Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 12:55:00 đến ngày 2020-07-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,654,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - móng bó vỉa cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 119,142 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 50 tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 132,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3238 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3238 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3238 | 100m3 |
| 7 | Xử lý chất thải rắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 317,712 | tấn |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,73 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5673 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5673 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5673 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Trung chuyển vật liệu 50m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 293,92 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 292,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 292,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9271 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9271 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8669 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,154 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80,5 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 17 | Thép góc 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 621 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,754 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44,404 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 186,85 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,648 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1939 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 182 | cái |
| 30 | Thép góc 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.638 | kg |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,638 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,638 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 34 | Cống D400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Đế cống D400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,28 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Khung + nắp ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,654 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35,156 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,265 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1619 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0692 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Thép góc 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 281,556 | kg |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2816 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2816 | tấn |
| 62 | Trung chuyển vật liệu 100m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 313,96 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi