led 9W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63 bộ
9 Đèn lốp ốp trần bóng led 18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31 bộ
10 Công tắc một hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
11 Công tắc hai hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
12 Công tắc bốn hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
13 Công tắc một hạt hai chiều 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
14 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
15 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A gắn nổi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
16 Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
17 Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
18 Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 368 m
19 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 720 m
20 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.903 m
21 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.390 m
22 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
23 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184 m
24 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 360 m
25 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 952 m
26 Ống nhựa luồn dây PVC D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 m
27 Ống nhựa luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172 m
28 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.260 m
29 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.150 m
BS NHÀ CHỨC NĂNG - PHẦN KẾT CẤU
BT PHẦN CỌC
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, mác 800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.517,25 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,1725 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5695 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137 mối nối
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7295 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1401 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,644 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1236 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1236 tấn
BU PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,3031 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1556 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4143 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,142 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,5512 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1258 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7407 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0256 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5645 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4186 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3273 tấn
BV PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,1203 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8054 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8725 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0753 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8472 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,3193 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6762 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4915 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,0549 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,0533 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 194,361 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,4543 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,5492 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,0981 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3316 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2125 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1692 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,8263 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6025 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5546 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1815 tấn
BW NHÀ HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC
BX XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,0548 m3
2 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,3495 m3
3 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,7497 m3
4 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=50 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,5058 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,9783 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm+33cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,445 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,2956 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,0291 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,84 m3
BY TRÁT TƯỜNG
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 725,2588 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.575,5668 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.397,654 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.008,0018 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 937,5144 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 282,6 m
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 458,988 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5364 tấn
9 Tôn úp khu lún trên mái và dọc tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,58 md
BZ SƠN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.682,6304 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 725,2588 m2
CA NỀN, SÀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5778 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,8112 m3
3 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.237,9222 m2
4 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,832 m2
5 Ốp chân tường phòng học bằng gạch granite 600x100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 146,6462 m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1236 m3
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3314 m2
CB THANG BỘ
1 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114,0656 m2
2 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi hoặc tương đương D60, sơn màu cánh gián Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,6519 m
3 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,799 tấn
4 Lắp dựng lan can thang bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,8867 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,4811 m2
CC MÁI, TUM
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 402,4306 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 402,4306 m2
3 Băng keo trương nở Sika Waterbars V25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1304 m
4 Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 207,252 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,064 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0032 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Thang sắt thăm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Khóa + nắp tôn thăm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
CD KHU VỆ SINH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 225,816 m2
2 Giá đỡ lavabo INOX Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
3 Gương soi chống mốc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,892 m2
4 Vách ngăn Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123,0492 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 236,1066 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,424 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 507,052 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,7796 m2
9 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,318 m2
CE LAN CAN HÀNH LANG
1 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6561 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,403 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,1347 m2
4 Cửa sổ 4 cánh mở trượt vách kính khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,16 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,8 m2
6 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,2 m2
7 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8 m2
8 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,04 m2
9 Vách kính khung nhôm cố định, kính cường trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,5165 m2
10 Cửa thép chống cháy 2 cánh mở quay (cung cấp, vận chuyển, lắp dựng, kiểm đinh) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,96 m2
11 Tay co thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 chiếc
12 Khóa tay gạt ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
13 Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6 md
14 Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,435 m2
15 Lam che điều hòa mở 1 cánh, khung profile định hình, nan sách Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,296 m2
16 Cửa chớp nhôm thoáng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,96 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 312,5165 m2
CF HOA SẮT CỬA SỔ
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8493 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,1392 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,16 m2
CG SẢNH - TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4689 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,193 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5651 m2
CH GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,5152 100m2
CI PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
CJ TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ.1D
1 Tủ điện 800x400x200mm tôn dày 1.5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 175A, 25kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 75A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 63A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 32A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
9 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Thanh cái 175A (25x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
11 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
CK TỦ ĐIỆN TẦNG 2 - TĐ.2D
1 Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 32A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Thanh cái 63A (4x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
8 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2
CL TỦ ĐIỆN TẦNG 3 - TĐ.3D
1 Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 75A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 32A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Thanh cái 75A (4x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
9 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
10 Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 32A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
18 Thanh cái 63A (4x4) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
19 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
CM TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1D-1; TP:1D-2; TP:2D-1; TP:2D-2
1 Hộp chứa aptomat 14MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 32A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
CN TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:3D-1; TP:3D-2
1 Hộp chứa aptomat 18MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
CO TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4D-1
1 Hộp chứa aptomat 14MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
CP TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4D-2
1 Hộp chứa aptomat 14MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
CQ TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4D-3; TP:3D-3
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 36A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Đèn tuýp led máng công nghiệp treo trần 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112 bộ
6 Đèn tuýp led gắn nổi 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
7 Đèn downlight vuông âm trần bóng led 9W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66 cái
9 Đèn lốp ốp trần bóng led 9W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 bộ
10 Công tắc một hạt 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
11 Công tắc hai hạt 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
12 Công tắc ba hạt 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
13 Công tắc một hạt hai chiều 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
14 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124 cái
16 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A chống ẩm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
17 Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
18 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
19 Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
20 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m
21 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62 m
22 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 658 m
23 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.720 m
24 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.678 m
25 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
26 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151 m
27 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 338 m
28 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.360 m
29 Ống nhựa luồn dây PVC D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 m
30 Ống nhựa luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151 m
31 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.650 m
32 Ống nhựa luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.300 m
CR NHÀ HỌC THỂ CHẤT - PHẦN KẾT CẤU
CS PHẦN CỌC
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, mác 800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.258,25 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,5825 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,51 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123 mối nối
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5515 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1257 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5777 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1109 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1109 tấn
CT PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,4534 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1706 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,562 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,242 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,0536 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1608 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7949 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0246 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7745 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8547 tấn
CU PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0165 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,2876 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4156 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7335 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8269 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7131 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,0495 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8695 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8311 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1575 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4199 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,2441 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4001 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7812 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0749 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6545 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2881 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6038 tấn
CV KẾT CẤU THÉP KHUNG MÁI VÒM
1 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2039 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2039 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6357 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6357 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 622,6131 m2
CW NHÀ HỌC THỂ CHẤT - PHẦN KIẾN TRÚC
CX XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85,8975 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,7306 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,3026 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,8936 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,828 m3
CY TRÁT TƯỜNG
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 691,1712 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.326,8644 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 320,0684 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 503,9684 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500,409 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 161,82 m
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 311,408 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1841 tấn
CZ SƠN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.651,3102 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 691,1712 m2
DA NỀN NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8433 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 128,1047 m3
3 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 542,4864 m2
4 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,992 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,4772 m2
6 Ốp chân tường phòng, hành lang bằng gạch granite 600x100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,0185 m2
7 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 288 m2
DB HOÀN THIỆN MÁI
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 665,6946 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 407,4066 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,6768 100m2
4 Máng thu nước mái inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,2 m
5 Bọc mái bằng tấm Aluminium màu sáng bạc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91,98 m2
DC LAN CAN HÀNH LANG
1 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,0342 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,0348 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,0348 m2
4 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3353 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,288 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,402 m2
7 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 m2
8 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 m2
9 Cửa sổ kính mở hất khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7 m2
10 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 m2
11 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,92 m2
12 Vách kính khung nhôm cố định,kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,1 m2
13 Cửa chớp nhôm thoáng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4 m2
14 Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,664 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189,72 m2
DD HOA SẮT CỬA SỔ
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7293 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,5792 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,2 m2
DE TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4322 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2741 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8726 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8726 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,4358 m2
DF ĐƯỜNG DỐC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0519 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8985 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3253 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3253 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0163 100m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,9515 m2
7 Lan can INOX ống D60x1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,78 m2
DG GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,4649 100m2
DH PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ THỂ CHẤT
DI TỦ ĐIỆN - TĐ.1E
1 Hộp chưa aptomat 18MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 16A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các Aptomat Contactor MC 2P-20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Đèn tuýp led gắn tường 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
9 Đèn lốp ốp trần bóng led 18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
10 Đèn led pha gắn tường công suất 70W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
11 Công tắc đơn hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
12 Công tắc ba hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
13 Công tắc một hạt hai chiều 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
14 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
15 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 750 m
16 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 770 m
17 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 375 m
18 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 385 m
19 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 370 m
20 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 360 m
DJ ĐIỆN NHẸ
DK HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công, âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.223 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
5 "Switch 48 post: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
6 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
7 "Tủ Rack 15U: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
8 "Tủ Rack 20U: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Access Point: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
10 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 990 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 355 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 688 m
15 Lắp đặt thang cáp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 200x100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 440 m
DL HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt hộp cáp điẹn 10x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 275 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100 m
5 Chuông báo: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
6 Tủ thiết bị chuông báo ( Bộ điều khiển trung tâm hẹn giờ ): Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
7 Phiến thoại Chống sét đường vào 10 đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
DM HỐ GA ĐIỆN NHẸ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2089 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0348 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0669 m3
4 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0063 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0016 100m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,432 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0729 m2
8 Lắp đặt tấm ganivo 330x330 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
DN PHẦN ĐIỀU HÒA (Sử dụng hệ thống điều hòa cục bộ (loại biến tần), dàn lạnh treo tường, dàn nóng treo phía ngoài)
DO PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 100m
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 100m
DP VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1 Dây tín hiệu kết nối dàn nóng với dàn lạnh 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 244 m
2 Dây cấp nguồn điều hòa cục bộ và quạt 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 m
3 Dây cấp nguồn điều hòa cục bộ và quạt E 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 m
DQ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1 Quạt hút thổi gắn tường (Lưu lượng: 150m3/h, cột áp: 100Pa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
2 Quạt hút thổi gắn tường (Lưu lượng: 500m3/h, cột áp: 100Pa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
3 Quạt hút thổi gắn tường (Lưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 100Pa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
4 Quạt treo tường (Lưu lượng: 2500m3/h, đường kính cánh 600mm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
DR CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH
DS PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa phòng thí nghiệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108 bộ
5 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bể
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
9 Van điện từ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Van điện từ D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Van phao két nước mái D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Van phao két nước mái D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
DT PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,82 100m
2 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m
4 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 100m
5 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,5 100m
6 Van 2 chiều D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
7 Van 2 chiều D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
8 Van 2 chiều D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
9 Van 2 chiều D20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
10 Tê PPR D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
11 Tê PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
12 Tê PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37 cái
13 Tê PPR D40x32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
14 Tê PPR D50x32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
15 Tê PPR D40x25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Tê PPR D32x25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
17 Tê PPR D25x20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 176 cái
18 Tê PPR D32x20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
19 Tê PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
20 Côn thu PPR D32x25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
21 Côn thu PPR D25x20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 cái
22 Côn thu PPR D50x40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
23 Côn thu PPR D50x32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Côn thu PPR D40x32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
25 Côn thu PPR D32x20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Cút nhựa PPR 90 độ D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
27 Cút nhựa PPR 90 độ D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
28 Cút nhựa PPR 90 độ D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
29 Cút nhựa PPR 90 độ D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
30 Cút nhựa PPR 90 độ D20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 358 cái
31 Cút nhựa PPR 135 độ D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
32 Rắc co PPR D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
33 Rắc co PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
34 Rắc co PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
35 Măng sông nối ống PPR D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
36 Măng sông nối ống PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
37 Măng sông nối ống PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 cái
38 Măng sông nối ống PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
39 Măng sông nối ống PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 251 cái
40 Cút 1 đầu ren trong PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 271 cái
41 Măng sông ren ngoài PPR D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
42 Măng sông ren ngoài PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
43 Măng sông ren ngoài PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Măng sông ren trong PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
45 Măng sông ren trong PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
46 Ống nhựa uPVC class 1 D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 100m
47 Cút nhựa uPVC D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
48 Tê nhựa uPVC D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
49 Van khóa uPVC D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
50 Măng sông ren ngoài uPVC D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
51 Kép D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
52 Kép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
DU PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa uPVC class 2 D140mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
2 Ống nhựa uPVC class 2 D110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,17 100m
3 Ống nhựa uPVC class 2 D90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,71 100m
4 Ống nhựa uPVC class 2 D60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,56 100m
5 Ống nhựa uPVC class 2 D42mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,42 100m
6 Phễu thu nước sàn Inox D100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
7 Y uPVC đều D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 cái
8 Y uPVC đều D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 193 cái
9 Y uPVC đều D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 195 cái
10 Y uPVC đều D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
11 Y uPVC đều D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Cổ bạc uPVC D140/110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
13 Cổ bạc uPVC D140/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
14 Cổ bạc uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
15 Cổ bạc uPVC D110/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 cái
16 Cổ bạc uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
17 Cổ bạc uPVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 cái
18 Cổ bạc uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
19 Cút nhựa uPVC 135 độ D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47 cái
20 Cút nhựa uPVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220 cái
21 Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118 cái
22 Cút nhựa uPVC 135 độ D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31 cái
23 Cút nhựa uPVC 135 độ D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 378 cái
24 Cút nhựa uPVC 90 độ D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
25 Cút nhựa uPVC 135 độ D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 218 cái
26 Tê thu uPVC D110/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
27 Tê thu uPVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
28 Tê thông tắc D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
29 Tê thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
30 Nắp thông tắc D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
31 Nắp thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 cái
32 Nắp thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
33 Si phông ống D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
DV PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa uPVC class 2 D90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,72 100m
2 Y thu D90/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 cái
3 Ống nhựa uPVC class 2 D42mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
4 Cầu chắn rác mái Inox -D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
5 Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 cái
DW CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
DX PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,5016 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 182,2097 100m3
3 Mua cát san nền, lấp hố móng các hạng mục Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,9697 100m3
DY PHẦN TALUY
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8567 100m3
2 Đất sét đắp mái taluy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 322,8071 m3
DZ NHÀ BẢO VỆ TẠI CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ (2 NHÀ)
EA PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,608 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,584 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,144 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0248 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1904 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4936 m3
EB PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,056 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1071 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0248 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1728 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3474 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6691 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3712 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2684 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0446 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0258 tấn
EC NỀN NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0232 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5457 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,1697 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,608 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132,9056 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,7928 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,4 m
8 Xẻ mạch rộng 30mm; sâu 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,16 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,4008 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132,9056 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,8 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,984 m2
13 Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,7368 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,4568 m2
15 Ốp chân tường phòng bằng gạch granite 600x100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,024 m2
16 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,44 m2
17 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 m2
18 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,36 m2
ED HOA SẮT CỬA SỔ
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1156 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1328 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,68 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,76 m2
EE CỔNG CHÍNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5487 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5933 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0132 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0402 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2279 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,515 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0933 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0282 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0821 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6984 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,7532 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,3551 m2
13 Xẻ mạch rộng 30mm; sâu 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,8 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,1083 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,418 m2
16 Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
EF CỔNG THÉP
1 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2192 tấn
2 Gia công cổng sắt bằng thép đặc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,236 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1883 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,052 m2
5 Bánh xe thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Mô tơ cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Bộ khóa và phụ kiện móc khóa cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0682 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0682 tấn
11 Lắp dựng cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,725 m2
12 Lắp dựng hộp đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0912 m2
EG CỔNG PHỤ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,286 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0263 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0528 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0143 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6934 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,38 m2
10 Xẻ mạch rộng 30mm; sâu 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,8 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,38 m2
EH CỔNG THÉP
1 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1116 tấn
2 Gia công cổng sắt bằng thép đặc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1397 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,094 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,0816 m2
5 Bánh xe thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
7 Bộ khóa và phụ kiện móc khóa cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp dựng cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,954 m2
9 Lắp dựng hộp đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5456 m2
EI HÀNG RÀO: RÀO THOÁNG + RÀO ĐẶC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,0239 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0174 100m2
3 Xây không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,6486 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,4069 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,3035 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2094 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1996 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0049 tấn
9 Ống nhựa uPVC class 2 D60mm luồn tường gạch chắn đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 100m
10 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0112 100m2
11 Đệm lớp đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,3935 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2885 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4856 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,4699 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,2948 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,9207 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.312,5625 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 374,7706 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 431,7986 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.379,04 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.119,1317 m2
23 Gia công hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,6927 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 273,2871 m2
25 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 272,6262 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7697 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0694 100m2
28 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2792 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4735 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7634 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0694 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0134 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0616 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7634 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0694 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0562 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,268 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,8 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,574 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 153,374 m2
EJ NHÀ ĐỂ XE NX01
EK PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,59 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4064 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1328 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 tấn
EL PHẦN THÂN
1 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3925 tấn
2 Gia công vì kèo thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1115 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1115 tấn
4 Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6648 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6648 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1133 100m2
7 Tôn úp nóc dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,2 m
EM NHÀ ĐỂ XE NX02
EN PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,82 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9169 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3302 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1079 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 tấn
EO PHẦN THÂN
1 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3189 tấn
2 Gia công vì kèo thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9032 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9032 tấn
4 Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4477 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4477 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7072 100m2
7 Tôn úp nóc dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 m
EP SÂN VƯỜN - CÂY XANH - CỘT CỜ - SÂN BÓNG RỔ - SÂN BÊ TÔNG ASPHALT
EQ SÂN LÁT GẠCH TERRAZO + SÂN NGHI THỨC
1 Lớp nilong xử lý chống mất nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.985,83 m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 695,883 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.958,83 m2
ER SÂN LÁT ĐÁ CUBIC
1 Lớp nilong xử lý chống mất nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,541 m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4541 m3
3 Lát đá cubic, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,541 m2
ES SÂN BÓNG RỔ
1 Lớp nilong xử lý chống mất nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 420 m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 m3
3 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 420 m2
4 Sơn đường line rộng 80mm bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,5674 m2
ET BỒN CÂY + BÓ VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,4619 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây,bó vỉa chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,0029 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0968 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1095 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1767 tấn
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 428,2746 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,1614 m2
8 Sơn gốc dầu mầu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 428,2746 m2
9 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,3472 m2
EU CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,144 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3085 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0178 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0084 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0069 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1198 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5238 m2
8 Cung cấp, lắp đặt cột cờ INOX 304 D90 dày 2mm cao 8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
EV CÂY XANH
1 Cây phượng cao 8m, đường kính 15cm-25cm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây 3 tháng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
2 Cây Giáng hương cao 5m, đường kính 25cm-28cm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây 3 tháng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cây
3 Cây tường vi cao 2m (bao gồm công trồng và chăm sóc cây 3 tháng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cây
4 Cây hoa ban tím cao 3-5m, đường kính 20cm-25cm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây 3 tháng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cây
EW SÂN BÊ TÔNG ASPHALT
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3348 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,279 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1674 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,116 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông asphal hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,116 100m2
EX SÂN BÓNG ĐÁ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0988 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5247 100m3
3 Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.749 m2
4 Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.749 m2
5 Lưới nhựa chắn bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.032 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,078 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,178 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2464 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1615 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1016 tấn
11 Gia công cột bằng thép tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9303 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9303 tấn
13 Dây cáp căng lưới D4 bọc nhựa + tăng đơ+ốc siết cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 344 m
EY ĐƯỜNG CHẠY, HỐ CÁT
EZ ĐƯỜNG CHẠY
1 Lớp nilong xử lý chống mất nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 540 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 m3
3 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 540 m2
4 Sơn đường line rộng 50mm bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,5 m2
FA HỐ CÁT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7042 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8789 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6936 m2
4 Bục nhảy cao gỗ đặc nhóm 3 dày 80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
FB TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8605 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào bể) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8858 100m3
3 Đất thừa từ đào bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9747 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,581 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,9525 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1153 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0925 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2242 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,6688 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3188 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,6239 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6924 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3983 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3134 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0843 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0369 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8481 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1274 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,067 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,83 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0552 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4888 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3953 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0153 tấn
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,39 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,59 m2
27 Quét dung dịch chống thấm đáy bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,59 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174,21 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,85 m2
30 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,85 m2
31 Băng cản nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87 m
32 Nắp tôn dày 1,2 ly có khóa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
FC TRẠM BƠM
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,6208 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,701 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0741 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0161 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0916 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1576 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2521 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1226 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1019 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0131 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0054 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6679 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,452 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,989 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,3269 m2
16 Xẻ mạch rộng 20mm sâu 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,19 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,989 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,452 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,878 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,065 m2
22 Cửa chớp tôn thoáng có lưới chống chuột (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,08 m2
23 Cửa đi khung thép hộp bịt tôn(bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,98 m2
FD BỂ PHỐT 5M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0567 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7563 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1474 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0339 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1468 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0732 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7371 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,042 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,7887 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,11 m2
FE BỂ PHỐT 10M3 (2 BỂ) - khối lượng tính cho 1 bể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0886 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1813 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8375 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0437 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2039 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0924 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,901 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2096 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0595 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0642 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,2764 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,365 m2
FF BỂ TRUNG HÒA 2.5M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0134 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5363 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8392 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0283 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0778 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,053 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9928 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,525 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0389 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6632 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,62 m2
FG CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG TỔNG THỂ
FH PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
2 Ống nhựa PPR PN10 D75mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,38 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,88 100m
4 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
5 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 100m
6 Măng sông ống PPR D75mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 cái
7 Măng sông nối ống PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
8 Măng sông nối ống PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Măng sông nối ống PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 cái
10 Măng sông ren trong PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Măng sông ren ngoài PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cút PPR D75mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
13 Cút nhựa PPR 90 độ D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
14 Cút nhựa PPR 90 độ D32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Cút nhựa PPR 90 độ D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
16 Côn thu 75/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
17 Côn thu D75/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Tê đều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
19 Vòi tưới cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
20 Cút ren trong D20x1/2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
21 Van đồng D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Măng xông kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Kép inox D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
25 Cút HDPE D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Cút ren trong HDPE D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 m3
28 Ống uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 100m
29 Nối thẳng ren ngoài D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
30 Nối thẳng ren ngoài D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
FI PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống cống D400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 228 đoạn ống
2 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 684 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 227 mối nối
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5415 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2251 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,3714 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5926 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5446 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2204 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cấu kiện
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,8221 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,72 m2
13 Bộ nắp ga composite 680*380 (nắp+khung ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
FJ RÃNH THU NƯỚC MƯA KHU SÂN BÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,393 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,448 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,4 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,9347 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8371 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,744 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 cấu kiện
8 Bộ nắp rãnh thoát nước 300x500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 bộ
FK RÃNH SỎI THU NƯỚC VƯỜN CÂY:
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5808 100m2
2 Đệm lớp đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 m3
3 Đệm lớp đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,32 m3
4 ống uPVC D110 class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 100m
FL PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Ống nhựa uPVC PN8 D200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,14 100m
2 Ống nhựa uPVC PN8 D110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
3 Chếch nhựa uPVC D200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Chếch nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8451 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0595 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1986 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6422 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0843 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4303 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0514 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,2816 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,88 m2
FM CẤP NƯỚC TRẠM BƠM
1 Ống thép tráng kẽm D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
2 Ống thép tráng kẽm D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
3 Ống nhựa PPR D75 PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
4 Y lọc rác D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Van 2 chiều Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Vòi rửa D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Mối nối mềm D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
9 Mối nối mềm D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
10 Van 2 chiều D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Van 2 chiều D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
12 Côn lệch D80/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
13 Van 1 chiều D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cút thép tráng kẽm D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Cút nhựa PPR D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
16 Tê nhựa PPR D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
17 Quả cầu chắn rác inox D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Ống uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
19 Van phao D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Ống INOX Sus 304 D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
21 Cút INOX Sus 304 D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
22 Crephin D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 măng sông ren ngoài D75x65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Bích ren PPR-D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Tê thu PPR D75/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Côn thu PPR D50/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Bích hàn D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
28 Bích ren D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Cút thép tráng kẽm D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
30 Côn cân D65/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
FN PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
FO TỦ ĐIỆN TỔNG ( SL: 01 TỦ)
1 Khung tủ điện kích thước 1200x700x400mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các Aptomat MCCB 4P 400A, 50kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 175A, 25kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 150A, 25kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCCB 4P 125A, 36kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 125A, 25kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 25A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, chống sét van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các loại máy biến dòng TI 500/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
14 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Thanh cái 400A (40x6) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
16 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
FP CÁP ĐIỆN
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
3 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
4 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 146 m
5 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 211 m
6 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 225 m
7 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
8 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
9 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 436 m
FQ RÃNH CÁP, ỐNG LUỒN CÁP
1 Ống nhựa HDPE D165/125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1 100m
2 Ống nhựa HDPE D80/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 100m
3 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 100m
4 Ống nhựa HDPE D40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,36 100m
FR PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đèn pha treo cao 6,8m bóng led 100W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 bộ
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m
3 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m
4 Ống PVC20 (dùng luồn đoạn cáp đi ngầm tường và hành lang) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 420 m
5 Công tắc đơn hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
FS PHẦN CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 95m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt bộ đếm sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
4 Cáp Cu/PVC 1x70mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
5 Cáp đồng trần 95mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
6 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cọc
7 Dây Cu/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
8 Thanh thép dẹt mạ kẽ nhúng nóng 40x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
9 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
FT PHẦN CẤP ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
FU NHÀ BẢO VỆ VÀ CỔNG CHÍNH
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Đèn tuýp led gắn tường 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Đèn trụ cổng bóng compact 18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Công tắc ba 10A - 250V (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 250V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
10 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 (cấp mô tơ cổng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 m
11 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 m
12 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 m
13 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m
14 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m
15 Ống nhựa HDPE D40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
16 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 m
FV NHÀ BẢO VỆ VÀ CỔNG PHỤ
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Đèn tuýp led gắn tường 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Đèn trụ cổng bóng compact 18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
8 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 m
9 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66 m
10 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m
11 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m
12 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 m
FW NHÀ BƠM
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 600x400x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 15kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 20A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Tủ điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Chuyển mạch 3 vị trí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Đèn tuýp led gắn tường 1,2m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Công tắc đơn hạt 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 m
12 Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
13 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 m
14 Dây Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
15 Dây Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 970 m
16 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 m
17 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 490 m
18 Ống nhựa luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
19 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67 m
20 Ống nhựa HDPE D40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,17 100m
FX NHÀ XE
1 Đèn tuýp led gắn nổi 0,6m - 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
3 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
4 Ống luồn dây PVC D20 đặt nổi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
5 Ống HDPE D30/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
6 Công tắc hai hạt 10A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
FY LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 3 pha
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 tủ
FZ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 22KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
GA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 tủ
GB THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
GC LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 (lắp cực cao thế CSV) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 1 m
2 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 (lắp cực hạ thế CSV) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1 m
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76 cái
5 Chụp silicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ (3 cái)
6 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 525 m
7 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 1km/1 dây
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,177 1km/1 dây
9 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0084 1km/1 dây
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 1km/1 dây
11 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Làm đầu cáp Tpug 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
13 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1 1 hộp nối (3 pha)
14 Lắp đặt thanh cái dẹt MT50x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5 m
15 Ghíp nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
16 Lắp đặt xà CN số 2 cột kép sứ chuỗi, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
17 Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp đỉnh cột đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Lắp xà trung gian 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt gông cột kép 16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0776 tấn
25 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2213 tấn
26 Lắp đặt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 1 chuỗi sứ
27 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9 10 quả
28 Dựng cột lực cao đầu cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
29 Vỏ tủ RMU 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
GD HÀO CÁP 24KV
1 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,4 m2
GE THÁO DỠ
1 Tháo chống sét van <= 35kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,374 1km dây
3 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,648 1km dây
4 Tháo dỡ xà các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1 bộ
5 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 chuỗi sứ
6 Tháo sứ đứng trung thế . Thay trên cột, 22kV, cột tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 10 sứ
7 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 cột
8 Tháo dỡ cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 cột
9 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 1 cột
GF LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN TBA
1 Tụ bù 80kVAR Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cho tụ bù Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
4 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
5 Lắp đặt máng cáp cao thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 bộ
6 Lắp đặt máng cáp hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 bộ
7 Lắp đặt che đầu cực MBA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt trụ bê tông đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
10 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 1 m
11 Lắp đặt Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 1 m
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
14 Dây đồng mềm M120 tiếp địa trung tính MBA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 1 m
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
GG THIẾT BỊ
GH PHẦN TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
2 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
3 Tủ RMU 3 ngăn 22kV (2CD+1CC) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 tủ
GI MÁY BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
GJ TRUNG THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,87 100 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,28 1m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0128 100m3
GK MÓNG CỘT TRUNG THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2352 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,465 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0111 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0768 tấn
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2352 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2352 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2352 100m3/1km
GL MÓNG TỦ RMU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0143 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,204 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4611 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0752 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0143 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0087 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 m2
9 Thép gia cố móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,4877 kg
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0465 tấn
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 100m
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0978 100m3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116 m2
GM HOÀN TRẢ NỀN GẠCH BLOCK
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116 m2
3 Gạch Block 5.5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,8 m2
GN HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0312 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 100m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,4462 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8402 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6136 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1285 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0343 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0343 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0343 100m3/1km
GO TRẠM BIẾN ÁP
GP MÓNG TBA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0791 100m3
2 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,458 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1196 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0512 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m3/1km
GQ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,78 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0378 100m3
GR PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,5625 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1856 100m3
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,13 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,25 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
8 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
17 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt côn, thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
29 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cuộn
33 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
34 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tg
35 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
36 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 hộp
37 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 cái
38 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
39 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
40 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cuộn
41 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
42 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 bộ
43 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172 bộ
44 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
45 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
47 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
57 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
62 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 233,4433 1m2
71 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,13 100m
72 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,73 100m
73 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 hộp
75 Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131 bộ
76 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
77 Lắp đặt đầu báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
78 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
79 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
80 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.494 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.252 m
84 Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 179 m
85 Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 m
86 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220 m
87 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,37 100 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.257 m
89 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 288 hộp
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
91 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
92 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 bộ
93 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 bộ
GS THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 25kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=63m3/h, H>=39mcn, P>15Kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=63m3/h, H>=39mcn, P>=22.5Kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=48mcn, P>2.2Kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
GT THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1 Bơm cấp nước sinh hoạt:<br/> - Lưu lượng Q=15m3/h; cột áp: H=25m;<br/> - Công suất: P=3,5kW; điện áp: 400V/50hz;<br/> - Tốc độ vòng quay: 2900 (vòng/phút); 2 cực;<br/> - Kích thước ống hút: 90mm; Kích thước ống đẩy: 75mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
2 Bơm cấp nước tưới cây: - Lưu lượng Q=5m3/h; cột áp: H=15m; - Công suất: P=1,5kW; điện áp: 400V/50hz; - Tốc độ vòng quay: 2900 (vòng/phút); 2 cực; - Kích thước ống hút: 40mm; Kích thước ống đẩy: 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
GU THIẾT BỊ GIẢNG DẠY TRƯỜNG HỌC
GV PHÒNG HỌC
1 Bàn ghế giáo viên Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 32 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 32 cái
3 Tủ sắt đựng tài liệu Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 32 cái
4 Bộ âm thanh trợ giảng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 32 bộ
5 Máy camera vật thể Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 8 bộ
GW PHÒNG SH TỔ CHỨC CM
1 Bàn họp Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
2 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 20 cái
3 Tủ sắt đựng tài liệu : Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
4 Bàn ghế vi tính cho GV Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
GX PHÒNG HỌC ĐA NĂNG
1 Bàn ghế vi tính cho GV Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Loa 5.1 Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Thiết bị âm thanh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
5 Máy camera vật thể Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
GY PHÒNG KHO ĐỒ DÙNG TBGD
1 Loa công suất lớn Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Đôi
2 Công suất Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Mixer Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
5 Micro không dây cầm tay Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
6 Tủ thiết bị chuyên dụng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
7 Giá để loa có bánh xe di chuyển Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
8 Dây loa hội trường Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 100 m
9 Jack loa chuyên dụng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 20 cái
10 Dây tín hiệu kêt nối Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 6 sợi
GZ PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1 Bàn ghế làm việc Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Tủ TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
3 Giá thiết bị Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
4 Giá treo tranh, ảnh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 6 cái
5 Hệ thống camera Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 HT
6 Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 75 cái
7 Đầu ghi Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 3 cái
8 Dây tín hiệu Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 9.560 m
9 Ổ cứng chuyên dụng cho camera 4T Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 3 cái
10 Ghen hộp 60x40 (mm) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4.830 m
11 Ghen cáp PVC 39x18 Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2.560 m
12 Ống luồn mềm D25 Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1.170 m
13 Hộp chống cháy 185x185 (mm) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 75 Cái
14 Ổ cắm 2 chấu Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 75 Cái
15 Tủ rack 20U Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Cái
16 Nguồn 12V 1A Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 75 Cái
17 Dây HDMI 5m Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 Cái
18 Dây HDMI 10m Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 Cái
19 Dây điện 2x1,5 (mm) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 5.460 m
20 Dây mạng Cat6e Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 765 m
21 Jack BNC Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 150 cái
22 Vật tư phụ (nối, kẹp, chia ngả, dây thít, ốc, vít) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 75 Bộ
23 Màn hình quan sát LG (hoặc tương đương) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 3 cái
24 Bộ chia HDMI 1 ra 8 Full HD 1080P 3D Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
25 Bộ chuyển đổi HDMI - Lan Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
HA PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ
1 Bộ bàn, ghế TN của GV Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Tủ điều khiển trung tâm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
5 Phụ kiện hệ thống dây ngầm sàn cho phòng thí nghiệm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Hệ thống
6 Tủ thuốc cá nhân Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
7 Thiết bị âm thanh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
8 Máy camera vật thể Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
9 Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
10 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
11 Giá thiết bị Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
12 Xe đẩy phòng thí nghiệm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
HB PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA
1 Bàn ghế thí nghiệm giáo viên hóa học Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Chậu rửa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 bộ
5 Tủ làm thí nghiệm (hốt) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
6 Tủ thuốc cá nhân Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
7 Thiết bị âm thanh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
8 Máy camera vật thể Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
9 Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
10 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
11 Giá thiết bị Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
12 Tủ đựng hoá chất Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
13 Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
14 Chậu rửa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
15 Xe đẩy phòng thí nghiệm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
HC PHÒNG HỌC MÔN SINH HỌC
1 Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Tủ thuốc cá nhân Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
5 Thiết bị âm thanh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
6 Máy camera vật thể Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
7 Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
8 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
9 Giá thiết bị Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
10 Xe đẩy phòng thí nghiệm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
11 Giá treo tranh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
HD PHÒNG HỌC BỘ MÔN CÔNG NGHỆ
1 Bàn ghế vi tính cho GV Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Tủ thuốc cá nhân Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
5 Thiết bị âm thanh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
6 Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
7 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
8 Giá thiết bị Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
9 Xe đẩy phòng thí nghiệm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
HE PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC
1 Bàn ghế vi tính cho GV Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Đàn organ giáo viên + giá kê Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
5 Thiết bị âm thanh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
6 Đàn Organ học sinh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 23 bộ
HF PHÒNG DẠY VẼ
1 Bàn ghế vi tính cho GV Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Giá vẽ giáo viên Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
HG Bục để mẫu vẽ (gồm các KT)
1 KT: 40*40*40cm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
2 KT: 40*40*70cm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
3 KT: 40*40*90cm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
4 KT: 50*50*50cm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
5 Giá vẽ học sinh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 40 cái
6 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 40 cái
HH PHÒNG MÁY TÍNH (TIN HỌC)
1 Bàn ghế vi tính cho GV Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 bộ
2 Máy chủ Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
3 Thiết bị âm thanh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
4 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
5 Tủ đựng TBDH Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
6 Ổn áp Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
HI PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ
1 Bàn ghế vi tính cho GV Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bảng chống lóa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Bảng tương tác thông minh: Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
4 Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
5 Loa 5.1 Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
6 Thiết bị âm thanh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
HJ KHO LƯU TRỮ
1 Giá thiết bị Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 12 cái
HK PHÒNG THƯ VIỆN - KHO SÁCH
1 Bàn ghế làm việc của thủ thư Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bàn ghế vi tính Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
3 Tủ thư mục Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
HL PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN
1 Bàn ghế đọc sách của giáo viên (1 bàn 2 ghế) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 15 bộ
2 Tủ trưng bày sách Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
3 Giá sách thư viện Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
4 Giá để báo và tạp chí kiểu Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
5 Bàn ghế vi tính Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 bộ
6 Loa 5.1 Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
HM PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH
1 Tủ trưng bày sách Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
2 Giá sách thư viện Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
3 Giá để báo và tạp chí kiểu Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
4 Tivi internet 65inches Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
5 Loa 5.1 Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
6 Máy camera vật thể Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
HN PHÒNG TRUYỀN THỐNG - ĐOÀN ĐỘI
1 Giá trang trí Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
2 Khung gỗ trang trí Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
3 Kệ trang trí Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 bộ
4 Bàn ghế vi tính Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
5 Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
6 Tủ sắt đựng tài liệu : Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
7 Giá để đồ dùng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
8 Giá để trống đội Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
9 Trống đội Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
10 Kiệu, ảnh bác Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
11 Hồng kỳ và cán inox Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
12 Chuông điện gồm Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
13 Tủ đựng cúp, bằng khen, trang phục nghi thức Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
HO PHÒNG Y TẾ
1 Bàn ghế làm việc Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
3 Tủ thuốc Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Tủ sắt đựng đồ : Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
5 Giường y tế Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
6 Bộ đo chiều cao, cân nặng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
7 Thiết bị đo thị lực Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
8 Bộ thiết bị ytế khám bệnh Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
9 Cáng inox Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
HP PHÒNG HỘI ĐỒNG
1 Bàn hội trường Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 8 cái
2 Ghế hội trường Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 70 cái
3 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
4 Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
5 Loa hội trường Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Đôi
6 Công suất Soudking Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
7 Mixer Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
8 Loa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
9 Amply Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
10 Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
11 Micro không dây cầm tay Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
12 Tủ thiết bị chuyên dụng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
13 Giá để loa có bánh xe di chuyển Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
14 Dây loa hội trường Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 100 m
15 Jack loa chuyên dụng Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 20 cái
16 Dây tín hiệu kêt nối Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 6 Sợi
17 Phông rèm, cờ đỏ Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
18 Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
19 Bục nói chuyện: Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
20 Bệ và tượng bác Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 Bộ
21 Bàn quầy Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
22 Kính mặt bàn họp Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
HQ PHÒNG TÀI VỤ
1 Bàn ghế làm việc Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Bàn ghế vi tính Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
3 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
4 Tủ sắt đựng tài liệu : Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
5 Tủ bằng thép Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
6 Két sắt Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
HR VĂN PHÒNG
1 Bàn ghế vi tính Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
2 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
3 Tủ sắt đựng tài liệu : Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
HS PHÒNG HIỆU TRƯỞNG, PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1 Bộ bàn ghế làm việc Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 3 bộ
2 Bộ bàn ghế tiếp khách Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 3 bộ
3 Tủ tài liệu 3 buồng, Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 6 cái
HT NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1 Bàn bóng bàn Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
2 Trụ cầu lông + lưới Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
3 Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
4 Đệm nhảy xa Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
5 Đệm nhảy cao Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 bộ
6 Ghế băng thể dục Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
7 Đồng hồ bấm giây Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
8 Cột ném bóng rổ. Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 trụ
9 Quạt cây công nghiệp Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 4 cái
10 Tủ bằng thép Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 2 cái
HU SÂN CHƠI, BÃI TẬP
1 Xà đơn Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
2 Xà kép điều chỉnh độ cao Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->