Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702114-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Đạo Viện, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 16:47:00 đến ngày 2020-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9754 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8419 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,715 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1828 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8419 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0504 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 ( VL trừ nhựa đường + gỗ đệm khe tính riêng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,82 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2818 | 100m |
| 5 | Gỗ đệm chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Ma tít chèn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7586 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,116 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7304 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ ống cống cũ tính 60% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | m3 |
| 14 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m3 |
| 15 | Ống cống tròn D=75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ống |
| 16 | Vận chuyển ống cống ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ống |
| 2 | BT mũ mố đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính < 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | tấn |
| 7 | VK mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1401 | 100m2 |
| 8 | VK tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông môi nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | CT mối nối D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 11 | CT mối nối D<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm bản + ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4681 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2826 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi