Gói thầu: Gói thầu 01: Tuyến ĐT.848 đến Cồn Ông; Hạng mục: Bồi thường, đường, cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688493-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Tuyến ĐT.848 đến Cồn Ông; Hạng mục: Bồi thường, đường, cầu
Số hiệu KHLCNT 20200661252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 13:47:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,195,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG (PHÍA MỐ M1)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,248 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3757 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7514 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8839 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1325 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7838 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6281 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2642 100m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8606 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1324 100m3
12 Thi công mặt đường đá 4x6 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2562 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2562 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,24 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0161 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3611 m3
17 Cung cấp cừ tràm Đk ngọn >= 4,5cm, L = 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m
18 Đóng cọc cừ tràm chiều dài >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 100m
19 Cung cấp thép buộc đầu cừ Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
20 Nhân công buộc thép đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4106 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
24 Rải nylon lót dưới cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6912 100m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
26 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 m3
27 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2104 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8186 tấn
33 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m3
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8718 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m2
39 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,85 m3
40 Rải cao su lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9032 100m2
41 Lắp dựng cốt thép bờ kênh mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3559 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m3
43 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9833 100m3
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8939 100m3
45 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
46 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m3
47 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4911 100m3
48 Rải Nylon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3408 100m2
49 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7736 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 m3
52 Cung cấp nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 kg
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
55 Cung cấp trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Cung cấp đầu cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Cung cấp tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m
58 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Cung cấp bulong loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
60 Cung cấp bulong loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m
62 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn Đk 87,5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Cung cấp biến báo phản quang loại tam giác cạnh 87,5cm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
64 Cung cấp trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m
65 Cung cấp trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
66 Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang loại tròn; Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang tam giác; Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m2
B PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN (PHÍA MỐ M2)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,577 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1886 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6067 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2452 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0694 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
9 Thi công mặt đường đá 4x6 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8164 100m2
16 Nylon lót làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
18 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
19 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 tấn
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
27 Đóng cọc cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 100m
28 Rải cao su lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3199 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m3
31 Cung cấp ống thoát nước PVC fi 60cm, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
32 Cung cấp đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
33 Cung cấp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 100m2
34 Nhân công thi công tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
35 Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
36 Đóng cọc cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 100m
37 Cung cấp lưới cước đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
38 Cung cấp thép buộc fi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
39 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (hs: NC,VL x 1,676 hệ số tăng kích thước cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,168 cái
40 Cung cấp trụ và biển báo phản quang, tròn, Đk 87,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt trụ biển báo phản quang, tròn Đk 87,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
42 Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước 67,5 x 135cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật kích thước 67,5 x 135cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
46 Cung cấp trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
47 Cung cấp đầu cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Cung cấp tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m
49 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Cung cấp bulong loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
51 Cung cấp bulong loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m
53 Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước 120 x 120cm trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 120 x 120cm & 60 x 60cm trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
55 Biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước 60 x 60cm trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Cung cấp lắp đặt đèn tín hiệu đường thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C PHẦN CẦU
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7633 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5231 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2985 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 tấn
6 Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8463 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8463 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8463 tấn
9 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1787 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 mối nối
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0668 100m2
12 Nylon lót đáy cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3972 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,72 m2
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,75 m3
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8597 100m
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3138 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 (Độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5712 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7253 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1782 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9843 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1999 100m2
30 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,29 m3
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,328 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2( độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8018 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8868 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0621 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1945 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m2
40 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m
44 Lắp đặt ống thép hình ô van tráng kẽm, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m
45 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
46 Cung cấp nhựa bitum chèn khít ống thép chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
47 Cung cấp dầm I400 H8, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Dầm
48 Cung cấp dầm I500 H8, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Dầm
49 Cung cấp gối cầu cao su có cốt thép cho dầm I400 (loại gối 250x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
50 Cung cấp gối cầu cao su có bản thép dầm I500 (loại 300x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
51 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2728 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4206 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5194 100m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2711 tấn
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, bản mặt cầu, gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7114 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m3
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m2
64 Cung cấp BTN nguội Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3822 tấn
65 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m2
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
68 Sản xuất thép V75x75x8mm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 tấn
70 Sản xuất thép tấm 5500x165x10mm làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
73 Cung cấp thép tấm thép ống STK làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3255 tấn
74 Cung cấp thép tấm STK lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6091 tấn
75 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9347 tấn
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,46 m2
77 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 100m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3732 tấn
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
83 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
86 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 tấn
87 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5388 tấn
88 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 tấn
89 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2812 100m2
90 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m3
91 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m
92 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m
93 Khấu hao vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 tấn
94 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8722 tấn
95 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 tấn
96 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2224 tấn
97 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
98 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
99 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 100m
100 Cung cấp cừ bạch đàn cặp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
101 Cung cấp thép buộc fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,01 kg
102 Cung cấp mê bồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
103 Cung cấp cao su chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
105 Nhân công lắp đặt cừ cặp cổ, buộc thép, mê bồ, cao su chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
106 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
107 Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
108 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
109 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 tấn
111 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m
D PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (PHÍA MỐ M1)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2542 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8361 100m3
3 Ép cừ đá, dài ≤4m, KT 10x10x200cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,38 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố ga, móng cống băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3081 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5846 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,34 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,68 m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà hâm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
14 Sản xuất thép V80x80x6mm đặt quanh miệng hố ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5685 tấn
15 Lắp đặt thép V80x80x6mm đặt quanh miệng hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5685 tấn
16 Bê tông đà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
17 Ny lon lót tấm đan làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2595 tấn
19 Sản xuất thép V80x80x6mm đặt quanh miệng hố ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8454 tấn
20 Lắp đặt thép V80x80x6mm đặt quanh miệng hố ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8454 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4006 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4006 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2547 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
28 Ny lon lót đáy máng lưỡi hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
29 SXLD, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn máng, lưỡi hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn máng hầm, lưỡi hầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 tấn
34 Ny lon lót làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6451 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9318 100m2
36 Bê tông gối cống, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
38 Cung cấp ống BTLT fi60cm cấp tải vĩa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 447 m
39 Cung cấp ống BTLT fi60cm cấp tải 0,65% HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 1 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->