Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708592-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200686203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 12:22:00 đến ngày 2020-07-10 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,082,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CẦU BẢN SỐ 1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V 16,56 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Chương V 0,8592 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Chương V 1,7942 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn Chương V 8 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,05 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V 8 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm Chương V 0,8108 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giảm tải, đường kính <=10 mm Chương V 0,1858 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,81 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ mố, giằng chống cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V 0,5723 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ mố, giằng chống trên cạn, đường kính >18 mm Chương V 0,0181 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V 34,546 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V 55,553 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,3 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,454 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V 4,488 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trên mố và sau mố cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V 6,72 m3
18 Làm dăm lèn chèn mặt cầu Chương V 66,3 m3
19 Đệm đá dăm Chương V 46,64 m3
20 Xây đá hộc, xây móng gia cố chân khay hạ lưu, thượng lưu, lòng cầu, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V 32,65 m3
21 Xây đá hộc, xây mái dốc, lòng tường cánh, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 24,304 m3
22 Lớp VXM M75 dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 205,536 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V 37,44 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải Chương V 0,144 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố cầu, giằng chống cầu Chương V 0,234 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống, tường cánh Chương V 0,766 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân tường cánh, thân cống chiều dày <=45 cm Chương V 1,8476 100m2
28 Đắp đất thoát nước hai bên mố cầu,hố móng, đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 6,2455 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy) Chương V 2,9884 100m3
30 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) Chương V 33,2046 m3
31 Mua đất đắp ( Đất đắp x hệ số quy đổi 1,13, đất đắp được lấy tại mỏ đất Đồi Chanh cách chân công trình 7km) tận dụng 60% đất đào để đắp Chương V 480,6177 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III ( Vận chuyển đất đắp 1km đầu tiên) Chương V 4,8062 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 6km tiếp theo) Chương V 4,8062 100m3
34 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Chương V 75 100m
35 Đào bóc phong hóa ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) Chương V 0,936 100m3
36 Đào bóc phong hóa ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công Chương V 10,4 m3
37 Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) Chương V 5,5874 100m3
38 Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) Chương V 62,0818 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) Chương V 6,2078 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) Chương V 6,2078 100m3
41 Bơm nước hố móng ( Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10cv) Quyết định 5911/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 Quyết định công bố bảng giá ca máy trên địa bàn Tỉnh Nghệ An Chương V 10 ca
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can Chương V 0,0595 100m2
43 Thép D76 dày 3mm mã kẽm và nút bịt D76 Chương V 28,2 m
44 Lắp dựng lan can sắt Chương V 13,2 m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, đường kính <=10 mm Chương V 0,0469 tấn
B II. CẦU BẢN SỐ 2
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V 4,92 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Chương V 0,2569 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Chương V 0,5071 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn Chương V 2 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,605 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V 2 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm Chương V 0,1497 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giẳm tải, đường kính <=10 mm Chương V 0,0387 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,81 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ mố, giằng chống cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V 0,4253 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ mố, giằng chống trên cạn, đường kính >18 mm Chương V 0,0091 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V 16,693 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V 13,642 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,3 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,454 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V 1,21 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trên mố và sau mố cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V 2,117 m3
18 Làm dăm lèn chèn mặt cầu Chương V 21,168 m3
19 Đệm đá dăm Chương V 13,36 m3
20 Xây đá hộc, xây móng gia cố chân khay hạ lưu, thượng lưu, lòng cầu, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V 29,795 m3
21 Xây đá hộc, xây mái dốc, lòng tường cánh, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 6,812 m3
22 Lớp VXM M75 dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 90,668 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V 9,408 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải Chương V 0,032 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố cầu, giằng chống cầu Chương V 0,2101 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống, tường cánh Chương V 0,288 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân tường cánh, thân cống chiều dày <=45 cm Chương V 0,5178 100m2
28 Đắp đất thoát nước hai bên mố cầu,hố móng, đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 4,0697 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy) Chương V 1,4033 100m3
30 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) Chương V 15,5922 m3
31 Mua đất đắp ( Đất đắp x hệ số quy đổi 1,13, đất đắp được lấy tại mỏ đất Đồi Chanh cách chân công trình 7km) tận dụng 60% đất đào để đắp Chương V 354,1553 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III ( Vận chuyển đất đắp 1km đầu tiên) Chương V 3,5416 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 6km tiếp theo) Chương V 3,5416 100m3
34 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Chương V 50 100m
35 Đào bóc phong hóa ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) Chương V 0,792 100m3
36 Đào bóc phong hóa ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công Chương V 8,8 m3
37 Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) Chương V 3,8733 100m3
38 Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) Chương V 43,0369 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) Chương V 4,3034 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) Chương V 4,3034 100m3
41 Bơm nước hố móng ( Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10cv) Quyết định 5911/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 Quyết định công bố bảng giá ca máy trên địa bàn Tỉnh Nghệ An Chương V 8 ca
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can Chương V 0,0595 100m2
43 Thép D76 dày 3mm mã kẽm và nút bịt D76 Chương V 26,4 m
44 Lắp dựng lan can sắt Chương V 13,2 m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, đường kính <=10 mm Chương V 0,0469 tấn
C III.CỐNG BẢN SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V 4,82 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Chương V 0,475 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Chương V 1,715 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,8133 100m3
5 Mua đất đắp ( Đất đắp x hệ số quy đổi 1,13, đất đắp được lấy tại mỏ đất Đồi Chanh cách chân công trình 7km) tận dụng 60% đất đào để đắp Chương V 90,7424 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp) Chương V 0,9074 100m3
7 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp III (Vận chuyển đất đắp) Chương V 0,9074 100m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Chương V 0,351 100m3
9 Đào bóc phong hóa ( Tính cho 10% khối lượng bằng thủ công) Chương V 3,9 m3
10 Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 90% khối lượng đào bằng máy) Chương V 1,0592 100m3
11 Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất bóc phong hóa, 40% đất đào ra bãi thải cách chân công trình 7km ( Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) Chương V 11,7686 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải) Chương V 1,1767 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Chương V 1,1767 100m3
14 Bơm nước hố móng ( Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10cv) Quyết định 5911/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 Quyết định công bố bảng giá ca máy trên địa bàn Tỉnh Nghệ An Chương V 6 ca
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 0,807 m3
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V 3,3081 100m
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giàn đóng mở Chương V 0,0798 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, sân tiêu năng, chiều dày <=45 cm Chương V 0,2569 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giàn đóng mở, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V 0,475 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, sân tiêu năng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Chương V 6,06 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giàn van,đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0204 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giàn van,đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0645 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường đầu, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V 0,0029 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường đầu, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V 0,3912 tấn
25 Sản xuất cửa van phẳng Chương V 0,4406 tấn
26 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Chương V 0,4406 tấn
27 Bu lông 18x100 Chương V 4 cái
28 Bu lông M12x140 Chương V 4 cái
29 Bu lông M14x70 Chương V 28 cái
30 Bu lông M16x200 Chương V 4 cái
31 Giăng cao su củ tỏi Chương V 4,05 m
32 Máy đóng mở V3+ ty van trục vít Chương V 1 bộ
D IV. NẠO VÉT ĐOẠN MƯƠNG TỪ CỐNG BẢN SỐ 3 ĐẾN CẦU BẢN SỐ 2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 1/2 tổng khối lượng trong đó có 20% đất đào nạo vét bằng thủ công) Chương V 1.012,5364 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 1/2 tổng khối lượng trong đó có 80% đất đào nạo vét bằng máy) Chương V 2,5313 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Tính 1/2 tổng khối lượng) Chương V 1.265,6705 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp II ( Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải) Chương V 25,3134 100m3
5 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải) Chương V 25,3134 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->