Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653737-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200302952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Thuận An - nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 14:10:00 đến ngày 2020-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,752,512,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang 2 bên đường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 68,85 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 34,67 100m3
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 35,83 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,52 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,05 100m3
6 Cung cấp đất C3 (Sỏi đỏ) đắp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.480,08 m3
7 Cắt mặt đường Bê tông nhựa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,58 100m
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,04 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,47 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 34,67 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 104,01 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,04 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 486,81 100m3
14 Phá dỡ bê tông giải phân cách không cốt thép Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,2 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,79 100m3
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,99 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 44,96 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 44,96 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 54,5 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 54,5 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 96,92 m2
8 Sơn gồ, chiều dày lớp sơn 6mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 75,6 m2
9 Lắp đặt côt và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển tròn D70cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 Bộ
13 Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 Bộ
14 Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Bộ
15 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,45m (trụ đôi), biển tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Bộ
16 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,69 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 1km tiếp theo, 3,3 km Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 38,58 100tấn
C VỈA HÈ-CÂY XANH
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Loại I, vỉa hè Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,48 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 23,23 100m2
3 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 232,25 m3
4 Lát gạch Terazo kích thước 40x40 cm, vỉa hè Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.322,5 m2
5 Bê tông lót đá 1x2 M150, móng bó vỉa, gờ chặn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 72,25 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bó vỉa, gờ chặn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,14 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M250, bó vỉa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 75,41 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bó vỉa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,64 100m2
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 58,26 m3
10 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 117,96 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 735,47 m2
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 93,43 m3
13 Đắp đất gờ chặn bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,467 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,93 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,79 100m3
16 Đào hố trồng cây Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 59,5 m3
17 BT hố trồng cây đá 1x2M200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,29 m3
18 Ván khuôn hố trồng cây Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,28 100m2
19 Đắp đất hố trồng cây Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 42,77 m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cống cũ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cấu kiện
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,96 m3
3 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 33,81 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 38,64 100m
5 Khấu hao cừ Larsen gia cố Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,01 tấn
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 45,28 100m3
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,4m3, đất bùn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 227,56 100m
8 Đắp cát lấp đầu cừ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 73,27 m3
9 BT lót móng đá 1x2 M200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 73,27 m3
10 Ván khuôn bê tông lót M200 móng cống, hố ga cống B1600 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,69 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,23 tấn
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 149,09 m3
13 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 lót móng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,07 100m2
14 Bê tông đỗ tại chỗ hố ga, miệng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 168,92 m3
15 Ván khuôn thành hố ga, máng thu nước Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,63 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,28 tấn
17 Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,5 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,79 100m2
19 GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn d<10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
20 GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính <=18mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,26 tấn
21 GCLD thép hình (mạ kẽm) viền khuôn hầm, đan, lưới chắn rác Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,52 tấn
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 mối nối
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 86 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 88 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, kích thước 1600x1600mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 110 mối nối
26 BT đá 1x2M200 mối nối cống hộp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20,33 m3
27 Ván khuôn mối nối cống hộp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,13 100m2
28 Lắp đặt gối cống BTCT D400 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 cái
29 Lắp đặt gối cống BTCT D800 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 202 cái
30 Lắp đặt gối cống BTCT D1000 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 214 cái
31 Lắp đặt ống bê tông D400, đoạn ống dài 4m, (H30-XB80) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 4m vỉa hè Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 59 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 4m (H30-XB80) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 42 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 4m vỉa hè Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 85 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 4m (H30-XB80) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông D800 mm, đoạn ống dài 1m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,6 đoạn ống
37 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x1600mm, đoạn ống dài 1,2m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 115 đoạn ống
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, (tấm đan) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 41 Cấu kiện
39 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, (khuôn hầm) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 41 Cấu kiện
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=200mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,74 100m
41 Cung cấp lắp đặt nắp đan thép Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Đắp cát thân cống, hố ga Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.751,29 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 44,41 100m3
44 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 133,23 100m3
E TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
F PHẦN XÂY DỰNG - HỐ GA
1 Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,754 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,5m3, đất bùn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 37,24 100m
3 Đắp cát móng đường ống Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,724 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,724 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,472 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 38,293 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,756 100m2
9 Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính <=18mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,351 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,975 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 230,385 m3
12 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,376 100m3
13 Đắp cát móng đường ống Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 109,258 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,421 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,258 100m3
G LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đk=200mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,17 100m
2 Cung cấp lắp đặt nắp gan dẻo D600 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19 Cái
H HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯƠC
I PHẦN XÂY DỰNG
J Đào, đắp đất và hoàn trả mặt bằng
1 Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,103 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,404 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 142,808 m3
4 Đắp cát móng đường ống Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 116,672 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,521 100m3
K Bêtông + ván khuôn bục chận
1 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,047 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,118 100m2
L Hố đồng hồ DN100
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,484 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,675 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,198 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
8 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,476 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,08 m2
M Vật tư hố đồng hồ DN100
1 Lắp đặt mối nối BF DN100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Cái
2 Lắp đặt Y lọc cát gang DN100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Bu thép DN100 BB, L=0,5m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Bu thép DN100 BB, L=0,3m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
5 Lắp đặt đồng hồ điện từ DN100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Lắp đặt ống STK một đầu ren DN20 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Cái
7 Lắp đặt van bi DN20mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Lắp đặt van xả khí DN20mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
N PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống gân PE thành đôi D250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,86 100m
2 Lắp đặt ống uPVC DN100, P=9bar, L=6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,93 100m
3 Lắp đặt ống uPVC DN50, P=9bar, L=6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,09 100m
4 Lắp đặt Tê gang FFB DN150/100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
5 Lắp đặt Tê gang FFB DN100/100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 Cái
6 Lắp đặt Tê gang FFF DN100/100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 Cái
8 Lắp đặt van PVC D50mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 Cái
11 Lắp đặt bu gang DN100mm BU Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 Cái
12 Lắp đặt co gang 45 độ DN100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 Cái
13 Lắp đặt co uPVC 90 độ DN50 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Lắp đặt côn uPVC DN100/50 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Lắp đặt chụp van nhựa HDPE 2 lớp D160mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,93 Cái
17 Công tác khử trùng ống nước đường kính ống d=100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,93 100m
O HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 113,4 m3
2 Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,2 m3
3 Lấp cát rãnh cáp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 51,88 m3
4 Lấp đất rãnh cáp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 69,72 m3
5 Lát gạch thẻ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 127,7 m2
6 Đào hố móng tủ ODF đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,175 m3
7 Đào hố móng hố ga Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,991 m3
8 Lấp đất móng hố ga Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8 m3
9 Lắp ống HDPE D90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,51 100m
10 Xây hố gạch thẻ 4x8x18 M100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,376 m3
11 Nắp hố ga Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 tấm
12 Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,207 m3
13 Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,267 m3
14 Ván khuôn móng cột – móng vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
15 Chân móng tủ điều khiển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
P HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ trụ đèn kim loại ở các độ cao, chiều cao trụ 8m <= h <= 12m (ĐM 3702/2018 và ĐG 3735/2018/QĐ-UBND) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 trụ
2 Thu hồi cáp ngầm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,672 100m
3 Thu hồi cáp treo lên đèn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,33 100m
4 Thu hồi cáp tiếp địa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,672 100m
5 Tháo thu hồi cần đèn đơn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cần đèn
6 Thu hồi móng trụ chiếu sáng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,5 tấn
7 Lắp dựng trụ chiếu sáng STK chiều cao 8m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13 1 cột
8 Lắp dựng trụ trang trí Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 1 cột
9 Vận chuyển trụ đèn, cự ly vận chuyển 40km Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 37,8 10 tấn/1km
10 Lắp cần đèn đơn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11 1 cần đèn
11 Lắp cần đèn đôi Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cần đèn
12 Lắp cần đèn ba Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cần đèn
13 Lắp đèn led (110w) độ cao <12m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 1 choá
14 Lắp đặt đèn trang trí Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 1 bộ
15 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 28 1 bộ
16 Dây đồng trần C10 mm2 nối cọc đất với trụ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,566 100m
17 Rải cáp ngầm CXV 2x16mm2 cấp nguồn chiếu sáng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,186 100m
18 Rải cáp ngầm CXV 3x16mm2 cấp nguồn chiếu sáng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,888 100m
19 Rải cáp ngầm CXV 3x22mm2 cấp nguồn chiếu sáng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,784 100m
20 Luồn dây CVV 3x2,5mm2 lên đèn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,46 100m
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 47,85 m3
22 Lát gạch thẻ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 210,9 m2
23 Lắp đặt RCCB 6A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 28 bộ
24 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25 bảng
25 Lắp của cột Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25 cửa
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
27 Lắp MCCB 3 pha 40A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp MCCB 3 pha 20A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp khởi động từ 20A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp máy bảo vệ điện áp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
31 Lắp timer hẹn giờ loại PLC Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
33 Lắp máng cáp 45x45 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp cầu chì vặn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (luồn dây tiếp địa) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,14 100 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 m
38 Coliver bảo quản cáp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25 m
39 Đầu cosse ép 16mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 125 cái
40 Đầu cosse ép 25mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 84 cái
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,76 m3
42 Đào đất thu hồi trụ chiếu sáng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,84 m3
43 Đào mương cáp băng đường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3686 m3
44 Đào rãnh cáp vỉa hè Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 77,1 m3
45 Lấp đất hố cọc tiếp địa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,26 m3
46 Lấp đất rãnh cáp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 55,56 m3
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,89 100m
48 Ống nối ống STK Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 32 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,338 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,226 100 m
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,625 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,65 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,54 100m2
54 Khung móng trụ chiếu sáng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13 bộ
55 Khung móng trụ trang trí Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
R ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cột đèn cảnh báo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cột
2 Lắp đèn cảnh báo vàng D300 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
3 Lắp Pin NLMT 50W + giá đỡ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp bộ đièu khiển chóp vàng + tủ Accu, sạc,…… Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 tủ
5 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
6 Dây đồng trần C-10mm2 nối cọc đất với trụ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
7 Rải cáp ngầm CVV 2x2,5 mm2 cấp nguồn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,46 100m
8 Đào hố móng trụ đèn cảnh báo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 m3
9 Đào hố cọc tiếp địa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,18 m3
10 Lấp đất hố tiếp địa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,18 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,04 m3
12 Bê tông lót móng đá 1x2, M200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1008 100m2
14 Móng trụ cảnh báo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM
U Phần trụ, móng trụ
1 Trụ BTLT-12m đơn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 trụ
2 Móng M12BT Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
V Phần đà, bộ néo, tiếp địa...
1 Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
4 Xà FCO Composit 3P-2400 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
W Phần dây sứ phụ kiện
X Vật liệu
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,38 kg
2 Cáp nhôm bọc 24kV ACX-70mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 52,02 m
3 Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 m
4 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
5 Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
6 Ty sứ đứng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cây
7 Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 sợi
8 Đầu cosse 25mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
10 Giáp níu căng dây ACX 50-70 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
11 Nối ép WR-289 (50-70) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Kẹp quai U 2/0 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Kẹp dây nóng 2/0 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Kẹp quai U 4/0 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Bọc kẹp quai Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
16 Ốc siết cáp 2/0 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Băng quấn Silicon Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cuộn
19 Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 kg
20 Bảng nguy hiểm, số trụ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
Y 2/. Thiết bị (chưa tính VAT)
1 FCO 24kV-200A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 LA 18kV-10kA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Chì trung thế 25K Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 sợi
4 Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Vật liệu phụ gắn LA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
Z Nhân công
1 Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,017 km
2 Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,051 km
3 Kéo dây CX 24kV 25mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,024 km
4 Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8 10sứ
5 Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
6 Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
7 Lắp kẹp quai U Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp kẹp dây nóng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
AA Lắp thiết bị
1 Lắp LBFCO, FCO 24kV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp LA 18kV-10kA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
AB c) Máy thi công - Rải căng dây
1 Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,017 km
2 Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,051 km
AC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM XDM
AD Phần xây dựng
1 Mương 01 cáp ngầm trung thế Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 243 m
2 Hố ga kỹ thuật - loại 1 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 hố
AE Phần dây cáp và phụ kiện
AF Vật liệu – Phụ kiện
1 Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA-24kV-3x70mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 265,63 m
2 Cáp CV-50mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 265,63 m
3 Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 245 m
4 Đầu cáp ngầm 24kV-3x70mm2 - ngoài trời Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 đầu
5 Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 m
7 Code lắp ống lên trụ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Bảng báo thứ tự pha Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
AG Nhân công
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x70mm2 trong ống bảo vệ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,63 100m
2 Kéo rải cáp ngầm CV-50mm2 trong ống bảo vệ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,63 100m
3 Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 đầu
4 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,43 100m
5 Lắp ống HDPE trơn Ø140 lên trụ trung thế Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 m
6 Gắn code các loại Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cọc
AH PHẦN TBA PHÂN PHỐI XDM
AI Bộ đà trạm giàn 1MBA 3 pha (02 bộ)
1 Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2800 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cây
2 Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cây
3 Đà sắt U 160-3000 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cây
4 Đà sắt U 4,5x46x100x500 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cây
5 Đà sắt U 4,5x46x100x1130 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cây
6 Boulon 16x250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cây
7 Boulon 16x300 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cây
8 Boulon 16x350 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cây
9 Boulon 16x400 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cây
10 Boulon 16x300 VRS Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cây
11 Long đền vuông 18 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 120 cái
12 Boulon 12x40 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cây
13 Boulon 12x120 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cây
14 Long đền vuông 14 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 44 cái
15 Sứ đứng 24kV Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cục
16 Ty sứ đứng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cây
17 Cáp đồng bọc 600V-250mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,12 100m
18 Cáp đồng bọc 600V-350mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
19 Cáp CX 24kV-25mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 48 m
20 Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 m
21 Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 m
22 Kẹp hotline 2/0 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Kẹp quai U 2/0 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Đầu cosse Cu 250mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4 10đầu
25 Đầu cosse Cu 350mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10đầu
26 Thùng tole 2 ngăn trạm giàn + 02 bộ code lắp tủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Bảng nguy hiểm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Bảng tên trạm (mica) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Code trụ bắt ống PVC Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
30 đai thép + 02 khóa đai Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
31 Ống PVC 49 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10m
32 Co PVC 49 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Ống PVC 114 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,6 10m
34 Co PVC 114 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Băng keo cách điện Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cuộn
36 Băng quấn Silicon Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cuộn
37 Nắp che đầu cực MBA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 Bộ
39 Nắp che đầu cực LA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Hàng rào trạm lưới B40 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
41 Tiếp địa trạm biến áp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
42 Tiếp địa hệ thống đo đếm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
AJ Thiết bị
1 MBT 3P-400kVA-(22)/0,44kV - Amorphous Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 máy
2 FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Chì 24kV-12K Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 sợi
4 Chống sét van LA 18kV-10KA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 MCCB 3 pha 600V-600A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
6 TI 600V-600/5A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Tụ bù 160 kVAR 4 cấp + tủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 ĐK hữu công 220/380V-5A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Hộp composit gắn ĐK 3P Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
AK PHẦN HẠ THẾ CÁP NGẦM XDM
AL Phần mương cáp, móng tủ, hố ga
1 Mương cáp ngầm 01 mạch Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 166 m
2 Mương cáp ngầm 02 mạch Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 79 m
3 Mương cáp ngầm 03 mạch Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 117 m
4 Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 hố
5 Móng tủ phân phối hạ thế Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Tiếp địa lặp lại dây N Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
AM Phần dây sứ phụ kiện
AN Vật liệu
1 Cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 521,16 mét
2 Cáp đồng bọc CXV-(3x150+1x95)mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 203,01 mét
3 Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 đầu
4 Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 đầu
5 Đầu cosse Cu-95mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Đầu cosse Cu-120mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
7 Đầu cosse Cu-150mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 717 m
9 Ống PVC Æ60 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 360 m
10 Tủ phân phối hạ thế Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 MCCB-3P-200A-35kA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
12 MCCB-2P-63A-35kA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 72 cái
AO Nhân công
1 Kéo rãi cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x120+1x95)mm2 trong ống bảo vệ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,16 100mét
2 Kéo rãi cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x150+1x95)mm2 trong ống bảo vệ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,01 100mét
3 Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 đầu
4 Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x95)mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 đầu
5 Làm đầu cosse Cu 95mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10đầu
6 Làm đầu cosse Cu 120mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 10đầu
7 Làm đầu cosse Cu 150mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6 10đầu
8 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø125 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,17 100m
9 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø60 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,6 100m
10 Lắp tủ phân phối hạ thế Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Lắp MCCB-3P-200A-35kA Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
AP VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VẬT LIỆU
1 Vận chuyển, bốc dỡ vật liệu Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->