Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: chi phí xây dựng và một phần chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702868-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: chi phí xây dựng và một phần chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200702746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 11:02:00 đến ngày 2020-07-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,626,564,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
1 Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng 1 Khoản
B XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH-QUẢN TRỊ,PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. 174,225 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6. 8,439 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. 104,76 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. 0,247 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. 2,157 1 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2. 45,361 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 10,29 m3 đất nguyên thổ
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100. 13,72 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. 124,695 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 188,26 m2
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. 1,498 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,446 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 2,436 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2. 17,997 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. 281,626 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,631 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 2,85 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2. 16,889 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. 401,674 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,701 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 4,205 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2. 28,769 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 336,72 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. 4,082 tấn
25 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. 33,672 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. 32,68 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,056 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,554 tấn
29 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2. 3,481 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 20,748 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 161,343 m3
32 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt. 4,124 tấn
33 Lắp dựng cửa khung sắt 202,33 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. 395,048 m2
35 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 112,504 m2
36 Nẹp cao su kính cửa. 799,44 m
37 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt. 28 cái
38 Cung cấp, lắp đặt chốt cửa. 28 cái
39 Cung cấp, lắp đặt bản lề cửa. 204 cái
40 Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa sổ. 192 cái
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 352,87 m2
42 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. 0,751 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. 4,621 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 25,1 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75. 22,189 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 132,4 m2
47 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. 1,901 tấn
48 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. 13,24 m3
49 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. 4,567 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. 4,567 tấn
51 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75. 424,336 m2
52 Trần tôn lạnh. 243,2 m2
53 Chỉ trần tôn lạnh. 168,6 m
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. 131,3 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75. 131,3 m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 32,054 m2
57 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. 0,163 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m. 0,119 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2. 2,195 m3
60 Thang lên thăm dò bồn nước. 7,03 md
61 SXLD cầu chắn rác. 42 Cái
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 506,645 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 1.065,464 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 314,306 m2
65 Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75. 727,36 m2
66 Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75. 464,02 m2
67 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. 1.572,109 m2
68 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. 1.505,686 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 2.571,15 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 506,645 m2
71 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. 198,36 m3
72 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 4x6. 33,06 m3
73 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2. 16,53 m3
74 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75. 51,28 m2
75 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 262,98 m2
76 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2. 40,056 m2
77 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75. 199,7 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 4,688 m3
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 17 m2
80 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. 17 m2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 17 m2
82 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75. 47,01 m2
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III. 9,234 m3 đất nguyên thổ
84 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2. 1,539 m3
85 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75. 27,718 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 4,776 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75. 93,858 m2
88 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75. 62,658 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước. 31,2 m2
90 Gạch trang trí ban công. 60 Viên
91 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75. 174 m
92 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40. 62 m
93 Trần thạch cao WC. 53,51 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. 25,6 m2
95 Rèm cửa sổ. 162,24 m2
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 53,88 m3 đất nguyên thổ
97 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. 9,216 m3
98 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100. 14,76 m3
99 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100. 117,88 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. 27,804 m2
101 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. 0,655 tấn
102 Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2. 4,169 m3
103 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 158 cái
104 Cung cấp ống cống D300. 20 m
105 Cung cấp gối cống D300. 10 cái
106 Lắp đặt ống cống ly tâm D300 - VH dài 4m. 5 cấu kiện
107 Lắp đặt gối cống. 10 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm. 1 cái
109 Lắp đặt ống P.P.R miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 50 m
110 Lắp đặt ống P.P.R miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 50 m
111 Lắp đặt ống P.P.R miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 30 m
112 Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 32mm. 2 cái
113 Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D32-25. 2 cái
114 Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 25mm. 30 cái
115 Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D25-20. 30 cái
116 Lắp đặt Cut P.P.R D32mm. 10 cái
117 Lắp đặt Cut P.P.R D25mm. 15 cái
118 Lắp đặt Cut P.P.R D20mm. 20 cái
119 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ). 7 bộ
120 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ). 13 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ). 4 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. 40 m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm. 200 m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm. 50 m
125 Lắp đặt Tê uPVC D60. 10 cái
126 Lắp đặt Tê uPVC D114. 10 cái
127 Lắp đặt Cut uPVC D60. 15 cái
128 Lắp đặt Cut uPVC D90. 25 cái
129 Lắp đặt Cut uPVC D114. 15 cái
130 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm. 21 cái
131 Lắp cầu chắn rác, đường kính 100mm. 21 cái
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. 15,276 m3 đất nguyên thổ
133 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. 4,612 m3
134 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. 1,569 m3
135 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 2,762 m3
136 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75. 4,21 m2
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 17,04 m2
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75. 17,04 m2
139 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6. 0,126 m3
140 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4. 0,126 m3
141 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2. 0,095 m3
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. 2,24 m2
143 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. 0,042 tấn
144 Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2. 0,821 m3
145 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg. 9 cái
146 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75. 0,301 m3
147 Ống buy gếng thấm. 8 cái
148 Tủ gắn 8CB âm tường. 2 cái
149 Tủ gắn 3CB âm tường. 12 cái
150 Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. 36 bộ
151 Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần. 28 bộ
152 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. 16 cái
153 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60w. 20 cái
154 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. 48 cái
155 Lắp đặt Dimmer quạt. 20 cái
156 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2. 20 hộp
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm. 1.150 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2. 650 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2. 450 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2. 50 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2. 150 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2. 150 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2. 50 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 95mm2. 50 m
165 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe. 26 cái
166 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,18 cái
167 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe. 11 cái
168 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe. 2 cái
169 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe. 1 cái
170 Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,30). 13 cái
171 Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50). 62 cái
172 Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường. 10 cái
173 Cáp mạng chống nhiễu KRONE-5E. 200 m
174 Ổ cắm điện thoại 4 dây đơn, âm tường. 10 cái
175 Dây điện thoại Inside 4x0.65mm. 200 m
176 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 1 cái
177 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m 1 cái
178 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm. 15 m
179 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm. 30 m
180 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 12 m3 đất nguyên thổ
181 Gia công, đóng cọc chống sét. 5 cọc
182 Cọc tiếp địa fi20x2200. 5 cọc
183 Kẹp cọc tiếp địa (Collier). 5 cọc
184 Kẹp nối. 1 cọc
185 Hộp nối kiểm tra chống sét. 1 hộp
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm. 15 m
187 Cô dê kẹp ống PVC D27. 15 cái
188 Trung tâm GST 6 ZONE. 1 bộ
189 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 18 đầu
190 Lắp đặt chuông báo cháy 2 chuông
191 Nút báo khẩn. 2 bộ
192 Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2. 100 m
193 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm. 100 m
194 Bình ác quy khô. 1 bộ
195 Điện trở cuối mạch. 4 bộ
196 Bình chữa cháy CO2 (MT3) 5KG. 4 bình
197 Bình chữa cháy bột (MFZ4) 5KG. 4 bình
198 Hộp 2 bình chữa cháy. 4 bình
199 Bảng nội quy PCCC. 4 cái
200 Đèn EXIT. 1 cái
201 Bạt lót. 335 m2
202 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2. 33,5 m3
203 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đất 80 m khoan
204 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp IV 20 m khoan
205 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 100 m
206 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm 100 m
207 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm 30 m
208 Lắp đặt máy bơm chìm 3Hp-2.2KW - 1 pha/220V. 1 cái
209 Cáp inox D=5mm (treo máy bơm). 90 m
210 Bu lông xiết cáp. 10 cái
211 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm. 1 cái
212 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm. 1 cái
213 Lắp đặt răc co, đường kính 50mm. 2 cái
214 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm. 20 m
215 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm. 5 cái
216 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3. 1 bể
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2. 50 m
218 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. 1 Cái
219 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 1,96 m3 đất nguyên thổ
220 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. 0,392 m3
221 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. 0,96 m3
222 Sản xuất kết cấu thép (nắp hố van). 0,052 tấn
223 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật, nắp bể 0,052 tấn
224 Bản lề. 2 cái
225 Móc khóa. 1 cái
226 Khóa Việt Tiệp. 1 cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 3,726 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. 0,162 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. 4,96 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. 0,023 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. 0,04 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. 0,93 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 0,616 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. 0,154 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75. 0,252 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. 6,72 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,018 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,082 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. 0,672 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. 10,56 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,012 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,064 tấn
17 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. 0,528 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan. 4,08 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2. 0,272 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,005 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,033 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 5,306 m3
23 Cung cấp cửa khung sắt+ kính dày 8 ly (trọn bộ). 6,88 m2
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm. 6,88 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 31,984 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,072 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,218 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. 2,021 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 0,793 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 5,12 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. 0,124 tấn
32 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. 0,512 m3
33 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. 0,135 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. 0,135 tấn
35 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75. 11,82 m2
36 Trần tôn lạnh. 7,84 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. 5,12 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75. 5,12 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 35,12 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 27,968 m2
41 Trát xà dầm vữa XM Mác 75. 11,76 m2
42 Trát trần vữa XM Mác 75. 5,12 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. 63,088 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. 16,88 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 44,848 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 35,12 m2
47 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 4x6. 0,924 m3
48 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2. 0,462 m3
49 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75. 9,34 m2
50 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2. 1,248 m2
51 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75. 24 m
D THÁO DỠ KHỐI HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 498,265 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m. 5,058 m3
3 Tháo dỡ trần. 386,22 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công. 59,4 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm. 45,437 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm. 39,228 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép, phá dỡ kết cấu bê tông cột. 7,306 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép, phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm 10,752 m3
9 Bốc xếp phế thải các loại. 102,723 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn. 102,723 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->