Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:33:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ + đào cơ giới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7803 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào rãnh + đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + đào rãnh + đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,269 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6021 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5827 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5827 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền + đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4449 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7795 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7795 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5232 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1497 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lề gia cố M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,31 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,499 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,13 | m |
| 7 | Làm khe giãn mặt đường KT (1.5x25) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 8 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,05 | m |
| C | PHẦN GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7281 | 100m2 |
| 3 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8887 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 6 | Bê tông mái gia cố, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,18 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,39 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 1m3 |
| 15 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 rọ |
| 23 | Thả đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 26 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| D | CỐNG HỘP KT (40x50)CM L=9m | |||
| 1 | Cắt bê tông rãnh bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 3 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| E | CỐNG TRÒN BTLT D100CM, LÝ TRÌNH KM0+96,0 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 1m3 |
| 3 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 rọ |
| F | XÂY DỰNG MỚI RÃNH DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9669 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m3 |
| 5 | Khe lún bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4772 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2319 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi