Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:57:00 đến ngày 2020-07-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,850,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 15,3313 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V | 4,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 42,5408 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chương V | 17,918 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V | 10,9168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 52,262 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 108,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 50,95 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ điều hòa, quạt trần, bình nóng lạnh cũ | Chương V | 7 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 385,374 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 22,3 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 21,2704 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <=28m | Chương V | 242 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 24,5396 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,5396 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,5396 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,5161 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,812 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 245,89 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 245,89 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 378,9948 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,248 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,9168 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,56 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 20,86 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,767 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,767 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,9887 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,9887 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hộp | Chương V | 1,0645 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,0645 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 481,36 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,42mm | Chương V | 9,0454 | 100m2 |
| 18 | Máng thoát nước inox | Chương V | 190 | m |
| 19 | Cửa gỗ Composite panel nguyên tấm, không cong vênh co ngót và mối mọt, chịu nước tuyệt đối, không bắt lửa, có gioăng cao su giảm âm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 17,49 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh, cửa sắt sơn giả gỗ màu nâu (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 28,08 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 8,5 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 1,65 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 597,4564 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót | Chương V | 301,75 | m2 |
| 26 | Dán giấy tường | Chương V | 301,75 | m2 |
| 27 | Phào trần bằng gỗ tự nhiên | Chương V | 125,8 | m |
| 28 | Nẹp gỗ chân tường bằng gỗ tự nhiên | Chương V | 115,3 | m |
| 29 | Bức Bakrop sơn PU cao cấp màu vàng sáng, cắt CNC nghệ thuật trang trí khuôn gỗ veneer. | Chương V | 16,762 | m2 |
| 30 | Sản xuất hệ vách gỗ theo diện tường bằng gỗ veneer, phía trên chia các ngăn đợt, phía dưới gồm hệ cánh kín chia đợt gỗ. 2 khoang 2 bên là 2 hệ cánh kín có chia đợt gỗ bên trong KT 5800x420x2700mm | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Ốp gỗ cột phần nhô ra khỏi tường | Chương V | 12,76 | m2 |
| 32 | Trần nhôm khung kim loại (hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 4,0584 | m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công đục trát đi lại ổ cắm, công tắc | Chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight D150 | Chương V | 70 | bộ |
| 3 | Đèn led dây phát sáng | Chương V | 120 | m |
| 4 | Lỗ hồi gió | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lỗ gió | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 27 | cái |
| 10 | Tủ điện mặt nhựa âm tường 6 modul | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | Chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (tận dụng) | Chương V | 9 | máy |
| 22 | Bảo dưỡng và thay ga điều hòa | Chương V | 36 | máy |
| 23 | Sửa chữa và lắp dựng đi lại ống dây điều hòa và dây điện | Chương V | 1 | tb |
| D | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (tận dụng) | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa inax | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V | 1 | bộ |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 2,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V | 19 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D110 | Chương V | 19 | cái |
| 5 | Đai vít giữ ống | Chương V | 114 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-76 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - loại dây thép D12mm | Chương V | 150 | m |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit đỏ sa mạc tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 32,824 | m2 |
| 2 | Đèn năng lượng trên trụ cổng | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn năng lượng trên trụ cột tường rào | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,918 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,959 | m3 |
| 6 | Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7248 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,382 | m2 |
| I | VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,2041 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn | Chương V | 0,2041 | tấn |
| 3 | Phào | Chương V | 67,264 | m |
| 4 | Xốp cách âm dày 80 | Chương V | 24,1065 | m2 |
| 5 | Xốp cách âm dày 50 | Chương V | 22,054 | m2 |
| 6 | Tôn 2 mặt kết hợp xốp cách âm dày 2cm | Chương V | 70,437 | m2 |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Ghế chủ tọa bằng gỗ gõ đỏ, có tay vịn, đệm tựa bọc nỉ KT: 760x600x1270 | Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế không tay bằng gỗ gõ đỏ, đệm tựa bọc nỉ. KT: 530x500x1100 | Chương V | 88 | chiếc |
| 3 | Thảm trải sàn đế cước dày 7mm, sử dụng công nghệ Indonesia tạo tính thẩm mỹ cao | Chương V | 43,8124 | m2 |
| 4 | Thanh nẹp thảm màu vàng đồng, bản 2cm | Chương V | 2 | thanh |
| 5 | Bàn họp gỗ vener sơn phủ PU cao cấp, bên dưới có đợt để tài liệu, KT 4000x1600x760 | Chương V | 1 | chiếc |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thảm trải sàn đế cước dày 7mm, sử dụng công nghệ Indonesia tạo tính thẩm mỹ cao | Chương V | 196,52 | m2 |
| 2 | Thanh nẹp thảm màu vàng đồng, bản 2cm | Chương V | 9 | thanh |
| 3 | Điều hòa âm trần ống gió Daikin hoặc tương đương 18000BTU 02 chiều nóng, lạnh công nghệ Inventer + Lắp đặt, vật tư phụ Công suất: 18.000 Btu/h Loại máy: nối ống gió, 1 chiều lạnh, điều khiển dây Loại Gas: R410A Công nghệ: non-inverter Vận hành êm ái - cảm giác sảng khoái: - Tùy vào từng chủng loại dàn lạnh mà độ ồn giao động từ 32 dB(A) đến 45 dB(A). - Dàn nóng vận hành ở mức độ ồn từ 48 dB(A) đến 58 dB(A). | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần ống gió Daikin hoặc tương đương 24000BTU 02 chiều nóng, lạnh công nghệ Inventer + Lắp đặt, vật tư phụ Công suất lạnh : 24,200 BTU/h Công suất sưởi : 27,300 BTU/h Loại gas : R410A Loại điều khiển : Khiển xa Loại máy : 2 chiều lạnh/sưởi Công nghệ : inverter Nhờ vào sự kết hợp của các công nghệ tiết kiệm năng lượng, COP của sản phẩm đạt được từ 3.00 đến 3.94. - COP là hệ số hiệu quả năng lượng (Coefficient Of Performance) tương đương với hệ số làm lạnh ε và hệ số bơm nhiệt φ trong kỹ thuật lạnh của Việt nam | Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU 1 chiều lạnh Panasonic hoặc tương đương + Lắp đặt, vật tư phụ Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật : Lọc không khí Công suất: 24000 BTU Sử dụng ga R32 CÔNG NGHỆ: Tấm lọcNanoe-G Chế độ lọc Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanhKhông Tính năngChế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Rèm cuốn tranh trang trí chạy day bi KT: R1,97 x C1,67m | Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ lạnh Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter Điện năng tiêu thụ:~ 0.67 kW/ngày Công nghệ làm lạnh:Gián tiếp Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Bộ lọc với các phân tử Ag+Cu Chất liệu cửa tủ lạnh:Kim loại phủ sơn tĩnh điện Chất liệu khay ngăn:Kính chịu lực Kích thước – Khối lượng:Cao 170 cm – Rộng 54.5 cm – Sâu 62.5 cm – Nặng 43 kg | Chương V | 4 | Chiếc |
| L | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | + Màn chiếu treo tường Dalite hoặc tương đương KT: 2m13x2m13 - 120 inch.<br/>Kích thước: 2m13x2m13<br/>Chất liệu: Vải màn chất lượng cao Matte white<br/>Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 + Máy chiếu Epson hoặc tương đương <br/>Cường độ sáng: 3.600 Ansi Lumens<br/>Độ phân giải: XGA (1,024 x 768)<br/>Độ tương phản: 20.000:1<br/>Bóng đèn: 215W UHE, tuổi thọ 10,000 giờ<br/>Kết nối: HDMI, VGA, Video, S-Video, Audio RCA, USB-A, USB-B <br/>Wireless: (tùy chọn ELPAP10)<br/>Loa: 5W<br/>Chiếu lệch góc: +/-30 độ (dọc, ngang) <br/>Kích thước: 302 x 77 x 234 mm<br/>Trọng lượng: 2.5 kg. <br/>Dây tín hiệu VGA 15m unitek <br/>Dây tín hiệu HDMI 15m unitek | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Amplier công suốt 4 kênh công suốt 600W/kênh, trở kháng 2-8 ohm, dải tần từ 50-15Khz, tỉ lệ tạp âm 0.0001%. Điện áp 220V, trọng lượng: 24kg | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Loa cao cấp công suốt 300/600W, bao gồm 1 loa bass đường kính 12 inch, 1 loa HF đường kính 17.5 inch, trở kháng 8ohm, dải tần 75-20Hz, thùng làm bằng chất liệu gỗ sơn cao cấp chống mưa, chống va đập. Trọng lượng: 20kg | Chương V | 4 | đôi |
| 4 | Amplier công suốt 2 kênh công suốt 1000W/kênh, trở kháng 2-8 ohm, dải tần từ 50-15Khz, tỉ lệ tạp âm 0.0001%. Điện áp 220V, trọng lượng: 28kg | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Vang số siêu cao cấp Dobn audio, chống rú, 2 đường micro riêng biệt. Điều khiển qua máy tính | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Micro không dây cao cấp BTAudio hoặc tương đương bao gồm 01 bộ thu và 02 chiếc micro không dây cầm tay, sử dụng sóng UHF cho độ ổn định cao khả năng thu phát lên đến 100M, chức năng thay đổi tần số, mỗi kênh được 90 tần số. Sử dụng pin AA. | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Loa siêu trầm hơi công suốt 600/1200W, đường kính loa bass 50cm, trở kháng 8ohm, dải tần 40-250Hz, thùng sơn nước chống va đập. Trong lượng: 40kg | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Quản lý nguồn điện bảo vệ hệ thống 8 đường | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ đựng âm thanh 16U có bánh xe kéo đẩy, khóa bảo vệ | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ đầu màn hình cảm ứng việt KTV hoặc tương đương bao gồm đầu HD ổ cứng 4Gb, màn hình cảm ứng,… | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá treo loa, phụ kiện, nhân công lắp đặt, setup | Chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi