Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:47:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,041,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, mác 800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.257,25 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,5725 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7395 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2382 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1813 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8334 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,3061 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2012 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,8443 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,881 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, cổ cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3704 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4626 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9744 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7206 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6332 | tấn |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,1099 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,312 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1704 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1358 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8537 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1301 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,7927 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0665 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1225 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,1551 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 233,9781 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,3057 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,1356 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,1163 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,951 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3413 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6057 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,1445 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7826 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4156 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9294 | tấn |
| E | KẾT CẤU THÉP MÁI SẢNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3669 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8274 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8274 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,6875 | m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ - KIẾN TRÚC | |||
| G | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,8075 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 196,8445 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,3346 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,8716 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,8486 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,536 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8703 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,12 | m3 |
| H | TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 930,1162 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.811,6632 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.686,1054 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.284,1442 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.145,4202 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 288,24 | m |
| 7 | Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 694,844 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7928 | tấn |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.731,5546 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.125,8946 | m2 |
| I | NỀN, SÀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0281 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,1659 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.775,1626 | m2 |
| 4 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,9796 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,462 | m2 |
| J | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,9848 | m2 |
| 2 | Giá đỡ lavabo INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,143 | m2 |
| 4 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,9058 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn trần cell, tường WC không trát) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100,7892 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,9528 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 171,744 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 9 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,7146 | m2 |
| K | BỤC LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1236 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường,gạch granite 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3314 | m2 |
| L | THANG BỘ | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 266,448 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,9038 | m |
| 3 | Sản xuất lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4168 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,0134 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,0682 | m2 |
| M | MÁI, TUM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 613,3604 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 586,0884 | m2 |
| 3 | Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 207,36 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1004 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thang sắt thăm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Khóa + nắp tôn thăm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| N | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Sản xuất lan can hành lang, chiếu nghỉ thang bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8733 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 163,174 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 157,4136 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,12 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 8 | Cửa thép chống cháy 2 cánh mở quay (cung cấp, vận chuyển, lắp dựng, kiểm đinh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 9 | Cửa thép chống cháy 1 cánh mở quay (cung cấp, vận chuyển, lắp dựng, kiểm đinh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 10 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | chiếc |
| 11 | Khóa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | chiếc |
| 12 | Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,2 | md |
| 13 | Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 10.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,8442 | m2 |
| 16 | Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,2588 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 231,9 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,3442 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8766 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,7376 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,64 | m2 |
| O | SẢNH - TAM CẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,7219 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,7819 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,1955 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,8502 | m2 |
| 6 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 127,94 | m2 |
| P | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất san nền) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2826 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7403 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5493 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5493 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,952 | m2 |
| 7 | Lan can INOX ống D60x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,296 | m2 |
| Q | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,4113 | 100m2 |
| R | PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200mm tôn dày 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 125A, 25kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 50A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Thanh cái 125A (20x3) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 12 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| S | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 40A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thanh cái 50A (4x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| T | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thanh cái 50A (4x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| U | TỦ ĐIỆN TẦNG 4 | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thanh cái 50A (4x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| V | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1H-1 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 10MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1H-2; TP.1H-3; TP.1H-4; TP.1H-5; | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| X | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:2H-1; TP.2H-2 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Y | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:2H-3; TP.2H-4; TP.2H-5; TP.2H-6 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Z | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:3H-1; TP.3H-2 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 10MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AA | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:3H-3; TP.3H-4 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AB | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4H-1; | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 11MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AC | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4H-2 | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat 10MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AD | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4H-3 | |||
| 1 | Tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn tuýp led máng công nghiệp treo trần 1,2m - 2x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp đôi led gắn tường 1,2m - 2x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp đơn led gắn tường 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | Đèn downlight vuông 100x100 âm trần chống ẩm bóng led 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Đèn lốp ốp trần bóng led 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Công tắc hai hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Công tắc ba hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Công tắc bốn hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Công tắc một hạt hai chiều 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC/PVC 2x5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 882 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.840 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 882 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 32 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.880 | m |
| AE | NHÀ HỌC B - PHẦN KẾT CẤU | |||
| AF | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, mác 800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.497,25 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,9725 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5355 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6278 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6061 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| AG | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,8195 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,2291 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,3153 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4636 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, cổ cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9891 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4551 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4309 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| AH | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,8942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7691 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7966 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6357 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,737 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6507 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9934 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3483 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4112 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 203,1899 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,7636 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,1045 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,6133 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7711 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1994 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,1869 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6708 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5549 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| AI | NHÀ HỌC B - KIẾN TRÚC | |||
| AJ | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,0615 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,6438 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,8545 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,1912 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm+33cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,61 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,2128 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,84 | m3 |
| AK | TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 904,3818 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.910,8848 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.567,084 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 912,399 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 771,68 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 298,27 | m |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 395,388 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| AL | SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.162,0478 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 904,3818 | m2 |
| AM | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất san nền) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0891 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,9234 | m3 |
| AN | BỤC LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,9773 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,3027 | m2 |
| AO | SÀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 912,2944 | m2 |
| 2 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,856 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường phòng học bằng gạch granite 600x100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,856 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 476,3148 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,5332 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi hoặc tương đương D60, sơn màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,6519 | m |
| 7 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,8867 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,6235 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 436,2888 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 408,2948 | m2 |
| 12 | Băng keo trương nở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1304 | m |
| 13 | Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240,336 | m2 |
| AP | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3201 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178,277 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178,0379 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,52 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,6365 | m2 |
| 9 | Cửa thép chống cháy 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 10 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Khóa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6 | md |
| 13 | Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,67 | m2 |
| 14 | Lam che điều hòa mở 1 cánh, khung profile định hình, nan sách | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,7576 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 297,6 | m2 |
| 16 | Lắp đựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,6365 | m2 |
| AQ | HOA SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5288 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| AR | SẢNH - TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9649 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,663 | m2 |
| AS | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,7833 | 100m2 |
| AT | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ HỌC B | |||
| AU | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ.1B | |||
| 1 | Tủ điện 700x500x200mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 150A, 25kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 50A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 40A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái 150A (20x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| AV | TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,4 - TĐ.1B, TĐ:2B, TĐ:3B | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 40A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat RCBO 2P, 30mmA, 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái 50A (4x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | lô |
| AW | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1B-1 | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đèn tuýp led máng công nghiệp treo trần 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 256 | bộ |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Đèn lốp ốp trần bóng led 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Công tắc bốn hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Công tắc một hạt hai chiều 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 808 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 865 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.420 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 396 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 433 | m |
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 680 | m |
| 25 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.650 | m |
| AX | NHÀ HỌC C - PHẦN KẾT CẤU | |||
| AY | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực , mác 800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.443,25 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,4325 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5525 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6786 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| AZ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1949 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3679 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,8869 | m3 |
| 5 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,7744 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2546 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6443 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, cổ cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9663 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4769 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3178 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1648 | tấn |
| BA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,4013 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2471 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9218 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9089 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9408 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,4749 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,9214 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5249 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,508 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212,9623 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,2177 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,5964 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,9159 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9159 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2141 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,0907 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2461 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5552 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| BB | NHÀ HỌC C - KIẾN TRÚC | |||
| BC | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,7935 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,9469 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,3433 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,9771 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm+33cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,1101 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,0139 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,4323 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,84 | m3 |
| BD | TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 829,4556 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.891,1856 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.525,731 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 795,9934 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 868,593 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 282,86 | m |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 463,742 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 9 | Tôn úp khu lún trên mái và dọc tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,58 | md |
| BE | SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.594,6724 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.040,303 | m2 |
| BF | NỀN, SÀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất san nền) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,004 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,351 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.135,2188 | m2 |
| 4 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,0024 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường phòng học bằng gạch granite 600x100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,436 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350,031 | m2 |
| BG | BỤC LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,4829 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,9771 | m2 |
| BH | THANG BỘ | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,5332 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi hoặc tương đương D60, sơn màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,6519 | m |
| 3 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,8867 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,6235 | m2 |
| BI | MÁI, TUM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 407,5674 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 407,5674 | m2 |
| 3 | Băng keo trương nở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1304 | m |
| 4 | Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thang sắt thăm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Khóa + nắp tôn thăm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BJ | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 274,62 | m2 |
| 2 | Giá đỡ lavabo INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,346 | m2 |
| 4 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 251,3981 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 275,9832 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 234,468 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 468,288 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 9 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,851 | m2 |
| BK | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4727 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,868 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,613 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt vách kính khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 9 | Cửa thép chống cháy 2 cánh mở quay (cung cấp, vận chuyển, lắp dựng, kiểm đinh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 10 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Khóa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6 | md |
| 13 | Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,6765 | m2 |
| 15 | Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,0125 | m2 |
| 16 | Lam che điều hòa mở 1 cánh, khung profile định hình, nan sách | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,296 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 251,76 | m2 |
| 18 | lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,6765 | m2 |
| BL | HOA SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8965 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,544 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| BM | SẢNH - TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4689 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1466 | m2 |
| BN | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,2951 | 100m2 |
| BO | PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC C | |||
| BP | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ.1C | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 125A, 25kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 40A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái 150A (20x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| BQ | TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,4 - TĐ.1C, TĐ:2C, TĐ:3C | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 40A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Thanh cái 50A (4x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| BR | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1C-1 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đèn tuýp led máng công nghiệp treo trần 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192 | bộ |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Đèn downlight vuông âm trần bóng led 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 9 | Đèn lốp ốp trần bóng led 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 10 | Công tắc một hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Công tắc hai hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Công tắc bốn hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Công tắc một hạt hai chiều 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A gắn nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 368 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.903 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.390 | m |
| 22 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 952 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.260 | m |
| 29 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.150 | m |
| BS | NHÀ CHỨC NĂNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| BT | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, mác 800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.517,25 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,1725 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5695 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7295 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| BU | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,3031 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1556 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4143 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,142 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,5512 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1258 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7407 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0256 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5645 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4186 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3273 | tấn |
| BV | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,1203 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8054 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8725 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0753 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8472 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,3193 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6762 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4915 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0549 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0533 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 194,361 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,4543 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,5492 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,0981 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3316 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2125 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1692 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8263 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6025 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5546 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| BW | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| BX | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,0548 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,3495 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,7497 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=50 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,5058 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,9783 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm+33cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,445 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,2956 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,0291 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,84 | m3 |
| BY | TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 725,2588 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.575,5668 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.397,654 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.008,0018 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 937,5144 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 282,6 | m |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 458,988 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5364 | tấn |
| 9 | Tôn úp khu lún trên mái và dọc tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,58 | md |
| BZ | SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.682,6304 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 725,2588 | m2 |
| CA | NỀN, SÀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5778 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,8112 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.237,9222 | m2 |
| 4 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,832 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường phòng học bằng gạch granite 600x100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 146,6462 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1236 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3314 | m2 |
| CB | THANG BỘ | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,0656 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi hoặc tương đương D60, sơn màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,6519 | m |
| 3 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,8867 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,4811 | m2 |
| CC | MÁI, TUM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 402,4306 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 402,4306 | m2 |
| 3 | Băng keo trương nở Sika Waterbars V25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1304 | m |
| 4 | Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 207,252 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thang sắt thăm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Khóa + nắp tôn thăm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CD | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225,816 | m2 |
| 2 | Giá đỡ lavabo INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,892 | m2 |
| 4 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,0492 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 236,1066 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,424 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 507,052 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,7796 | m2 |
| 9 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,318 | m2 |
| CE | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6561 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,403 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,1347 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt vách kính khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm cố định, kính cường trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,5165 | m2 |
| 10 | Cửa thép chống cháy 2 cánh mở quay (cung cấp, vận chuyển, lắp dựng, kiểm đinh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 11 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Khóa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6 | md |
| 14 | Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,435 | m2 |
| 15 | Lam che điều hòa mở 1 cánh, khung profile định hình, nan sách | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,296 | m2 |
| 16 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,96 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 312,5165 | m2 |
| CF | HOA SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8493 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,1392 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,16 | m2 |
| CG | SẢNH - TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4689 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5651 | m2 |
| CH | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,5152 | 100m2 |
| CI | PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| CJ | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ.1D | |||
| 1 | Tủ điện 800x400x200mm tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 175A, 25kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 75A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 63A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 32A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Thanh cái 175A (25x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| CK | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 - TĐ.2D | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 32A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thanh cái 63A (4x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | lô |
| CL | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 - TĐ.3D | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 75A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 32A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thanh cái 75A (4x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Tủ điện 600x400x170mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 32A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thanh cái 63A (4x4) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| CM | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:1D-1; TP:1D-2; TP:2D-1; TP:2D-2 | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat 14MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 32A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| CN | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:3D-1; TP:3D-2 | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat 18MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CO | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4D-1 | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat 14MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 40A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CP | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4D-2 | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat 14MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CQ | TỦ ĐIỆN PHÒNG TP:4D-3; TP:3D-3 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 36A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn tuýp led máng công nghiệp treo trần 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp led gắn nổi 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đèn downlight vuông âm trần bóng led 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 9 | Đèn lốp ốp trần bóng led 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 10 | Công tắc một hạt 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Công tắc hai hạt 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Công tắc ba hạt 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Công tắc một hạt hai chiều 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 21 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 658 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.720 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.678 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 338 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.360 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| CR | NHÀ HỌC THỂ CHẤT - PHẦN KẾT CẤU | |||
| CS | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, mác 800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.258,25 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,5825 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5515 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5777 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| CT | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,4534 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1706 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,242 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,0536 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1608 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7949 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0246 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7745 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8547 | tấn |
| CU | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2876 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4156 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7335 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8269 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7131 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,0495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8695 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8311 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4199 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,2441 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4001 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7812 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0749 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6545 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6038 | tấn |
| CV | KẾT CẤU THÉP KHUNG MÁI VÒM | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2039 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2039 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6357 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6357 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 622,6131 | m2 |
| CW | NHÀ HỌC THỂ CHẤT - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| CX | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,8975 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,7306 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,3026 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8936 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,828 | m3 |
| CY | TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 691,1712 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.326,8644 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 320,0684 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 503,9684 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500,409 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 161,82 | m |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 311,408 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| CZ | SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.651,3102 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 691,1712 | m2 |
| DA | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8433 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 128,1047 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 542,4864 | m2 |
| 4 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,4772 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường phòng, hành lang bằng gạch granite 600x100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,0185 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 288 | m2 |
| DB | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 665,6946 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 407,4066 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6768 | 100m2 |
| 4 | Máng thu nước mái inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,2 | m |
| 5 | Bọc mái bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,98 | m2 |
| DC | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,0342 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,0348 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,0348 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3353 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,288 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,402 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 9 | Cửa sổ kính mở hất khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm cố định,kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,1 | m2 |
| 13 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 14 | Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 50x100x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,664 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189,72 | m2 |
| DD | HOA SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7293 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,5792 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| DE | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4322 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2741 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8726 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8726 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,4358 | m2 |
| DF | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0519 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8985 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3253 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3253 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,9515 | m2 |
| 7 | Lan can INOX ống D60x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,78 | m2 |
| DG | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,4649 | 100m2 |
| DH | PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ THỂ CHẤT | |||
| DI | TỦ ĐIỆN - TĐ.1E | |||
| 1 | Hộp chưa aptomat 18MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat Contactor MC 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn tuýp led gắn tường 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Đèn lốp ốp trần bóng led 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Đèn led pha gắn tường công suất 70W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Công tắc ba hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Công tắc một hạt hai chiều 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 770 | m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 385 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 360 | m |
| DJ | ĐIỆN NHẸ | |||
| DK | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công, âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.223 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | "Tủ Rack 20U: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Access Point: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 10 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 990 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 355 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 688 | m |
| 15 | Lắp đặt thang cáp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 200x100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 440 | m |
| DL | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp điẹn 10x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 5 | Chuông báo: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tủ thiết bị chuông báo ( Bộ điều khiển trung tâm hẹn giờ ): | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Phiến thoại Chống sét đường vào 10 đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DM | HỐ GA ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2089 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0348 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0669 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,432 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0729 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm ganivo 330x330 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DN | PHẦN ĐIỀU HÒA (Sử dụng hệ thống điều hòa cục bộ (loại biến tần), dàn lạnh treo tường, dàn nóng treo phía ngoài) | |||
| DO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | 100m |
| DP | VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Dây tín hiệu kết nối dàn nóng với dàn lạnh 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 244 | m |
| 2 | Dây cấp nguồn điều hòa cục bộ và quạt 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 3 | Dây cấp nguồn điều hòa cục bộ và quạt E 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | m |
| DQ | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hút thổi gắn tường (Lưu lượng: 150m3/h, cột áp: 100Pa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quạt hút thổi gắn tường (Lưu lượng: 500m3/h, cột áp: 100Pa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Quạt hút thổi gắn tường (Lưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 100Pa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Quạt treo tường (Lưu lượng: 2500m3/h, đường kính cánh 600mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| DR | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| DS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa phòng thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Van điện từ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van điện từ D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van phao két nước mái D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van phao két nước mái D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| DT | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,5 | 100m |
| 6 | Van 2 chiều D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Van 2 chiều D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Tê PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tê PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Tê PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê PPR D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê PPR D40x25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Tê PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 18 | Tê PPR D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Tê PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 358 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR 135 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Măng sông nối ống PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 36 | Măng sông nối ống PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Măng sông nối ống PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 38 | Măng sông nối ống PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Măng sông nối ống PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 251 | cái |
| 40 | Cút 1 đầu ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 271 | cái |
| 41 | Măng sông ren ngoài PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Măng sông ren ngoài PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Măng sông ren ngoài PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Măng sông ren trong PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Măng sông ren trong PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ống nhựa uPVC class 1 D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 47 | Cút nhựa uPVC D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Tê nhựa uPVC D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Van khóa uPVC D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Măng sông ren ngoài uPVC D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Kép D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Kép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DU | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC class 2 D140mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,17 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,71 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,42 | 100m |
| 6 | Phễu thu nước sàn Inox D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Y uPVC đều D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Y uPVC đều D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 193 | cái |
| 9 | Y uPVC đều D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 195 | cái |
| 10 | Y uPVC đều D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Y uPVC đều D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cổ bạc uPVC D140/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Cổ bạc uPVC D140/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cổ bạc uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Cổ bạc uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Cổ bạc uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Cổ bạc uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 18 | Cổ bạc uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPVC 135 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 20 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 21 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 22 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 378 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 218 | cái |
| 26 | Tê thu uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Tê thu uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Tê thông tắc D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Tê thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Nắp thông tắc D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Nắp thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 32 | Nắp thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Si phông ống D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| DV | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,72 | 100m |
| 2 | Y thu D90/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Cầu chắn rác mái Inox -D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| DW | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| DX | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,5016 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 182,2097 | 100m3 |
| 3 | Mua cát san nền, lấp hố móng các hạng mục | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,9697 | 100m3 |
| DY | PHẦN TALUY | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8567 | 100m3 |
| 2 | Đất sét đắp mái taluy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 322,8071 | m3 |
| DZ | NHÀ BẢO VỆ TẠI CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ (2 NHÀ) | |||
| EA | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1904 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4936 | m3 |
| EB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1071 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3474 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6691 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3712 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| EC | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5457 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,1697 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,608 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,9056 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,7928 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,4 | m |
| 8 | Xẻ mạch rộng 30mm; sâu 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,16 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,4008 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,9056 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,984 | m2 |
| 13 | Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,7368 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,4568 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường phòng bằng gạch granite 600x100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 16 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| ED | HOA SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1328 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,76 | m2 |
| EE | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5487 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5933 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2279 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6984 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,7532 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,3551 | m2 |
| 13 | Xẻ mạch rộng 30mm; sâu 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,8 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,1083 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,418 | m2 |
| 16 | Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| EF | CỔNG THÉP | |||
| 1 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,052 | m2 |
| 5 | Bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Mô tơ cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ khóa và phụ kiện móc khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,725 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hộp đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0912 | m2 |
| EG | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6934 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 10 | Xẻ mạch rộng 30mm; sâu 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,38 | m2 |
| EH | CỔNG THÉP | |||
| 1 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0816 | m2 |
| 5 | Bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bộ khóa và phụ kiện móc khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,954 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hộp đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5456 | m2 |
| EI | HÀNG RÀO: RÀO THOÁNG + RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,0239 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0174 | 100m2 |
| 3 | Xây không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,6486 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,4069 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,3035 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2094 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0049 | tấn |
| 9 | Ống nhựa uPVC class 2 D60mm luồn tường gạch chắn đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 11 | Đệm lớp đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,3935 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2885 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4856 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,4699 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,2948 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,9207 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.312,5625 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 374,7706 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 431,7986 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.379,04 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.119,1317 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6927 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 273,2871 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 272,6262 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7697 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 28 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2792 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4735 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7634 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7634 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,268 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,8 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,574 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 153,374 | m2 |
| EJ | NHÀ ĐỂ XE NX01 | |||
| EK | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4064 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| EL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1115 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1115 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6648 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6648 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1133 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,2 | m |
| EM | NHÀ ĐỂ XE NX02 | |||
| EN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3302 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| EO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3189 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9032 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9032 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4477 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4477 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7072 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | m |
| EP | SÂN VƯỜN - CÂY XANH - CỘT CỜ - SÂN BÓNG RỔ - SÂN BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| EQ | SÂN LÁT GẠCH TERRAZO + SÂN NGHI THỨC | |||
| 1 | Lớp nilong xử lý chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.985,83 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 695,883 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.958,83 | m2 |
| ER | SÂN LÁT ĐÁ CUBIC | |||
| 1 | Lớp nilong xử lý chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,541 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4541 | m3 |
| 3 | Lát đá cubic, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,541 | m2 |
| ES | SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Lớp nilong xử lý chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 420 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | m3 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 420 | m2 |
| 4 | Sơn đường line rộng 80mm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,5674 | m2 |
| ET | BỒN CÂY + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,4619 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây,bó vỉa chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,0029 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 428,2746 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,1614 | m2 |
| 8 | Sơn gốc dầu mầu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 428,2746 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,3472 | m2 |
| EU | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3085 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1198 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5238 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ INOX 304 D90 dày 2mm cao 8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| EV | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây phượng cao 8m, đường kính 15cm-25cm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây 3 tháng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Cây Giáng hương cao 5m, đường kính 25cm-28cm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây 3 tháng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 3 | Cây tường vi cao 2m (bao gồm công trồng và chăm sóc cây 3 tháng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 4 | Cây hoa ban tím cao 3-5m, đường kính 20cm-25cm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây 3 tháng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | cây |
| EW | SÂN BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông asphal hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| EX | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0988 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5247 | 100m3 |
| 3 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.749 | m2 |
| 4 | Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.749 | m2 |
| 5 | Lưới nhựa chắn bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.032 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1615 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9303 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9303 | tấn |
| 13 | Dây cáp căng lưới D4 bọc nhựa + tăng đơ+ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 344 | m |
| EY | ĐƯỜNG CHẠY, HỐ CÁT | |||
| EZ | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Lớp nilong xử lý chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 540 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 540 | m2 |
| 4 | Sơn đường line rộng 50mm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| FA | HỐ CÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7042 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8789 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6936 | m2 |
| 4 | Bục nhảy cao gỗ đặc nhóm 3 dày 80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| FB | TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8605 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào bể) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8858 | 100m3 |
| 3 | Đất thừa từ đào bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9747 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,581 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,9525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1153 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2242 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,6688 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3188 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,6239 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6924 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3983 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3134 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0843 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8481 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4888 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3953 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,39 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,59 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,59 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174,21 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,85 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,85 | m2 |
| 31 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 32 | Nắp tôn dày 1,2 ly có khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| FC | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,6208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2521 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1226 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1019 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6679 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,452 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,989 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,3269 | m2 |
| 16 | Xẻ mạch rộng 20mm sâu 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,19 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,989 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,452 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,878 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,065 | m2 |
| 22 | Cửa chớp tôn thoáng có lưới chống chuột (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung thép hộp bịt tôn(bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| FD | BỂ PHỐT 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7563 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7371 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,7887 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,11 | m2 |
| FE | BỂ PHỐT 10M3 (2 BỂ) - khối lượng tính cho 1 bể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1813 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,901 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,2764 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,365 | m2 |
| FF | BỂ TRUNG HÒA 2.5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5363 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9928 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6632 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,62 | m2 |
| FG | CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG TỔNG THỂ | |||
| FH | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 6 | Măng sông ống PPR D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Măng sông nối ống PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Măng sông nối ống PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 10 | Măng sông ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Côn thu 75/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn thu D75/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê đều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Vòi tưới cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Cút ren trong D20x1/2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Van đồng D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Măng xông kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Kép inox D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút HDPE D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút ren trong HDPE D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 28 | Ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 29 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| FI | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 228 | đoạn ống |
| 2 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 684 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 227 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,3714 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5926 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5446 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,8221 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 13 | Bộ nắp ga composite 680*380 (nắp+khung ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| FJ | RÃNH THU NƯỚC MƯA KHU SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,393 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,448 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,9347 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8371 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | cấu kiện |
| 8 | Bộ nắp rãnh thoát nước 300x500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| FK | RÃNH SỎI THU NƯỚC VƯỜN CÂY: | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 2 | Đệm lớp đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 3 | Đệm lớp đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | ống uPVC D110 class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| FL | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC PN8 D200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC PN8 D110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chếch nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8451 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1986 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6422 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0843 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4303 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,2816 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| FM | CẤP NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D75 PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Y lọc rác D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Vòi rửa D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Mối nối mềm D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn lệch D80/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Quả cầu chắn rác inox D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Van phao D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống INOX Sus 304 D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 21 | Cút INOX Sus 304 D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Crephin D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | măng sông ren ngoài D75x65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bích ren PPR-D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D75/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D50/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bích hàn D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Bích ren D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn cân D65/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| FN | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| FO | TỦ ĐIỆN TỔNG ( SL: 01 TỦ) | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 1200x700x400mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 4P 400A, 50kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 175A, 25kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 150A, 25kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 4P 125A, 36kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 125A, 25kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 25A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, chống sét van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng TI 500/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thanh cái 400A (40x6) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| FP | CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 211 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 7 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 8 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 436 | m |
| FQ | RÃNH CÁP, ỐNG LUỒN CÁP | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D165/125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D80/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,36 | 100m |
| FR | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn pha treo cao 6,8m bóng led 100W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 3 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Ống PVC20 (dùng luồn đoạn cáp đi ngầm tường và hành lang) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 5 | Công tắc đơn hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| FS | PHẦN CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 95m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Thanh thép dẹt mạ kẽ nhúng nóng 40x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| FT | PHẦN CẤP ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| FU | NHÀ BẢO VỆ VÀ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn tuýp led gắn tường 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đèn trụ cổng bóng compact 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc ba 10A - 250V (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 (cấp mô tơ cổng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | m |
| FV | NHÀ BẢO VỆ VÀ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn tuýp led gắn tường 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn trụ cổng bóng compact 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | m |
| FW | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 600x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 25A, 15kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 20A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn tuýp led gắn tường 1,2m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn hạt 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 970 | m |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,17 | 100m |
| FX | NHÀ XE | |||
| 1 | Đèn tuýp led gắn nổi 0,6m - 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D20 đặt nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Ống HDPE D30/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Công tắc hai hạt 10A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| FY | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| FZ | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| GA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| GB | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| GC | LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 (lắp cực cao thế CSV) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 (lắp cực hạ thế CSV) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 5 | Chụp silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ (3 cái) |
| 6 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | 1km/1 dây |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,177 | 1km/1 dây |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0084 | 1km/1 dây |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | 1km/1 dây |
| 11 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp Tpug 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt thanh cái dẹt MT50x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 15 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt xà CN số 2 cột kép sứ chuỗi, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp đỉnh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gông cột kép 16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2213 | tấn |
| 26 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9 | 10 quả |
| 28 | Dựng cột lực cao đầu cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 29 | Vỏ tủ RMU 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| GD | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,4 | m2 |
| GE | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo chống sét van <= 35kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,374 | 1km dây |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,648 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 5 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế . Thay trên cột, 22kV, cột tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 sứ |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 8 | Tháo dỡ cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| GF | LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN TBA | |||
| 1 | Tụ bù 80kVAR | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cho tụ bù | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt che đầu cực MBA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | 1 m |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Dây đồng mềm M120 tiếp địa trung tính MBA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| GG | THIẾT BỊ | |||
| GH | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 22kV (2CD+1CC) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| GI | MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| GJ | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,87 | 100 m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| GK | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,465 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2352 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2352 | 100m3/1km |
| GL | MÓNG TỦ RMU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4611 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 9 | Thép gia cố móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,4877 | kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0978 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116 | m2 |
| GM | HOÀN TRẢ NỀN GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116 | m2 |
| 3 | Gạch Block 5.5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,8 | m2 |
| GN | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,4462 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8402 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6136 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0343 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0343 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0343 | 100m3/1km |
| GO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GP | MÓNG TBA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1196 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3/1km |
| GQ | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,78 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| GR | PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,5625 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1856 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 35 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 37 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172 | bộ |
| 44 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 45 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 233,4433 | 1m2 |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,13 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,73 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.494 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.252 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 179 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,37 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.257 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 288 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| GS | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 25kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=63m3/h, H>=39mcn, P>15Kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=63m3/h, H>=39mcn, P>=22.5Kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=48mcn, P>2.2Kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| GT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt:<br/> - Lưu lượng Q=15m3/h; cột áp: H=25m;<br/> - Công suất: P=3,5kW; điện áp: 400V/50hz;<br/> - Tốc độ vòng quay: 2900 (vòng/phút); 2 cực;<br/> - Kích thước ống hút: 90mm; Kích thước ống đẩy: 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bơm cấp nước tưới cây: - Lưu lượng Q=5m3/h; cột áp: H=15m; - Công suất: P=1,5kW; điện áp: 400V/50hz; - Tốc độ vòng quay: 2900 (vòng/phút); 2 cực; - Kích thước ống hút: 40mm; Kích thước ống đẩy: 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| GU | THIẾT BỊ GIẢNG DẠY TRƯỜNG HỌC | |||
| GV | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 32 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 32 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 32 | cái |
| 4 | Bộ âm thanh trợ giảng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 32 | bộ |
| 5 | Máy camera vật thể | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 8 | bộ |
| GW | PHÒNG SH TỔ CHỨC CM | |||
| 1 | Bàn họp | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 20 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu : | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 4 | Bàn ghế vi tính cho GV | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| GX | PHÒNG HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Loa 5.1 | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị âm thanh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Máy camera vật thể | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| GY | PHÒNG KHO ĐỒ DÙNG TBGD | |||
| 1 | Loa công suất lớn | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Đôi |
| 2 | Công suất | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Mixer | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Micro không dây cầm tay | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Tủ thiết bị chuyên dụng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Dây loa hội trường | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 100 | m |
| 9 | Jack loa chuyên dụng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 20 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu kêt nối | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 6 | sợi |
| GZ | PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Tủ TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 3 | Giá thiết bị | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 4 | Giá treo tranh, ảnh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 6 | cái |
| 5 | Hệ thống camera | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | HT |
| 6 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 75 | cái |
| 7 | Đầu ghi | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 3 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 9.560 | m |
| 9 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 4T | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 3 | cái |
| 10 | Ghen hộp 60x40 (mm) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4.830 | m |
| 11 | Ghen cáp PVC 39x18 | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2.560 | m |
| 12 | Ống luồn mềm D25 | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1.170 | m |
| 13 | Hộp chống cháy 185x185 (mm) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 75 | Cái |
| 14 | Ổ cắm 2 chấu | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 75 | Cái |
| 15 | Tủ rack 20U | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Cái |
| 16 | Nguồn 12V 1A | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 75 | Cái |
| 17 | Dây HDMI 5m | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | Cái |
| 18 | Dây HDMI 10m | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | Cái |
| 19 | Dây điện 2x1,5 (mm) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 5.460 | m |
| 20 | Dây mạng Cat6e | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 765 | m |
| 21 | Jack BNC | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 150 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (nối, kẹp, chia ngả, dây thít, ốc, vít) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 75 | Bộ |
| 23 | Màn hình quan sát LG (hoặc tương đương) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 3 | cái |
| 24 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 Full HD 1080P 3D | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ chuyển đổi HDMI - Lan | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| HA | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế TN của GV | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển trung tâm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện hệ thống dây ngầm sàn cho phòng thí nghiệm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Hệ thống |
| 6 | Tủ thuốc cá nhân | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị âm thanh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 8 | Máy camera vật thể | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 10 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 11 | Giá thiết bị | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 12 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| HB | PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA | |||
| 1 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên hóa học | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Chậu rửa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | bộ |
| 5 | Tủ làm thí nghiệm (hốt) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Tủ thuốc cá nhân | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị âm thanh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 8 | Máy camera vật thể | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 10 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 11 | Giá thiết bị | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 12 | Tủ đựng hoá chất | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Chậu rửa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 15 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| HC | PHÒNG HỌC MÔN SINH HỌC | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Tủ thuốc cá nhân | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị âm thanh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 6 | Máy camera vật thể | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Giá thiết bị | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Giá treo tranh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| HD | PHÒNG HỌC BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Tủ thuốc cá nhân | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị âm thanh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Giá thiết bị | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| HE | PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Đàn organ giáo viên + giá kê | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị âm thanh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 6 | Đàn Organ học sinh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 23 | bộ |
| HF | PHÒNG DẠY VẼ | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Giá vẽ giáo viên | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| HG | Bục để mẫu vẽ (gồm các KT) | |||
| 1 | KT: 40*40*40cm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 2 | KT: 40*40*70cm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 3 | KT: 40*40*90cm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 4 | KT: 50*50*50cm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 5 | Giá vẽ học sinh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 40 | cái |
| 6 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 40 | cái |
| HH | PHÒNG MÁY TÍNH (TIN HỌC) | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | bộ |
| 2 | Máy chủ | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị âm thanh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng TBDH | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Ổn áp | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| HI | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Bảng tương tác thông minh: | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Loa 5.1 | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị âm thanh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| HJ | KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Giá thiết bị | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 12 | cái |
| HK | PHÒNG THƯ VIỆN - KHO SÁCH | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc của thủ thư | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bàn ghế vi tính | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Tủ thư mục | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| HL | PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn ghế đọc sách của giáo viên (1 bàn 2 ghế) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 15 | bộ |
| 2 | Tủ trưng bày sách | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 3 | Giá sách thư viện | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 4 | Giá để báo và tạp chí kiểu | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 5 | Bàn ghế vi tính | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | bộ |
| 6 | Loa 5.1 | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| HM | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |||
| 1 | Tủ trưng bày sách | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 2 | Giá sách thư viện | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 3 | Giá để báo và tạp chí kiểu | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 4 | Tivi internet 65inches | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Loa 5.1 | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 6 | Máy camera vật thể | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| HN | PHÒNG TRUYỀN THỐNG - ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Giá trang trí | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | Khung gỗ trang trí | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Kệ trang trí | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | bộ |
| 4 | Bàn ghế vi tính | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu : | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Giá để đồ dùng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | Giá để trống đội | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Trống đội | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 10 | Kiệu, ảnh bác | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Hồng kỳ và cán inox | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Chuông điện gồm | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 13 | Tủ đựng cúp, bằng khen, trang phục nghi thức | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| HO | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 3 | Tủ thuốc | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ : | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Giường y tế | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 6 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị đo thị lực | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | Bộ thiết bị ytế khám bệnh | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 9 | Cáng inox | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| HP | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 8 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 70 | cái |
| 3 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Loa hội trường | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Đôi |
| 6 | Công suất Soudking | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Mixer | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | Loa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Amply | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 10 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Micro không dây cầm tay | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tủ thiết bị chuyên dụng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Dây loa hội trường | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 100 | m |
| 15 | Jack loa chuyên dụng | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 20 | cái |
| 16 | Dây tín hiệu kêt nối | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 6 | Sợi |
| 17 | Phông rèm, cờ đỏ | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 18 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 19 | Bục nói chuyện: | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 20 | Bệ và tượng bác | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 21 | Bàn quầy | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 22 | Kính mặt bàn họp | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| HQ | PHÒNG TÀI VỤ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bàn ghế vi tính | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu : | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Tủ bằng thép | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 6 | Két sắt | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| HR | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu : | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| HS | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG, PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 3 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 3 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng, | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 6 | cái |
| HT | NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn bóng bàn | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 2 | Trụ cầu lông + lưới | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Đệm nhảy xa | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Đệm nhảy cao | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | bộ |
| 6 | Ghế băng thể dục | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ bấm giây | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Cột ném bóng rổ. | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | trụ |
| 9 | Quạt cây công nghiệp | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 4 | cái |
| 10 | Tủ bằng thép | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 2 | cái |
| HU | SÂN CHƠI, BÃI TẬP | |||
| 1 | Xà đơn | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | Xà kép điều chỉnh độ cao | Chi tiết TSKT hàng hóa, yêu cầu về kỹ thuật, cung cấp quy định tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT này | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi