Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 15:46:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,142,962,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 405,255 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0526 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 284,9096 | M3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè vữa mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.833,734 | M2 |
| 5 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 375,362 | M2 |
| 6 | Đào bó hè, bó vỉa Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.244,347 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 bó vỉa, tường chắn. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,7223 | M3 |
| 8 | Bê tông bó hè, bó vỉa dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 364,3583 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó hè, bó vỉa, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5267 | 100M2 |
| B | Mương xây đá hộc (xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,6727 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,634 | M3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,888 | M3 |
| 4 | Bê tông gia cố đáy mương đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,324 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,972 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,331 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,95 | M3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,7796 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,198 | 100M2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 533 | Cái |
| C | Nâng thành, lắp đặt tấm đan mương hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,36 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,736 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8606 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,552 | 100M2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92 | Cái |
| D | Cống thoát nước dọc D600; D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,6431 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4292 | M3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,2628 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5236 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,373 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2496 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,738 | M3 |
| 8 | Cung cấp ống cống Þ600 VH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 561,6 | m |
| 9 | Cung cấp joint cao su cống D600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123 | cái |
| 10 | Cung cấp gối cống D600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 282 | cái |
| 11 | Cung cấp ống cống Þ800 VH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178 | m |
| 12 | Cung cấp joint cao su cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 13 | Cung cấp gối cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 422 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cống Trọng lượng <=3T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 186 | Cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,8468 | 100M3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4688 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3483 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7962 | 100M3 |
| E | Cống thoát nước ngang D1200 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp bóc<=5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | 100 M2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | 100 M2 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1291 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,292 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2232 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0848 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0132 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0832 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5552 | M3 |
| 12 | Cung cấp ống cống D1200 chịu lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 13 | Cung cấp ống cống D1200 vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 14 | Cung cấp gối cống D1200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp joint cao su cống D1200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 17 | Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng > 3 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2215 | 100M3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0375 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lưới chắn rác Bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0279 | Tấn |
| 21 | Làm lớp móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,86 | 10M2 |
| 22 | Tưới nhụa dính bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,86 | 10M2 |
| 23 | Thảm lại bê tông nhựa mặt đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,86 | 10m2 |
| 24 | Xây móng đá hộc dày >60cm, vữa xi măng Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | M3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | M3 |
| 26 | Bê tông gia cố đáy mương đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | M3 |
| F | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2985 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1181 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100M2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,209 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | M3 |
| G | Móng cột đèn chiếu sáng, cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,208 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,684 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,524 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5016 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0445 | Tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3341 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3341 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,986 | 100M |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,895 | M3 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 287,58 | M2 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,274 | M3 |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc PVC 2 ruột (CVV-50) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,966 | 100M |
| H | Cống thoát nước dọc hộp 100x100cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1967 | Tấn |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,611 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,048 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5352 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | 100M2 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1474 | 100M3 |
| 10 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,33 | M3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0333 | 100M3 |
| 12 | Đổ bê tông hoàn trả lại mặt đường, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,33 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1769 | 100M3 |
| I | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,92 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2438 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II (điều phối đào sang đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2438 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1198 | 100M3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.008,4 | M2 |
| 6 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ô tô 7,0 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 302,52 | M3 |
| 7 | Sửa nền đường, móng đường bằng đá xô bồ, thi công thủ công kết hợp cơ giới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 302,52 | M3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,564 | 100M2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,668 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9078 | 100Tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9078 | 100Tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 50km tiếp theo - Ô tô 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9078 | 100Tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,3 | M2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi