Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709211-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200704304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu kinh phí xử lý nước thải đô thị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 16:22:00 đến ngày 2020-07-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,616,334,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI
B I. ĐƯỜNG TRUNG HIỆP ( Đoạn từ trường THPT Võ Văn Kiệt đến cầu Công Xi )
C a). Chuẩn bị mặt bằng
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338 100m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,028 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,028 m3
D b). Hố ga , rãnh
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4086 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0353 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3921 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3321 100m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,175 100m
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,868 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0151 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,458 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 tấn
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2076 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
E c ) Tấm Đan
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0581 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1464 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 1cấu kiện
F d) Cửa xả
G Phần bê tông
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7313 100m
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2444 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
H Phần lắp đặt
1 Sản xuất thân nắp cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
2 Gia công bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
3 Sản xuất chi tiết móc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 m2
5 Bulong neo M12, L=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Bulong neo M8, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
I II.ĐƯỜNG SỐ 1 ( Quảng trường Vũng Liêm ) từ đường Nam Kì Khởi Nghĩa đến rạch đoan
J a ) Chuẩn bị mặt bằng
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,994 100m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m3
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9435 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1525 m3
6 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 10m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m3
8 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0288 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 m3
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 gốc
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
12 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7561 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9487 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1102 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6816 100m3
K b ) Hố ga
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1563 100m
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5851 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0596 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8615 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2195 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2096 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8688 m3
L d ) Đan hố ga
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
M e) Lắp đặt cống
N - Gối cống
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 100m
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6576 m3
O - Cống bê tông ly tâm D600
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 1cấu kiện
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mối nối
5 Cống bê tông ly tâm D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 Mét
P f) Cửa xả
Q Phần bê tông
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7313 100m
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m2
R Phần lắp đặt
1 Sản xuất thân nắp cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
2 Gia công pát móc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
3 Sản xuất chi tiết móc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 m2
5 Bulong neo M12, L=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Bulong neo M8, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S III. Đường số 3 ( Nhà Thờ Vũng Liêm ) từ đường Nam Kì Khởi Nghĩa đến nhà thờ Vũng Liêm
T a) Chuẩn bị mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
6 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1818 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6669 100m3
U b) Hố ga
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5703 100m
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0513 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4968 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8039 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3221 m3
V c )Đà đỡ
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
W d) Đan hố ga
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
X e ) Lắp đặt cống
Y - Gối cống
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8752 100m
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4688 m3
Z - Cống bê tông ly tâm D600
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1cấu kiện
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mối nối
5 Cống bê tông ly tâm D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Mét
AA HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ TIẾP GIÁP VỚI KHU TƯỞNG NIỆM VÕ VĂN KIỆT
AB HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
AC a) Chuẩn bị mặt bằng
1 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự), ĐK lỗ khoan 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4308 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7184 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5428 100m3
AD b ) Hố ga
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1984 100m
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4718 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6437 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9006 m3
AE c ) Đà đỡ
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0752 m3
AF d) Đan hố ga
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8064 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
AG e ) Lắp đặt cống
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1cấu kiện
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mối nối
8 Cống bê tông ly tâm D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
10 Cửa van cống một chiều D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AH f ). Nạo vét bùn
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 m3
6 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,79 m3
7 Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công ( bải tập kết bán kính 60m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,74 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,79 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->