Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: chi phí xây dựng và một phần chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: chi phí xây dựng và một phần chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 11:02:00 đến ngày 2020-07-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,626,564,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH-QUẢN TRỊ,PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | 174,225 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6. | 8,439 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. | 104,76 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | 0,247 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | 2,157 | 1 tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2. | 45,361 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 10,29 | m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100. | 13,72 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | 124,695 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 188,26 | m2 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | 1,498 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,446 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 2,436 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2. | 17,997 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. | 281,626 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,631 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 2,85 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2. | 16,889 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. | 401,674 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,701 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 4,205 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2. | 28,769 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 336,72 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | 4,082 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. | 33,672 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | 32,68 | m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,056 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,554 | tấn | |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2. | 3,481 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 20,748 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 161,343 | m3 | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt. | 4,124 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | 202,33 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | 395,048 | m2 | |
| 35 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 112,504 | m2 | |
| 36 | Nẹp cao su kính cửa. | 799,44 | m | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt. | 28 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa. | 28 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cửa. | 204 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa sổ. | 192 | cái | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 352,87 | m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | 0,751 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | 4,621 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 25,1 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75. | 22,189 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 132,4 | m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | 1,901 | tấn | |
| 48 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. | 13,24 | m3 | |
| 49 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. | 4,567 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. | 4,567 | tấn | |
| 51 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75. | 424,336 | m2 | |
| 52 | Trần tôn lạnh. | 243,2 | m2 | |
| 53 | Chỉ trần tôn lạnh. | 168,6 | m | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | 131,3 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75. | 131,3 | m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 32,054 | m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | 0,163 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m. | 0,119 | tấn | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2. | 2,195 | m3 | |
| 60 | Thang lên thăm dò bồn nước. | 7,03 | md | |
| 61 | SXLD cầu chắn rác. | 42 | Cái | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 506,645 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 1.065,464 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 314,306 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75. | 727,36 | m2 | |
| 66 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75. | 464,02 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | 1.572,109 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | 1.505,686 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 2.571,15 | m2 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 506,645 | m2 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | 198,36 | m3 | |
| 72 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 4x6. | 33,06 | m3 | |
| 73 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2. | 16,53 | m3 | |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75. | 51,28 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | 262,98 | m2 | |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2. | 40,056 | m2 | |
| 77 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75. | 199,7 | m2 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 4,688 | m3 | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 17 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | 17 | m2 | |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 17 | m2 | |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75. | 47,01 | m2 | |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III. | 9,234 | m3 đất nguyên thổ | |
| 84 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2. | 1,539 | m3 | |
| 85 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75. | 27,718 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 4,776 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75. | 93,858 | m2 | |
| 88 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75. | 62,658 | m2 | |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước. | 31,2 | m2 | |
| 90 | Gạch trang trí ban công. | 60 | Viên | |
| 91 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75. | 174 | m | |
| 92 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40. | 62 | m | |
| 93 | Trần thạch cao WC. | 53,51 | m2 | |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | 25,6 | m2 | |
| 95 | Rèm cửa sổ. | 162,24 | m2 | |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 53,88 | m3 đất nguyên thổ | |
| 97 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. | 9,216 | m3 | |
| 98 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100. | 14,76 | m3 | |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100. | 117,88 | m2 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. | 27,804 | m2 | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | 0,655 | tấn | |
| 102 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2. | 4,169 | m3 | |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 158 | cái | |
| 104 | Cung cấp ống cống D300. | 20 | m | |
| 105 | Cung cấp gối cống D300. | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống cống ly tâm D300 - VH dài 4m. | 5 | cấu kiện | |
| 107 | Lắp đặt gối cống. | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm. | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống P.P.R miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 50 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống P.P.R miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 50 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống P.P.R miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 30 | m | |
| 112 | Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 32mm. | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D32-25. | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 25mm. | 30 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D25-20. | 30 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Cut P.P.R D32mm. | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Cut P.P.R D25mm. | 15 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Cut P.P.R D20mm. | 20 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ). | 7 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ). | 13 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ). | 4 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. | 40 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm. | 200 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm. | 50 | m | |
| 125 | Lắp đặt Tê uPVC D60. | 10 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Tê uPVC D114. | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Cut uPVC D60. | 15 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Cut uPVC D90. | 25 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Cut uPVC D114. | 15 | cái | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm. | 21 | cái | |
| 131 | Lắp cầu chắn rác, đường kính 100mm. | 21 | cái | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. | 15,276 | m3 đất nguyên thổ | |
| 133 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | 4,612 | m3 | |
| 134 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. | 1,569 | m3 | |
| 135 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,762 | m3 | |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75. | 4,21 | m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 17,04 | m2 | |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75. | 17,04 | m2 | |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6. | 0,126 | m3 | |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4. | 0,126 | m3 | |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2. | 0,095 | m3 | |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. | 2,24 | m2 | |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | 0,042 | tấn | |
| 144 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,821 | m3 | |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg. | 9 | cái | |
| 146 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75. | 0,301 | m3 | |
| 147 | Ống buy gếng thấm. | 8 | cái | |
| 148 | Tủ gắn 8CB âm tường. | 2 | cái | |
| 149 | Tủ gắn 3CB âm tường. | 12 | cái | |
| 150 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. | 36 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần. | 28 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. | 16 | cái | |
| 153 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60w. | 20 | cái | |
| 154 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. | 48 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Dimmer quạt. | 20 | cái | |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2. | 20 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm. | 1.150 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2. | 650 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2. | 450 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2. | 50 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2. | 150 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2. | 150 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2. | 50 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 95mm2. | 50 | m | |
| 165 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe. | 26 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,18 | cái | |
| 167 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe. | 11 | cái | |
| 168 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe. | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe. | 1 | cái | |
| 170 | Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,30). | 13 | cái | |
| 171 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50). | 62 | cái | |
| 172 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường. | 10 | cái | |
| 173 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE-5E. | 200 | m | |
| 174 | Ổ cắm điện thoại 4 dây đơn, âm tường. | 10 | cái | |
| 175 | Dây điện thoại Inside 4x0.65mm. | 200 | m | |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 177 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm. | 15 | m | |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm. | 30 | m | |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 12 | m3 đất nguyên thổ | |
| 181 | Gia công, đóng cọc chống sét. | 5 | cọc | |
| 182 | Cọc tiếp địa fi20x2200. | 5 | cọc | |
| 183 | Kẹp cọc tiếp địa (Collier). | 5 | cọc | |
| 184 | Kẹp nối. | 1 | cọc | |
| 185 | Hộp nối kiểm tra chống sét. | 1 | hộp | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm. | 15 | m | |
| 187 | Cô dê kẹp ống PVC D27. | 15 | cái | |
| 188 | Trung tâm GST 6 ZONE. | 1 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 18 | đầu | |
| 190 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | chuông | |
| 191 | Nút báo khẩn. | 2 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2. | 100 | m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm. | 100 | m | |
| 194 | Bình ác quy khô. | 1 | bộ | |
| 195 | Điện trở cuối mạch. | 4 | bộ | |
| 196 | Bình chữa cháy CO2 (MT3) 5KG. | 4 | bình | |
| 197 | Bình chữa cháy bột (MFZ4) 5KG. | 4 | bình | |
| 198 | Hộp 2 bình chữa cháy. | 4 | bình | |
| 199 | Bảng nội quy PCCC. | 4 | cái | |
| 200 | Đèn EXIT. | 1 | cái | |
| 201 | Bạt lót. | 335 | m2 | |
| 202 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2. | 33,5 | m3 | |
| 203 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đất | 80 | m khoan | |
| 204 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp IV | 20 | m khoan | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 100 | m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | 100 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm | 30 | m | |
| 208 | Lắp đặt máy bơm chìm 3Hp-2.2KW - 1 pha/220V. | 1 | cái | |
| 209 | Cáp inox D=5mm (treo máy bơm). | 90 | m | |
| 210 | Bu lông xiết cáp. | 10 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm. | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm. | 1 | cái | |
| 213 | Lắp đặt răc co, đường kính 50mm. | 2 | cái | |
| 214 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm. | 20 | m | |
| 215 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm. | 5 | cái | |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3. | 1 | bể | |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2. | 50 | m | |
| 218 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | 1 | Cái | |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 1,96 | m3 đất nguyên thổ | |
| 220 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,392 | m3 | |
| 221 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,96 | m3 | |
| 222 | Sản xuất kết cấu thép (nắp hố van). | 0,052 | tấn | |
| 223 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật, nắp bể | 0,052 | tấn | |
| 224 | Bản lề. | 2 | cái | |
| 225 | Móc khóa. | 1 | cái | |
| 226 | Khóa Việt Tiệp. | 1 | cái | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 3,726 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. | 0,162 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. | 4,96 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | 0,023 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | 0,04 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,93 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 0,616 | m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | 0,154 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75. | 0,252 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. | 6,72 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,018 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,082 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,672 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. | 10,56 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,012 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,064 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,528 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan. | 4,08 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,272 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,005 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,033 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 5,306 | m3 | |
| 23 | Cung cấp cửa khung sắt+ kính dày 8 ly (trọn bộ). | 6,88 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm. | 6,88 | m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 31,984 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,072 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,218 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. | 2,021 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 0,793 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 5,12 | m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | 0,124 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. | 0,512 | m3 | |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. | 0,135 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. | 0,135 | tấn | |
| 35 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75. | 11,82 | m2 | |
| 36 | Trần tôn lạnh. | 7,84 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | 5,12 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75. | 5,12 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 35,12 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 27,968 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75. | 11,76 | m2 | |
| 42 | Trát trần vữa XM Mác 75. | 5,12 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | 63,088 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | 16,88 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 44,848 | m2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 35,12 | m2 | |
| 47 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 4x6. | 0,924 | m3 | |
| 48 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,462 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75. | 9,34 | m2 | |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2. | 1,248 | m2 | |
| 51 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75. | 24 | m | |
| D | THÁO DỠ KHỐI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 498,265 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m. | 5,058 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần. | 386,22 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. | 59,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm. | 45,437 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm. | 39,228 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép, phá dỡ kết cấu bê tông cột. | 7,306 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép, phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 10,752 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại. | 102,723 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn. | 102,723 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi