Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc công trình Nhà trưng bày, phòng chức năng và hạ tầng kỹ thuật tại vườn sưu tập thực vật tỉnh Bình Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708614-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc công trình Nhà trưng bày, phòng chức năng và hạ tầng kỹ thuật tại vườn sưu tập thực vật tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20200638555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 12:33:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,028,749,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,5083 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1139 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,1165 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 79,671 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,8355 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,632 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,2659 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7855 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0788 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3755 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1782 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,9615 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,2542 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8383 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4627 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0664 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7622 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,538 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5158 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,8761 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4718 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2791 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,191 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,059 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6227 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0931 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5532 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,908 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2976 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0704 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2419 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,8521 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4144 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2313 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9105 tấn
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 76,4667 m3
37 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,5719 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4657 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4657 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,374 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,342 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,455 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,1012 m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,048 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,016 m3
46 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,092 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 255,2252 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 430,7668 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,2215 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 195,9364 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 141,454 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 389,6119 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 319,2 m
54 Đắp đế chân cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
55 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 536,7432 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 193,6755 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 484,0255 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 255,2252 m2
59 Sơn gấm giả đá chân cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
60 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,95 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,832 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 149,1 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,22 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,36 m2
65 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,3838 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,3838 tấn
67 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,2068 100m2
68 Trừ khối lượng li tô có trong định mức Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT -0,9685 m3
69 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84,17 m2
70 SXLD lan can inox ram dốc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,92 m
71 SXLD Trần thạch cao thả Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 131,4 m2
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 500 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 300 m
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 hộp
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 450 m
89 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
92 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,24 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
95 Nối trơn PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
96 Nối trơn PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cái
97 Cút (co) 90 độ PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Cái
98 Cút (co) 90 độ PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
99 Tê 90 độ PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cái
100 Tê 90 độ PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
101 Lơi PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
102 Lơi PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
103 Van đồng 2 chiều D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1408 100m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,355 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,4783 m3
107 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,0474 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,704 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6544 m3
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0438 tấn
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
113 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
116 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
118 Co nhựa PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,015 100m
120 Co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,03 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
128 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ thống
129 SXLD kim thu sét liva lap CX070 Rp= 73m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
130 Bộ đở kim thu sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
131 Sản xuất cọc tiếp địa D16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cọc
132 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cọc
133 SXLD cáp đồng trần 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 86 m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,48 100m
135 SXLD hộp kiểm tra điện trở đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hộp
136 SXLD bộ đếm sét liva LSC-LX01 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
137 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,8 m3
138 Kẹp nối bằng sắt tráng kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 cái
139 Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bình
140 Bình chữa cháy xách tay bột BC loại 8kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bình
141 Bảng tiêu lệnh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
142 Kệ đựng bình chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
B SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,4747 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,4747 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,0206 100m3
4 Mua đất cấp 3 về đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400,6867 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,0069 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,0207 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3259 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,1747 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 79,6466 m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 m3
12 cắt roon sân bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.000 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2902 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,409 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 97,6193 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4881 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,262 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,1907 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7504 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0684 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1075 tấn
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,9272 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,1579 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0351 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2839 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6519 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,4002 m3
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,8912 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 226,548 m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3686 100m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,2631 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,7487 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1537 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2354 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,1973 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2144 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0195 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3164 tấn
39 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,28 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,2504 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2471 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0627 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3611 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,7393 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,4888 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,027 m2
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2047 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1014 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,76 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,576 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9705 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0675 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0333 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3509 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,76 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,76 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1368 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1754 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0246 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1676 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,4035 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2936 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2124 tấn
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,008 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,272 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,72 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,88 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,32 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 61,42 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,76 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68,2 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 79,96 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 41,4 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,45 m
29 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4785 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4785 tấn
31 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3304 100m2
32 Trừ khối lượng li tô có trong định mức Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT -0,1408 m3
33 SXLD bộ chữ Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9065 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,4333 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3022 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,252 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,224 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2582 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6151 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,654 tấn
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8996 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,392 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5392 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1383 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6739 tấn
47 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,744 m2
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,1671 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 189,5488 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,082 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,082 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 431,44 m
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82 m
54 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 178,2 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,4308 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 217,6308 m2
57 Gia công hàng rào song sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130,68 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130,68 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130,68 m2
D ĐƯỜNG NỘI BỘ, ĐƯỜNG TUẦN TRA
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,04 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,3909 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,2196 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5221 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,474 100m3
6 Mua sỏi đỏ đắp lề đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,266 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,266 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 55,596 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,846 100m3
10 Mua sỏi đỏ đắp nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,2614 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,2614 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 61,5684 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,43 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 622,02 m3
15 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,94 100m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 448,32 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 113,58 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,02 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 280,2 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,248 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6473 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4564 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,69 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0274 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2877 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,2206 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5879 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1133 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,55 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cấu kiện
31 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,89 m3
E THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Ghế làm việc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Máy in Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ 
4 Máy vi tính để bàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
5 Máy photocoppy: Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
6 Bộ bàn họp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
7 Tủ đựng đồ cá nhân, Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật, gồm 2 khoang, Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
8 Giường ngủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
9 Tủ locker cánh kính Mika Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
10 Tủ đựng hồ sơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
11 Cây nước nóng lạnh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
12 Bàn trưng bày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 Tủ trưng bày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->