Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710096-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200703708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 16:37:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường -đất cấp II nt 101,95 m3
2 Đào nền đường -đất cấp II nt 9,18 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,01 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 18,08 100m3
5 Vét hữu cơ nt 55,58 m3
6 Đào nền đường -đất cấp I nt 5 100m3
7 Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 28,82 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,21 100m3
9 bù vênh - Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 1,45 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 nt 12,02 100m3
11 Đào nền đường -đất cấp IV nt 1,79 100m3
12 Đào nền đường -đất cấp IV nt 19,87 m3
13 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm nt 1,11 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 4,33 100m3
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 34,38 100m2
16 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 34,38 100m2
17 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ nt 3,2 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 3,2 100m2
19 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 3,2 100m2
20 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng nt 48,31 m3
21 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ nt 5,31 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm nt 5,31 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm nt 1,79 100m2
24 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ nt 3,23 100m2
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I nt 3,05 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I nt 3,05 100m3/1km
27 San đất bãi thải nt 1,52 100m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I nt 2,8 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I nt 2,8 100m3/1km
30 San đất bãi thải nt 1,4 100m3
31 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV nt 1,99 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV nt 1,99 100m3/1km
33 San đá bãi thải nt 0,99 100m3
34 Mua đất (tạm tính bằng giá cát đen) nt 650,56 m3
35 Mua đất (tạm tính bằng giá cát đen) nt 543,55 m3
36 Thuê đất 3 tháng nt 138,88 m2
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,21 100m3
38 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 0,5 100m3
39 Đào xúc đất -đất cấp II nt 0,71 100m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 0,71 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,71 100m3/1km
42 San đất bãi thải nt 0,36 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,2 100m3
44 Đào xúc đất -đất cấp III nt 0,2 100m3
45 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 0,2 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 0,2 100m3/1km
B MƯƠNG XÂY B=0.5M
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II nt 0,88 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,08 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,03 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 3,24 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 nt 4,44 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,19 tấn
7 Ván khuôn móng dài nt 0,09 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch vữa -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 13,75 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 63,65 m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 0,06 tấn
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,84 m3
12 Ván khuôn móng dài nt 0,08 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,02 tấn
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,17 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột nt 0,03 100m2
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên nt 8 1 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống nt 8 1 cấu kiện
18 Vận chuyển cọc, cột bê tông-cự ly vận chuyển ≤1km nt 0,04 10 tấn/1km
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 8 1cấu kiện
C CỐNG B=3.4M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 19,2 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV nt 0,19 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV nt 0,19 100m3/1km
4 San đá bãi thải nt 0,1 100m3
5 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 nt 4,72 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm nt 0,12 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm nt 0,38 tấn
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông nt 0,11 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 nt 0,61 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,02 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,02 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,08 100m2
13 Xây móng bằng gạch vữa -chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 nt 0,26 m3
14 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín nt 0,24 tấn
15 Lắp dựng lan can nt 0,24 tấn
16 Ống thép mạ kẽm nt 90,11 kg
17 Thép bản mạ kẽm nt 152,54 kg
18 Bulong M22 mạ kẽm nt 35,81 kg
D CỐNG HỘP 75x75CM
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 2,89 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 2,51 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV nt 0,05 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV nt 0,05 100m3/1km
5 San đá bãi thải nt 0,03 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II nt 6,67 m3
7 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,6 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 2,22 m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m -đất cấp I nt 8,31 100m
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 nt 7,44 m3
11 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 nt 5,29 m3
12 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,84 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm nt 0,27 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm nt 0,81 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa nt 4,3 m2
16 Trải VĐKT thân cống nt 0,46 100m2
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm nt 15 1 đoạn ống
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,04 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 nt 0,21 100m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,18 100m3
21 Ván khuôn móng dài nt 0,16 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,02 100m2
23 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45cm 0,15 100m2
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp lên 15 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống 15 1 cấu kiện
26 Vận chuyển ống cống bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km 1,32 10 tấn/1km
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 0,56 100m3
28 Đào xúc đất -đất cấp I 0,56 100m3
29 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,56 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 0,56 100m3/1km
31 San đất bãi thải 0,28 100m3
32 Phên nứa 33,6 m2
33 Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m -đất cấp I 2,33 100m
34 Nhổ cọc tre k=0.6 2,33 100m
E CỐNG BẢN B=0.75M VÀ B=1M
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 3,02 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 1,89 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,05 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,05 100m3/1km
5 San đá bãi thải 0,02 100m3
6 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II 0,92 100m3
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 10,23 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,26 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 0,31 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 5,76 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m -đất cấp I 21,62 100m
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 8,65 m3
13 Ván khuôn móng dài 0,13 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 15,38 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 60,34 m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 0,06 tấn
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,2 m3
18 Ván khuôn móng dài 0,07 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,37 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,31 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 5,7 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,19 100m2
23 Lắp đặt tấm đan 26 1cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên 26 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống 26 1 cấu kiện
26 Vận chuyển cọc, cột bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km 1,43 10 tấn/1km
27 Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m -đất cấp I 2 100m
28 Nhổ cọc tre k=0.6 2 100m
29 Phên nứa 28,8 m2
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 0,48 100m3
31 Đào xúc đất -đất cấp I 0,48 100m3
32 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,48 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 0,48 100m3/1km
34 San đất bãi thải 0,24 100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Rào chắn thép hộp 4 cái
2 Biển báo thi công 12 biển
3 Đèn nhấp nháy bằng quang năng 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->