Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688194-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:09:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,881 | 100m2 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,53 | 10m |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,881 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,421 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,397 | tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,476 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,476 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa loại C<= 12,5, hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 858,868 | tấn |
| 14 | Gia cố lề bằng vật liệu tận dụng khối lượng đào xử lý nền cao su, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,227 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,227 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa loại C<= 12,5, hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,009 | tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,54 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,68 | m2 |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | công |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi