Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hy Cương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 23:36:00 đến ngày 2020-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | 488,8368 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 4,6928 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 92,16 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 10,292 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 383,5584 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | 573,1342 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 trám lại các vị trí cạo bỏ | 231,3624 | m2 | |
| 8 | Diện tích tường ngoài nhà | 760,98 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 152,196 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 573,1342 | m2 | |
| 11 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | 6,0147 | m2 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,2705 | m3 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | 2,6499 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6499 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 118,46 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,2436 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 600 | 77,8 | m | |
| 18 | Diện tích tường trong nhà | 1.156,812 | m2 | |
| 19 | Diện tích trần nhà | 658,3092 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.815,1212 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 760,98 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 42,24 | m2 | |
| 23 | Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 53,76 | m2 | |
| 24 | Vách khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 10,292 | M2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,9408 | 100m2 | |
| B | Hạng mục: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, đất cấp III | 14,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,048 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,3714 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1034 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,072 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,1176 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng khung bulon chân móng | 12 | bộ | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,4686 | m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 3,6509 | m3 | |
| 11 | Dải nilon chống mất nước | 73,0184 | m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,5761 | m3 | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2042 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép | 0,2042 | tấn | |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,5011 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,5011 | tấn | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4509 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4509 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 46,2958 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8879 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600 | 22,05 | M | |
| C | Hạng mục: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 96,6 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.380 | m2 | |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | 1.380 | m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,5993 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,288 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,115 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,3226 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,1869 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 89 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi