Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 12:22:00 đến ngày 2020-07-10 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CẦU BẢN SỐ 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 16,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Chương V | 0,8592 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Chương V | 1,7942 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,05 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V | 8 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,8108 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giảm tải, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,1858 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,81 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ mố, giằng chống cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,5723 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ mố, giằng chống trên cạn, đường kính >18 mm | Chương V | 0,0181 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V | 34,546 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V | 55,553 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,454 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 4,488 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trên mố và sau mố cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 6,72 | m3 |
| 18 | Làm dăm lèn chèn mặt cầu | Chương V | 66,3 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm | Chương V | 46,64 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng gia cố chân khay hạ lưu, thượng lưu, lòng cầu, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 32,65 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc, lòng tường cánh, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 24,304 | m3 |
| 22 | Lớp VXM M75 dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,536 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V | 37,44 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố cầu, giằng chống cầu | Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống, tường cánh | Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân tường cánh, thân cống chiều dày <=45 cm | Chương V | 1,8476 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất thoát nước hai bên mố cầu,hố móng, đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,2455 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Chương V | 2,9884 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V | 33,2046 | m3 |
| 31 | Mua đất đắp ( Đất đắp x hệ số quy đổi 1,13, đất đắp được lấy tại mỏ đất Đồi Chanh cách chân công trình 7km) tận dụng 60% đất đào để đắp | Chương V | 480,6177 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III ( Vận chuyển đất đắp 1km đầu tiên) | Chương V | 4,8062 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 6km tiếp theo) | Chương V | 4,8062 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V | 75 | 100m |
| 35 | Đào bóc phong hóa ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Chương V | 0,936 | 100m3 |
| 36 | Đào bóc phong hóa ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công | Chương V | 10,4 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Chương V | 5,5874 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V | 62,0818 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) | Chương V | 6,2078 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) | Chương V | 6,2078 | 100m3 |
| 41 | Bơm nước hố móng ( Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10cv) Quyết định 5911/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 Quyết định công bố bảng giá ca máy trên địa bàn Tỉnh Nghệ An | Chương V | 10 | ca |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can | Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 43 | Thép D76 dày 3mm mã kẽm và nút bịt D76 | Chương V | 28,2 | m |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 13,2 | m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0469 | tấn |
| B | II. CẦU BẢN SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 4,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Chương V | 0,2569 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,5071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,605 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,1497 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giẳm tải, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0387 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,81 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ mố, giằng chống cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,4253 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ mố, giằng chống trên cạn, đường kính >18 mm | Chương V | 0,0091 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V | 16,693 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V | 13,642 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,454 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 1,21 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trên mố và sau mố cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 2,117 | m3 |
| 18 | Làm dăm lèn chèn mặt cầu | Chương V | 21,168 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm | Chương V | 13,36 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng gia cố chân khay hạ lưu, thượng lưu, lòng cầu, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 29,795 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc, lòng tường cánh, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,812 | m3 |
| 22 | Lớp VXM M75 dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,668 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V | 9,408 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố cầu, giằng chống cầu | Chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống, tường cánh | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân tường cánh, thân cống chiều dày <=45 cm | Chương V | 0,5178 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất thoát nước hai bên mố cầu,hố móng, đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,0697 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Chương V | 1,4033 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V | 15,5922 | m3 |
| 31 | Mua đất đắp ( Đất đắp x hệ số quy đổi 1,13, đất đắp được lấy tại mỏ đất Đồi Chanh cách chân công trình 7km) tận dụng 60% đất đào để đắp | Chương V | 354,1553 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III ( Vận chuyển đất đắp 1km đầu tiên) | Chương V | 3,5416 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 6km tiếp theo) | Chương V | 3,5416 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V | 50 | 100m |
| 35 | Đào bóc phong hóa ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 36 | Đào bóc phong hóa ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công | Chương V | 8,8 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Chương V | 3,8733 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V | 43,0369 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) | Chương V | 4,3034 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) | Chương V | 4,3034 | 100m3 |
| 41 | Bơm nước hố móng ( Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10cv) Quyết định 5911/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 Quyết định công bố bảng giá ca máy trên địa bàn Tỉnh Nghệ An | Chương V | 8 | ca |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can | Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 43 | Thép D76 dày 3mm mã kẽm và nút bịt D76 | Chương V | 26,4 | m |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 13,2 | m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0469 | tấn |
| C | III.CỐNG BẢN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V | 4,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chương V | 0,475 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V | 1,715 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8133 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp ( Đất đắp x hệ số quy đổi 1,13, đất đắp được lấy tại mỏ đất Đồi Chanh cách chân công trình 7km) tận dụng 60% đất đào để đắp | Chương V | 90,7424 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp) | Chương V | 0,9074 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp III (Vận chuyển đất đắp) | Chương V | 0,9074 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc phong hóa ( Tính cho 10% khối lượng bằng thủ công) | Chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Chương V | 1,0592 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V | 11,7686 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) | Chương V | 1,1767 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V | 1,1767 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng ( Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10cv) Quyết định 5911/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 Quyết định công bố bảng giá ca máy trên địa bàn Tỉnh Nghệ An | Chương V | 6 | ca |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 0,807 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V | 3,3081 | 100m |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giàn đóng mở | Chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, sân tiêu năng, chiều dày <=45 cm | Chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giàn đóng mở, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, sân tiêu năng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V | 6,06 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giàn van,đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,0204 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giàn van,đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,0645 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường đầu, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường đầu, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V | 0,3912 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 0,4406 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Chương V | 0,4406 | tấn |
| 27 | Bu lông 18x100 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bu lông M12x140 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Bu lông M14x70 | Chương V | 28 | cái |
| 30 | Bu lông M16x200 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Giăng cao su củ tỏi | Chương V | 4,05 | m |
| 32 | Máy đóng mở V3+ ty van trục vít | Chương V | 1 | bộ |
| D | IV. NẠO VÉT ĐOẠN MƯƠNG TỪ CỐNG BẢN SỐ 3 ĐẾN CẦU BẢN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 1/2 tổng khối lượng trong đó có 20% đất đào nạo vét bằng thủ công) | Chương V | 1.012,5364 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 1/2 tổng khối lượng trong đó có 80% đất đào nạo vét bằng máy) | Chương V | 2,5313 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Tính 1/2 tổng khối lượng) | Chương V | 1.265,6705 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp II ( Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải) | Chương V | 25,3134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải) | Chương V | 25,3134 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi