Gói thầu: Xây lắp Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố số 7, 8, 9 phường Mỹ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố số 7, 8, 9 phường Mỹ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 12:28:00 đến ngày 2020-07-13 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 50 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,7373 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2051 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% tổng KL đào) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,1962 | 100m3 |
| 6 | Đào thủ công, sửa chữa hố móng hoàn thiện (10% tổng KL đào) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 13,2907 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 7,794 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,51 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 15,1545 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,946 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,443 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0681 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,9588 | tấn |
| 14 | Bê tông lót dầm móng, móng gạch taplo rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5,587 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch taplo 100x200x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,8215 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5,536 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5536 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,1615 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,9139 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,596 | m3 |
| 21 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% tổng KL đào) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,1599 | 100m3 |
| 22 | Đào thủ công, sửa chữa hố móng hoàn thiện (10% tổng KL đào) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,7771 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 55x90x190mm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,2659 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoại | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0688 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0433 | tấn |
| 28 | Lắp tấm đan bể tự hoại đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 22,32 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 22,32 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,322 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,1032 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (6 km tiếp) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T (3,5 km cuối) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m3 |
| 37 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,852 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,7056 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0592 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,6088 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 10,696 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,3049 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2084 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,5857 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2195 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 16,375 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,6375 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,6722 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,478 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,4616 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0774 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2539 | tấn |
| 53 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=16m, vữa XM mác 75- tường 200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 27,124 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=16m, vữa XM mác 75- tường 100 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6,7145 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ, gạch bê tông kích thước (55x90x190)mm h<=16m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch bông gió hoa mai 20x20 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 243,221 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát ngoài | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 128,1 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75- trát ngoài | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 68,11 | m2 |
| 60 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 221,421 | m2 |
| 61 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 15,755 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát trong | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 130,49 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75- trát trong | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 83,19 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 287,1 | m |
| 66 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo quy trình NSX (quét 3 lớp, 1,5 Kg/m2/lớp, Độ dày của mỗi lớp: Tối đa 2 mm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 105,15 | m2 |
| 67 | Lớp kết nối chống thấm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 105,15 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 105,15 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5592 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 42,024 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5592 | tấn |
| 72 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,1685 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 23,75 | m |
| 74 | Ke tôn chống bão | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 75 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0 | tấn |
| 77 | GCLD trần thạch cao chống ẩm WC | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,65 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 235,571 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 123,2 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 68,11 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 217,716 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột trong nhà | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào dầm trong nhà | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 130,49 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 87,84 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 441,806 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 426,881 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 128,52 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,405 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,65 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 15,21 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,845 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá quy cách chân bồn hoa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 7,65 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 16,1079 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m2 |
| 95 | GCLD cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực vát cạnh 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 21,195 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0 | bộ |
| 97 | GCLD cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính cường lực vát cạnh 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 21,24 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0 | bộ |
| 99 | Khung thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 27,5925 | m2 |
| 100 | GCLD chữ bảng tên bằng Mica | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 101 | GCLD bảng chữ tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 102 | GCLD rèm hội trường | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6,3 | md |
| 103 | Bục tượng Bác | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 104 | Tượng Bác Hồ (0,7x0,58x0,4)m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 105 | Biển hiệu Đảng CSVN bằng Alu vàng gương | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | md |
| 106 | Biểu tượng sao vàng búa liềm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tự sạc | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại đơn ngầm tường+viền+hộp chôn | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi ngầm tường + viền + hộp chôn | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp chôn công tắc | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 117 | Lắp mặt nạ loại 2 lỗ + viền | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt thiết bị điều tốc quạt | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp tiết diện (2Cx10) mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn (ống nhựa cứng chống cháy), đk ống 20mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn (ống nhựa cứng chống cháy), đk ống 16mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện thép STĐ âm tường và các phụ kiện đi kèm (trọn bộ) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 129 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D34 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D27 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D21 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D34 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D27 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D27x21 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D21 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 45 độ PVC: D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 45 độ PVC: D90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 45 độ PVC: D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê 90 độ PVC: D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê 90 độ PVC: D114x34 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê 90 độ PVC: D60x34 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê 90 độ PVC: D27 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y 45 độ PVC: D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y 45 độ PVC: D90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối giảm PVC: D60x34 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt nối giảm PVC: D34x27 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 153 | Quả cầu chắn rác Inox D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D27 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 155 | Lắp đặt co 90 độ PVC ren trong đồng: D21 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van cửa đồng PVC: D27 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 157 | Lắp đặt phễu Inox D60 (150x150mm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo + bộ thoát | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa + đồng tay vặn D21 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 165 | Van phao kiểm soát nước | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 166 | Van phao điện 2 tiếp điểm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 167 | Van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | Bể |
| 169 | Máy bơm sinh hoạt 1,5HP | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 170 | Khoan giếng sinh hoạt D49 sâu 12m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 171 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống CTN | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 (H=500mm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 173 | Dây dẫn sét thép tròn mạ kẽm D8 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 174 | Dây dẫn sét thép tròn mạ kẽm D12 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 175 | Chân đỡ trên nóc bằng thép dẹt mạ kẽm 30x500x3mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 176 | Eke thép mạ kẽm D8 (đỡ dây dẫn sét xuống đất) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 177 | GCLD cọc tiếp địa - thép mạ kẽm D16 (L=2500mm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 178 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5 | kg |
| 179 | Kẹp kiểm tra 40x100x4mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 180 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 181 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 182 | Đo tiếp địa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 183 | Tia nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 184 | Cọc D16 dài 1,8m mạ đồng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 185 | Que hàn đồng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,5 | kg |
| 186 | Cáp đồng Cu/PVC 50mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D40 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 188 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 189 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 190 | Hóa chất làm giảm điện trở đất, bột GEM (11,34kg/bao) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | bao |
| 191 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m3 |
| 192 | Lấp đất chôn cọc | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m3 |
| 193 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 194 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 195 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5198 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,976 | m3 |
| 197 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6,928 | m3 |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m2 |
| 199 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2287 | tấn |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,4607 | tấn |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,429 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,3144 | 100m2 |
| 203 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,518 | m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,3413 | 100m3 |
| 205 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,228 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,4456 | 100m2 |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,9295 | cái |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,4932 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2137 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2868 | tấn |
| 211 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=4m, vữa XM mác 75- tường 200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 212 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=4m, vữa XM mác 75- tường 150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,8646 | m3 |
| 213 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=4m, vữa XM mác 75- tường 100 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 7,563 | m3 |
| 214 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ, gạch bê tông kích thước (55x90x190)mm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,148 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 254,996 | m2 |
| 216 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 40,2 | m |
| 217 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 115,4933 | m2 |
| 218 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 339,6853 | m2 |
| 219 | Công tác ốp đá quy cách chân tường | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 30,804 | m2 |
| 220 | GCLD tường rào bằng thanh lam sắt la sơn tĩnh điện chống gỉ KT 50x30x1500 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6,3 | md |
| 221 | GCLD cửa cổng chính khung sắt hộp mạ kẽm 40x40x4 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 7,79 | m2 |
| 222 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,1324 | 100m2 |
| 223 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 21,324 | m3 |
| 224 | Cắt roan nền sân kích thước 2500x2500 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 32,5 | 10m |
| 225 | Đào bó vỉa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,048 | m3 |
| 226 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 227 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ, gạch bê tông kích thước (55x90x190)mm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 229 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 230 | Trồng cây xanh (Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc = 8-10 cm, cao 3-3,5m) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cây |
| 231 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cây/90ng |
| 232 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 233 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2/ tháng |
| 234 | Đắp đất màu trồng cây lá màu, bồn cảnh (20cm) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi