Gói thầu: Gói thầu 01: Tuyến ĐT.848 đến Cồn Ông; Hạng mục: Bồi thường, đường, cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Tuyến ĐT.848 đến Cồn Ông; Hạng mục: Bồi thường, đường, cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200661252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 13:47:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,195,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG (PHÍA MỐ M1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,248 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7514 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8839 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1325 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7838 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6281 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2642 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8606 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1324 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá 4x6 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2562 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2562 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0161 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3611 | m3 |
| 17 | Cung cấp cừ tràm Đk ngọn >= 4,5cm, L = 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 18 | Đóng cọc cừ tràm chiều dài >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m |
| 19 | Cung cấp thép buộc đầu cừ Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 20 | Nhân công buộc thép đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4106 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 24 | Rải nylon lót dưới cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 26 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | m3 |
| 27 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8186 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8718 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 40 | Rải cao su lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bờ kênh mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9833 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8939 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 47 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4911 | 100m3 |
| 48 | Rải Nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3408 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7736 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m3 |
| 52 | Cung cấp nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | kg |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 55 | Cung cấp trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Cung cấp đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m |
| 58 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Cung cấp bulong loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 60 | Cung cấp bulong loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m |
| 62 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn Đk 87,5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Cung cấp biến báo phản quang loại tam giác cạnh 87,5cm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 64 | Cung cấp trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 65 | Cung cấp trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang loại tròn; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang tam giác; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN (PHÍA MỐ M2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,577 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1886 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6067 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2452 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0694 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | 100m2 |
| 16 | Nylon lót làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 18 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 27 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 100m |
| 28 | Rải cao su lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3199 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 31 | Cung cấp ống thoát nước PVC fi 60cm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 32 | Cung cấp đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 33 | Cung cấp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 34 | Nhân công thi công tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 35 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 36 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m |
| 37 | Cung cấp lưới cước đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 38 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 39 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (hs: NC,VL x 1,676 hệ số tăng kích thước cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,168 | cái |
| 40 | Cung cấp trụ và biển báo phản quang, tròn, Đk 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt trụ biển báo phản quang, tròn Đk 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 42 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước 67,5 x 135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật kích thước 67,5 x 135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 46 | Cung cấp trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Cung cấp đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m |
| 49 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Cung cấp bulong loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 51 | Cung cấp bulong loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m |
| 53 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước 120 x 120cm trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 120 x 120cm & 60 x 60cm trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước 60 x 60cm trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt đèn tín hiệu đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2985 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | tấn |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1787 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0668 | 100m2 |
| 12 | Nylon lót đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3972 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,72 | m2 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,75 | m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8597 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3138 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 (Độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7253 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1782 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9843 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1999 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2( độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8868 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0621 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1945 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép hình ô van tráng kẽm, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp nhựa bitum chèn khít ống thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 47 | Cung cấp dầm I400 H8, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Dầm |
| 48 | Cung cấp dầm I500 H8, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Dầm |
| 49 | Cung cấp gối cầu cao su có cốt thép cho dầm I400 (loại gối 250x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Cung cấp gối cầu cao su có bản thép dầm I500 (loại 300x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5194 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2711 | tấn |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, bản mặt cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7114 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp BTN nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3822 | tấn |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép V75x75x8mm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | tấn |
| 70 | Sản xuất thép tấm 5500x165x10mm làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Cung cấp thép tấm thép ống STK làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3255 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép tấm STK lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6091 | tấn |
| 75 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9347 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,46 | m2 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2812 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 91 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 92 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 93 | Khấu hao vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | tấn |
| 94 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8722 | tấn |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | tấn |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2224 | tấn |
| 97 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 100m |
| 100 | Cung cấp cừ bạch đàn cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 101 | Cung cấp thép buộc fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | kg |
| 102 | Cung cấp mê bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 103 | Cung cấp cao su chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 105 | Nhân công lắp đặt cừ cặp cổ, buộc thép, mê bồ, cao su chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 107 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | tấn |
| 111 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m |
| D | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (PHÍA MỐ M1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2542 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8361 | 100m3 |
| 3 | Ép cừ đá, dài ≤4m, KT 10x10x200cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố ga, móng cống băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,34 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,68 | m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà hâm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép V80x80x6mm đặt quanh miệng hố ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép V80x80x6mm đặt quanh miệng hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | tấn |
| 16 | Bê tông đà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 17 | Ny lon lót tấm đan làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép V80x80x6mm đặt quanh miệng hố ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8454 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép V80x80x6mm đặt quanh miệng hố ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8454 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4006 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4006 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 28 | Ny lon lót đáy máng lưỡi hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 29 | SXLD, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn máng, lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn máng hầm, lưỡi hầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 34 | Ny lon lót làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9318 | 100m2 |
| 36 | Bê tông gối cống, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 38 | Cung cấp ống BTLT fi60cm cấp tải vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | m |
| 39 | Cung cấp ống BTLT fi60cm cấp tải 0,65% HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi