Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây dựng phần đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Thi công xây dựng phần đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 15:40:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,624,875,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | I. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 33,9134 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 800,3736 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm L=5m, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 105,0264 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=5m, ĐKn=4.2cm | Chương V của E-HSMT | 20,1394 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 71,2736 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 20,0254 | 100m3 |
| 8 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 49,0801 | 100m3 |
| 9 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 14,9393 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ R=100/100kN/m | Chương V của E-HSMT | 39,2351 | 100m2 |
| 11 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 8,9636 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 20cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,9757 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 29,8785 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 29,8785 | 100m2 |
| C | II. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| D | 1. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 5,225 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,5149 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 95 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu, sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,755 | 1m2 |
| E | 2. Biển báo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,721m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| F | 3. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 26,579 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 99,768 | m2 |
| G | III. PHỤ TRỢ THI CÔNG - BẾN NHÔ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,4647 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,1353 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,4647 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép giằng chống (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 1,8505 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép giằng chống | Chương V của E-HSMT | 1,8505 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng chống | Chương V của E-HSMT | 1,8505 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình bến nhô | Chương V của E-HSMT | 0,3946 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép giằng chống | Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 9 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,7002 | 100m |
| 10 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,0599 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Chương V của E-HSMT | 0,5776 | 100m2 |
| 12 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| H | C. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh<br/>Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 267.851.196 đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi