Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 13:58:00 đến ngày 2020-07-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,199,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CỤM BỂ XỬ LÝ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,638 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,503 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,447 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép sàn mái, nắp bể, máng thu nước bể lắng, hố gom đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt băng cản nước (water stop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 11 | Bê tông bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,122 | m3 |
| 12 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,5 | m2 |
| 14 | Sản xuất thép V50 làm viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,624 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất tôn nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,92 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 39 | SX Cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 43 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Kéo rải các loại dây điện đơn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | TỦ ĐIỆN: Tủ điện nhỏ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ 9A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Rơ le 4-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Romino 10 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 11 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa KT 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đầu cos ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 13 | Lắp đặt đèn xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | TỦ ĐIỆN: Tủ điện lớn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện KT 1000X1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống mất pha (Relay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le 24n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cạc siti | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Rơ le thời gian kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Rơ le trung gian 8 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lược 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 16 | Lắp đặt khởi động từ 9A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khởi động từ 12A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp công tắc 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nhiệt 7-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nhiệt 1.3-1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 26 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa KT 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 27 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa KT 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 28 | Lắp đặt Romino 10 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x0,7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| E | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC: Hố gom | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đăt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đăt T nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đăt măng sông ren ngoài, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt rắc co, d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Xích Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC: Bể điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ren trong, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co, d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Xích Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tắc kê inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cùm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren trong d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt sọt rác KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC: Bể yếm khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tắc kê inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cùm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC: Bể ANOXIC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tắc kê inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Xích Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Vuông 5 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Vê 3 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC: Bể AEROTANK | |||
| 1 | Lắp đặt T giảm T d60-d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ren trong, đường kính van d=<27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ren trong d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tắc kê inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cùm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co, d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Xích Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| J | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC: Bể lắng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu răng ngoài (mối nối mềm), đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co, d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Xích Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống trung tâm 60x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máng răng cưa 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Vê 3 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tắc kê inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC: Bơm lọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Rúp bê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống răng lược D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T giảm đường kính T d=60mm - d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích tròn, PVC, đường kính bích d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bu lông 16x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bu lông 12x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt rôn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 16 | Cung cấp đá lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 17 | Cung cấp cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| L | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC: Bơm định lượng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cà rá (ren ngoài), đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co ren trong, đường kính ren d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống PVC D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bồn chứa hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | ĐƯỜNG ỐNG: Đường ống khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính T giảm d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính T giảm d=114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính T giảm d=114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bầu giản nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính bầu giảm d=114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đế cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bích |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bu lông 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren thép ngoài, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | ĐƯỜNG ỐNG: Ống thông hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | DÂY ĐIỆN: Bơm điều hòa | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| P | DÂY ĐIỆN: Khuấy trộn chìm | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| Q | DÂY ĐIỆN: Bơm bùn + Bơm tuần hoàn | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| R | DÂY ĐIỆN: Hố gom | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| S | DÂY ĐIỆN: Máy thổi khí | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| T | DÂY ĐIỆN: Bơm lọc | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| U | DÂY ĐIỆN: Bơm định lượng | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| V | DÂY ĐIỆN: Ống dây điện hố gom | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 2 | Lắp đặt lơ nhựa, đường kính lơ d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa , đường kính co d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| W | DÂY ĐIỆN: Ống dây diện hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính giảm d60 - d34 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt Lơi nhựa, đường kính Lơi d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa đường kính T d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lơi nhựa, đường kính Lơi d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| X | DÂY ĐIỆN: Ống dây bể lắng trung tâm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa, đường kính Lơi d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | DÂY ĐIỆN: Ống máy thổi khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa, đường kính Lơi d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa đường kính T d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI HÓA CHẤT | |||
| 1 | Giỏ tách rác kích thước: 0,3 x 0,3 x 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bồn phản ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Motor khuấy trộn + Cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy ozone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: HỐ GOM | |||
| 1 | Giỏ tách rác kích thước: 0,5 x 0,5 x 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ THIẾU KHÍ ANOXIC | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK) | |||
| 1 | Máy thổi khí bể Aerotank | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Giá thể tiếp xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Bơm nước tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ LẮNG | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ống trung tâm - Máng răng cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bồn chứa hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bồn lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuyến |
| 2 | Chi phí nhân công kỹ thuật lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | Nhân công |
| AH | NUÔI CẤY VI SINH | |||
| 1 | Vi sinh vật hiếu khí Bio Jet 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | lít |
| 2 | Vi sinh vật kỵ khí BioJet 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | lít |
| 3 | Mật rỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | lít |
| AI | HOÁ CHẤT CHẠY THỬ | |||
| 1 | Chlorine,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi