Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:07:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | nt | 121,155 | m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp II | nt | 10,904 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,8508 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 7,657 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, vét bùn | nt | 19,571 | m3 |
| 6 | Đào nền đường -đất cấp I | nt | 1,7614 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 1,4768 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | nt | 14,7899 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 8,9062 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 3,5625 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | nt | 32,4524 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | nt | 648,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | nt | 3,4142 | 100m2 |
| 14 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | nt | 1,1275 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,1128 | 100m3 |
| 16 | Rải nilong chống mất nước | nt | 1,1275 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | nt | 22,55 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m -đất cấp I | nt | 0,5417 | 100m |
| 19 | Phên nứa | nt | 7,8 | m2 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,48 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1371 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | nt | 0,3263 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | nt | 87 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 5,45 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 5,45 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,545 | 10 tấn/1km |
| 10 | Sơn cọc tiêu màu trắng loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 38,54 | 1m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu màu đỏ loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 5,22 | 1m2 |
| 12 | Biển báo tam giác B=70cm | nt | 12 | cái |
| 13 | Biển phụ | nt | 1,125 | m2 |
| 14 | Cột biển báo | nt | 39,58 | m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | nt | 12 | cái |
| 16 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 0,28 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 14 | m2 |
| 18 | Thuê đất 3 tháng | nt | 156,78 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4409 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,5 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất -đất cấp II | nt | 0,9409 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | nt | 0,9409 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,9409 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải | nt | 0,4705 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,2 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất -đất cấp III | nt | 0,2 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,2 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 0,2 | 100m3/1km |
| 29 | San đá bãi thải | nt | 0,1 | 100m3 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẤP I | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 0,3812 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 0.4km-đất cấp I | nt | 0,3812 | 100m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải | nt | 0,1906 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp II | nt | 1,6883 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | nt | 0,8442 | 100m3 |
| D | ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẤP II | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 3,628 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 3,628 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 0.5km-đất cấp II | nt | 1,2407 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN B=0.75M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 3,11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 3,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | nt | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | nt | 0,01 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải | nt | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | nt | 0,057 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | nt | 0,0285 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | nt | 17,292 | m3 |
| 9 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 1,5563 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 7,84 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m -đất cấp I | nt | 29,6658 | 100m |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 11,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1844 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 20,66 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 75,38 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0944 | tấn |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,79 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1092 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2879 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,2396 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,45 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1518 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 21 | 1cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 21 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp xuống | nt | 21 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg-cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,092 | 10 tấn/1km |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,2827 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 0,1957 | tấn |
| 29 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,2117 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,0718 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,1663 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,226 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,3475 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất -đất cấp I | nt | 2,3475 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 1,8675 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | nt | 1,8675 | 100m3/1km |
| 38 | San đất bãi thải | nt | 0,9338 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp I | nt | 0,48 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải | nt | 0,24 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m -đất cấp I | nt | 6,5 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc tre | nt | 6,5 | 100m |
| 43 | Phên nứa | nt | 93,6 | m2 |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m -đất cấp I | nt | 0,375 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,1 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,38 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0199 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0595 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0785 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,06 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0085 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0419 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 56 | Bulong D20 | nt | 12 | cái |
| 57 | Vitme V2 | nt | 2 | cái |
| 58 | Bản thép | nt | 19,62 | kg |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | nt | 180 | công |
| 2 | Dây căng | nt | 400 | m |
| 3 | Rào chắn thép hộp | nt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo thi công | nt | 6 | biển |
| 5 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng | nt | 4 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | nt | 60 | m |
| 8 | Dán màng phản quang | nt | 1,77 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,47 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi