Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Thuận An - nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 14:10:00 đến ngày 2020-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,752,512,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang 2 bên đường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,85 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,67 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,83 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,52 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,05 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 (Sỏi đỏ) đắp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.480,08 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,47 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,67 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 104,01 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 486,81 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông giải phân cách không cốt thép | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,79 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,99 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,96 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,96 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,5 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,5 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,92 | m2 |
| 8 | Sơn gồ, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt côt và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển tròn D70cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,45m (trụ đôi), biển tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,69 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 1km tiếp theo, 3,3 km | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,58 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ-CÂY XANH | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Loại I, vỉa hè | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 232,25 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo kích thước 40x40 cm, vỉa hè | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.322,5 | m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150, móng bó vỉa, gờ chặn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,25 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bó vỉa, gờ chặn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250, bó vỉa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 75,41 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,64 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 58,26 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 117,96 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 735,47 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,43 | m3 |
| 13 | Đắp đất gờ chặn bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,467 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,79 | 100m3 |
| 16 | Đào hố trồng cây | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 59,5 | m3 |
| 17 | BT hố trồng cây đá 1x2M200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất hố trồng cây | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,77 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,96 | m3 |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,81 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,64 | 100m |
| 5 | Khấu hao cừ Larsen gia cố | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,01 | tấn |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,28 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,4m3, đất bùn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,56 | 100m |
| 8 | Đắp cát lấp đầu cừ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,27 | m3 |
| 9 | BT lót móng đá 1x2 M200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót M200 móng cống, hố ga cống B1600 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,23 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 149,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,07 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đỗ tại chỗ hố ga, miệng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 168,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành hố ga, máng thu nước | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,63 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,28 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,5 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 19 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn d<10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,26 | tấn |
| 21 | GCLD thép hình (mạ kẽm) viền khuôn hầm, đan, lưới chắn rác | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,52 | tấn |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 86 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 88 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, kích thước 1600x1600mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 110 | mối nối |
| 26 | BT đá 1x2M200 mối nối cống hộp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,33 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mối nối cống hộp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,13 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt gối cống BTCT D400 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cống BTCT D800 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cống BTCT D1000 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 214 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông D400, đoạn ống dài 4m, (H30-XB80) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 4m vỉa hè | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 59 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 4m (H30-XB80) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 4m vỉa hè | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 85 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 4m (H30-XB80) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông D800 mm, đoạn ống dài 1m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x1600mm, đoạn ống dài 1,2m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 115 | đoạn ống |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, (tấm đan) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41 | Cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, (khuôn hầm) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41 | Cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=200mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt nắp đan thép | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Đắp cát thân cống, hố ga | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.751,29 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,41 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 133,23 | 100m3 |
| E | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,754 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,5m3, đất bùn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,24 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,293 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,756 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính <=18mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,351 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,975 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 230,385 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,376 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 109,258 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,421 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m3 |
| G | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,17 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt nắp gan dẻo D600 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯƠC | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| J | Đào, đắp đất và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 142,808 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 116,672 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m3 |
| K | Bêtông + ván khuôn bục chận | |||
| 1 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,047 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| L | Hố đồng hồ DN100 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,484 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,476 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| M | Vật tư hố đồng hồ DN100 | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối BF DN100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Y lọc cát gang DN100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Bu thép DN100 BB, L=0,5m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Bu thép DN100 BB, L=0,3m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ điện từ DN100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống STK một đầu ren DN20 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van bi DN20mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí DN20mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| N | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống gân PE thành đôi D250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC DN100, P=9bar, L=6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC DN50, P=9bar, L=6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê gang FFB DN150/100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tê gang FFB DN100/100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê gang FFF DN100/100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van PVC D50mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bu gang DN100mm BU | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co gang 45 độ DN100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC 90 độ DN50 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn uPVC DN100/50 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chụp van nhựa HDPE 2 lớp D160mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,93 | Cái |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước đường kính ống d=100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,93 | 100m |
| O | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 113,4 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,88 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,72 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 127,7 | m2 |
| 6 | Đào hố móng tủ ODF đất cấp II | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,175 | m3 |
| 7 | Đào hố móng hố ga | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,991 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng hố ga | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 9 | Lắp ống HDPE D90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,51 | 100m |
| 10 | Xây hố gạch thẻ 4x8x18 M100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 11 | Nắp hố ga | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 12 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,267 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột – móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Chân móng tủ điều khiển | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| Q | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đèn kim loại ở các độ cao, chiều cao trụ 8m <= h <= 12m (ĐM 3702/2018 và ĐG 3735/2018/QĐ-UBND) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Thu hồi cáp ngầm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp treo lên đèn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 4 | Thu hồi cáp tiếp địa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 5 | Tháo thu hồi cần đèn đơn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Thu hồi móng trụ chiếu sáng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,5 | tấn |
| 7 | Lắp dựng trụ chiếu sáng STK chiều cao 8m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng trụ trang trí | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cột |
| 9 | Vận chuyển trụ đèn, cự ly vận chuyển 40km | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,8 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp cần đèn đơn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn đôi | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp cần đèn ba | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp đèn led (110w) độ cao <12m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1 choá |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | 1 bộ |
| 16 | Dây đồng trần C10 mm2 nối cọc đất với trụ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,566 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV 2x16mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,186 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV 3x16mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,888 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm CXV 3x22mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m |
| 20 | Luồn dây CVV 3x2,5mm2 lên đèn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,46 | 100m |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,85 | m3 |
| 22 | Lát gạch thẻ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 210,9 | m2 |
| 23 | Lắp đặt RCCB 6A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | bảng |
| 25 | Lắp của cột | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cửa |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp MCCB 3 pha 40A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp MCCB 3 pha 20A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp khởi động từ 20A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp máy bảo vệ điện áp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp timer hẹn giờ loại PLC | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp máng cáp 45x45 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp cầu chì vặn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (luồn dây tiếp địa) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 38 | Coliver bảo quản cáp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 39 | Đầu cosse ép 16mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 40 | Đầu cosse ép 25mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 42 | Đào đất thu hồi trụ chiếu sáng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 43 | Đào mương cáp băng đường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3686 | m3 |
| 44 | Đào rãnh cáp vỉa hè | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,1 | m3 |
| 45 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 46 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,56 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,89 | 100m |
| 48 | Ống nối ống STK | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,226 | 100 m |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,65 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 54 | Khung móng trụ chiếu sáng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 55 | Khung móng trụ trang trí | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| R | ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cảnh báo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn cảnh báo vàng D300 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp Pin NLMT 50W + giá đỡ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp bộ đièu khiển chóp vàng + tủ Accu, sạc,…… | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 6 | Dây đồng trần C-10mm2 nối cọc đất với trụ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm CVV 2x2,5 mm2 cấp nguồn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 8 | Đào hố móng trụ đèn cảnh báo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 9 | Đào hố cọc tiếp địa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố tiếp địa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Móng trụ cảnh báo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM | |||
| U | Phần trụ, móng trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 2 | Móng M12BT | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| V | Phần đà, bộ néo, tiếp địa... | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| W | Phần dây sứ phụ kiện | |||
| X | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,38 | kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-70mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,02 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Ty sứ đứng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 7 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | sợi |
| 8 | Đầu cosse 25mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Nối ép WR-289 (50-70) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Kẹp quai U 2/0 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Kẹp quai U 4/0 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Bọc kẹp quai | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Băng quấn Silicon | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 19 | Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 20 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Y | 2/. Thiết bị (chưa tính VAT) | |||
| 1 | FCO 24kV-200A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Chì trung thế 25K | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 4 | Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Vật liệu phụ gắn LA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| Z | Nhân công | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | km |
| 2 | Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | km |
| 3 | Kéo dây CX 24kV 25mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | km |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10sứ |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp kẹp quai U | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp kẹp dây nóng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AA | Lắp thiết bị | |||
| 1 | Lắp LBFCO, FCO 24kV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV-10kA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| AB | c) Máy thi công - Rải căng dây | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | km |
| 2 | Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | km |
| AC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM XDM | |||
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Mương 01 cáp ngầm trung thế | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 243 | m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật - loại 1 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hố |
| AE | Phần dây cáp và phụ kiện | |||
| AF | Vật liệu – Phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA-24kV-3x70mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 265,63 | m |
| 2 | Cáp CV-50mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 265,63 | m |
| 3 | Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 245 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x70mm2 - ngoài trời | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 5 | Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 7 | Code lắp ống lên trụ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Bảng báo thứ tự pha | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| AG | Nhân công | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x70mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm CV-50mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 4 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,43 | 100m |
| 5 | Lắp ống HDPE trơn Ø140 lên trụ trung thế | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m |
| 6 | Gắn code các loại | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| AH | PHẦN TBA PHÂN PHỐI XDM | |||
| AI | Bộ đà trạm giàn 1MBA 3 pha (02 bộ) | |||
| 1 | Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2800 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U 160-3000 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 4 | Đà sắt U 4,5x46x100x500 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 5 | Đà sắt U 4,5x46x100x1130 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Boulon 16x250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 7 | Boulon 16x300 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 8 | Boulon 16x350 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 9 | Boulon 16x400 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 10 | Boulon 16x300 VRS | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 11 | Long đền vuông 18 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 12 | Boulon 12x40 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 13 | Boulon 12x120 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 14 | Long đền vuông 14 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 15 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cục |
| 16 | Ty sứ đứng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-250mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-350mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 19 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 21 | Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Kẹp quai U 2/0 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 250mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10đầu |
| 25 | Đầu cosse Cu 350mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10đầu |
| 26 | Thùng tole 2 ngăn trạm giàn + 02 bộ code lắp tủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Bảng nguy hiểm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Bảng tên trạm (mica) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Code trụ bắt ống PVC | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | đai thép + 02 khóa đai | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Ống PVC 49 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10m |
| 32 | Co PVC 49 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Ống PVC 114 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10m |
| 34 | Co PVC 114 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Băng keo cách điện | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 36 | Băng quấn Silicon | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 37 | Nắp che đầu cực MBA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 39 | Nắp che đầu cực LA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Hàng rào trạm lưới B40 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| AJ | Thiết bị | |||
| 1 | MBT 3P-400kVA-(22)/0,44kV - Amorphous | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Chì 24kV-12K | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | MCCB 3 pha 600V-600A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | TI 600V-600/5A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Tụ bù 160 kVAR 4 cấp + tủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | ĐK hữu công 220/380V-5A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Hộp composit gắn ĐK 3P | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AK | PHẦN HẠ THẾ CÁP NGẦM XDM | |||
| AL | Phần mương cáp, móng tủ, hố ga | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 01 mạch | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 166 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm 02 mạch | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm 03 mạch | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 4 | Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hố |
| 5 | Móng tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại dây N | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| AM | Phần dây sứ phụ kiện | |||
| AN | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 521,16 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CXV-(3x150+1x95)mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 203,01 | mét |
| 3 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 4 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | đầu |
| 5 | Đầu cosse Cu-95mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu-120mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Đầu cosse Cu-150mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 717 | m |
| 9 | Ống PVC Æ60 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 10 | Tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | MCCB-3P-200A-35kA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | MCCB-2P-63A-35kA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| AO | Nhân công | |||
| 1 | Kéo rãi cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x120+1x95)mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,16 | 100mét |
| 2 | Kéo rãi cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x150+1x95)mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100mét |
| 3 | Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x95)mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | đầu |
| 5 | Làm đầu cosse Cu 95mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10đầu |
| 6 | Làm đầu cosse Cu 120mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cosse Cu 150mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø125 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,17 | 100m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø60 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 10 | Lắp tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp MCCB-3P-200A-35kA | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AP | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ vật liệu | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi